Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Đại Từ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:56:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,449,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tíc gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ) Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiêm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học phổ thông Đại Từ; Địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083824332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4146 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 174,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,957 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 218,63 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2385 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8149 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,6195 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,0982 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,0347 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 351,39 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 351,39 | m2 |
| B | SÂN TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1272 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 505 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,6422 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,6422 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 608 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1998 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250,523 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 131,7198 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 108,6492 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 111,6071 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.004,4639 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.034,035 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,9504 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.001,4818 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,0624 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 805,3274 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5134 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,112 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1987 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,0307 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,0307 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1987 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 108,6492 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 111,6071 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,9504 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,112 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 800,1932 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,9415 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5134 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1342 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,0624 | m2 |
| 32 | Mài Granito cổ bậc, mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang + bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.145,6421 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.282,1524 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 131,7198 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 114,2064 | m2 |
| 40 | Bổ sung nhân công sơn hệ thống chống sét đã được cố định trên tường công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 282,9944 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 282,9944 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 189,04 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,703 | m2 |
| 45 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Van khóa cửa đồng DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê đều chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê đều chịu nhiệt DN40/25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê đều chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê đều chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Tê đều chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Bịt đầu DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Xi phông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Tê xiên D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê xiên D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Chếch nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Chếch nhựa 135 độ D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Côn thu D110/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Côn thu D90/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Côn thu D60/42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,1848 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,5932 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,504 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,072 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 144,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,3168 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,1163 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,1163 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 144,88 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65,688 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,1468 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hôp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn ld dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7437 | 100m2 |
| 24 | Thi công Trần tôn liên doanh dày 0,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,7888 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 27 | SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,729 | m2 |
| 28 | Máng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 238,6137 | kg |
| 29 | Đèn led đơn 18w dài 1,2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Công tắc đôi 2 cựa 5A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 2 cựa 5A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 10A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | At tô mát MCCB 10A-1P | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Ống gen 24mm*14mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Đế âm tường công tắc + ổ cãm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Mặt nhựa công tắc + ổ cãm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Van khóa cửa đồng DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê đều chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê đều chịu nhiệt DN40/25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê đều chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê đều chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Tê đều chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN40/25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Bịt đầu DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Xi phông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Tê xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Tê xiên D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê xiên D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Chếch nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Chếch nhựa 135 độ D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Côn thu D110/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Côn thu D90/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn thu D60/42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,1848 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,5932 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,504 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,072 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 144,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,3168 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,1163 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,1163 | m3 |
| 15 | Xây tiểu nữ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 144,88 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65,688 | m2 |
| 19 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,1468 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hôp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn ld dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7437 | 100m2 |
| 24 | Thi công Trần tôn liên doanh dày 0,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,7888 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 27 | SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,289 | m2 |
| 28 | Máng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 238,6137 | kg |
| 29 | Đèn led đơn 18w dài 1,2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Công tắc đôi 2 cựa 5A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 2 cựa 5A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 10A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | At tô mát MCCB 10A-1P | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Ống gen 24mm*14mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Đế âm tường công tắc + ổ cãm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Mặt nhựa công tắc + ổ cãm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Van khóa cửa đồng DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê đều chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê đều chịu nhiệt DN40/25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê đều chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê đều chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Tê đều chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN40/25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN25/20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cút 90 độ chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Bịt đầu DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Xi phông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Tê xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Tê xiên D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê xiên D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Chếch nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Chếch nhựa 135 độ D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Côn thu D110/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Côn thu D90/60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn thu D60/42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tíc gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi