Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932341-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Đại Từ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ)
Số hiệu KHLCNT 20220925612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:56:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,449,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tíc gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Đại Từ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiệm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ)
Sửa chữa nhà lớp học bộ môn, nhà thí nghiêm, nhà vệ sinh học sinh, sân trước nhà lớp học A, kè đá phía sau khu cổng phụ Trường THPT Đại Từ
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Đại Từ , địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Đại Từ; Địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083824332
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển thương mại HT; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Đại Từ , địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Đại Từ; Địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083824332


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Đại Từ; Địa chỉ: Tổ dân phố Chợ 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083824332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4146100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,159100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,9m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT174,9m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4576100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,957100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,957100m3/1km
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT218,63m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,396tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0758tấn
11Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2385100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,94m3
13Lắp đặt ống nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8149100m
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0105100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,6195m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,0982m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0347m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT351,39m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT351,39m2
B SÂN TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC A
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1272m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK, Chương V. E-HSMT505m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,6422m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,6422m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60,8m3
6Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT608m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1998100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT250,523m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT131,7198m2
4Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT108,6492m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT111,6071m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.004,4639m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.034,035m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT55,9504m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.001,4818m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT68,0624m2
11Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT805,3274m2
12Phá dỡ nền bê tông tôn nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5134m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24,112m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1987m3
18Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,0307m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,0307m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1987m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,312m2
23Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT108,6492m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT111,6071m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55,9504m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,112m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT800,1932m2
28Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT71,9415m2
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5134m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1342m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT68,0624m2
32Mài Granito cổ bậc, mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang + bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10công
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.145,6421m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.282,1524m2
35Cửa đi khung nhôm hệ kính 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,6m2
36Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,98m2
37Vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,96m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT131,71981m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT114,2064m2
40Bổ sung nhân công sơn hệ thống chống sét đã được cố định trên tường công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5công
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT282,9944m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT282,9944m2
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT189,041m2
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,703m2
45Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
46Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
47Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
48Van khóa cửa đồng DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
49Tê đều chịu nhiệt DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
50Tê đều chịu nhiệt DN40/25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
51Tê đều chịu nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
52Tê đều chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
53Tê đều chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
54Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
55Bịt đầu DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
56Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
59Xi phôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
60Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
61Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
63Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
64Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
65Ống nhựa thoát nước D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
66Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,12100m
67Tê kiểm tra D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Tê kiểm tra D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
69Tê xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
70Tê xiên D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
71Tê xiên D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
72Chếch nhựa 135 độ D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
73Chếch nhựa 135 độ D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
74Cút nhựa D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
75Cút nhựa D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
76Phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
77Côn thu D110/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
78Côn thu D90/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
79Côn thu D60/42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NAM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9216100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,83m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT63,536m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,422m3
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT47,1848m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,67m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,5932m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,504m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT94,072m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT144,88m2
13Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46,3168m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,1163m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,1163m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT144,88m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60,36m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT65,688m2
19Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,328m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT57,1468m2
21Gia công xà gồ thép hôp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2442tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2442tấn
23Lợp mái tôn ld dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7437100m2
24Thi công Trần tôn liên doanh dày 0,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45,7888m2
25Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,28m2
26Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,07m2
27SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,729m2
28Máng Inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT238,6137kg
29Đèn led đơn 18w dài 1,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
30Công tắc đôi 2 cựa 5A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
31Công tắc đơn 2 cựa 5A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
32Ổ cắm đôi 10A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
33At tô mát MCCB 10A-1PTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
34Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
35Ống gen 24mm*14mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
36Đế âm tường công tắc + ổ cãmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
37Mặt nhựa công tắc + ổ cãmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
38Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
39Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,28100m
40Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
41Van khóa cửa đồng DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
42Tê đều chịu nhiệt DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
43Tê đều chịu nhiệt DN40/25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
44Tê đều chịu nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
45Tê đều chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
46Tê đều chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
47Cút 90 độ chịu nhiệt DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
48Cút 90 độ chịu nhiệt DN40/25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
49Cút 90 độ chịu nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
50Cút 90 độ chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
51Cút 90 độ chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
52Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
53Bịt đầu DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
54Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
55Chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
56Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
57Xi phôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
58Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
59Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
62Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
63Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
64Ống nhựa thoát nước D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
65Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
66Tê xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
67Tê xiên D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Tê xiên D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
69Chếch nhựa 135 độ D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
70Chếch nhựa 135 độ D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
71Cút nhựa D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
72Cút nhựa D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
73Phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
74Côn thu D110/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
75Côn thu D90/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
76Côn thu D60/42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NỮ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9216100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,83m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT63,536m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,422m3
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT47,1848m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,67m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,5932m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,504m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT94,072m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT144,88m2
12Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46,3168m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,1163m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,1163m3
15Xây tiểu nữ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,985m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT144,88m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60,36m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT65,688m2
19Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,328m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT57,1468m2
21Gia công xà gồ thép hôp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2442tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2442tấn
23Lợp mái tôn ld dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7437100m2
24Thi công Trần tôn liên doanh dày 0,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45,7888m2
25Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,28m2
26Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,07m2
27SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,289m2
28Máng Inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT238,6137kg
29Đèn led đơn 18w dài 1,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
30Công tắc đôi 2 cựa 5A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
31Công tắc đơn 2 cựa 5A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
32Ổ cắm đôi 10A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
33At tô mát MCCB 10A-1PTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
34Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
35Ống gen 24mm*14mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
36Đế âm tường công tắc + ổ cãmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
37Mặt nhựa công tắc + ổ cãmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
38Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
39Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,28100m
40Ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR, PN10 DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
41Van khóa cửa đồng DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
42Tê đều chịu nhiệt DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
43Tê đều chịu nhiệt DN40/25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
44Tê đều chịu nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
45Tê đều chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
46Tê đều chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
47Cút 90 độ chịu nhiệt DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
48Cút 90 độ chịu nhiệt DN40/25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
49Cút 90 độ chịu nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
50Cút 90 độ chịu nhiệt DN25/20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
51Cút 90 độ chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
52Cút 90 độ ren trong chịu nhiệt DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
53Bịt đầu DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
54Kép, măng xong, rắc co, ren nối các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
57Xi phôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
58Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
59Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
62Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
63Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
64Ống nhựa thoát nước D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
65Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
66Tê xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
67Tê xiên D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Tê xiên D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
69Chếch nhựa 135 độ D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
70Chếch nhựa 135 độ D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
71Cút nhựa D60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
72Cút nhựa D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
73Phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
74Côn thu D110/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
75Côn thu D90/60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
76Côn thu D60/42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT216m2
2Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,16100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tíc gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
6 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->