Gói thầu: Khai quật mở rộng di chỉ khảo cổ Vòng thành Đá Trắng tại xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Khai quật mở rộng di chỉ khảo cổ Vòng thành Đá Trắng tại xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 và 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:56:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,625,648,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về khai quật khảo cổ hoặc di tích. - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng thạc sỹ ngành khảo cổ học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên khảo cổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Cử nhân trở lên ngành khảo cổ học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành lịch sử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Cử nhân trở lên chuyên ngành lịch sử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Fly Cam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào gầu > 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Khai quật mở rộng di chỉ khảo cổ Vòng thành Đá Trắng tại xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2 Khai quật mở rộng di chỉ khảo cổ Vòng thành Đá Trắng tại xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 và 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định. b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Đăng ký kinh doanh có chứng nhận ngành nghề về khảo cổ: nghiên cứu, giám định, khảo sát, khai quật khảo cổ - Chứng minh về hợp đồng: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư. - Chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định. Công trình kinh nghiệm tương tự của chuyên gia theo yêu cầu của E-HSMT phải có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc đơn vị tư vấn. c) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019 đến năm 2021 hoặc Báo cáo doanh thu hoạt động từ năm 2019 đến năm 2021. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. Trường hợp nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi phạm gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu. NHà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực về kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu kê khai trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 4 Trần Phú, Phường 1, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. SĐT: 0254.3854675
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân (số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.6252081). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc khu hành chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước trung, thành phố Bà Rịa, số điện thoại: 0254.3859289 Fax : 0254.3510628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 4 Trần Phú, Phường 1, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. SĐT: 0254.3854675 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực tường thành phía Đông với diện tích khoảng 400m2 | |||
| 1 | Thù lao Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 2 | Khoán phòng ngủ Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Đêm |
| 3 | Thù lao Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Ngày |
| 4 | Phụ cấp lưu trú Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Ngày |
| 5 | Khoán phòng ngủ Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Ngày |
| 6 | Công lao động phổ thông đào hố, khai quật khảo cổ học | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | Ngày |
| 7 | Bảo vệ khu vực khai quật (ngày-đêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Ngày |
| B | Khu vực tường thành phía Nam với diện tích khoảng 600m2 | |||
| 1 | Thù lao Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 2 | Khoán phòng ngủ Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Đêm |
| 3 | Thù lao Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | Ngày |
| 4 | Khoán phòng ngủ Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | Ngày |
| 5 | Công lao động phổ thông đào hố, khai quật khảo cổ học | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.440 | Ngày |
| 6 | Bảo vệ khu vực khai quật (ngày-đêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Ngày |
| C | Khu vực trung tâm thành với diện tích khoảng 2.000m2 | |||
| 1 | Thù lao Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | Ngày |
| 2 | Khoán phòng ngủ Chuyên gia tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Đêm |
| 3 | Thù lao Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | Ngày |
| 4 | Phụ cấp lưu trú Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | Ngày |
| 5 | Khoán phòng ngủ Cán bộ khoa học thuê ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 595 | Ngày |
| 6 | Công lao động phổ thông đào hố, khai quật khảo cổ học | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.800 | Ngày |
| 7 | Bảo vệ khu vực khai quật (ngày-đêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | Ngày |
| D | Nội dung 2: Xử lý tư liệu; lập hồ sơ khoa học di chỉ Vòng thành Đá Trắng (phân loại, thống kê, chụp ảnh, đo vẽ kỹ thuật, lập phiếu hiện vật khảo cổ…) khai quật tại di chỉ, lưu giữ tại Bảo tàng Bà Rịa - Vũng Tàu (TP. Vũng Tàu) | |||
| 1 | Thù lao Chuyên gia tư vấn (1 người x 30 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 2 | Khoán phòng ngủ Chuyên gia tư vấn (1 người x 29 đêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Đêm |
| 3 | Thù lao Cán bộ khoa học thuê ngoài (5 người x 90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | Ngày |
| 4 | Phụ cấp lưu trú Cán bộ khoa học thuê ngoài (5 người x 90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | Ngày |
| 5 | Khoán phòng ngủ Cán bộ khoa học thuê ngoài (5 người x 89 đêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 445 | Ngày |
| 6 | Báo cáo khoa học kết quả khai quật khảo cổ học (nộp Bộ VH-TT&DL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 7 | Bản vẽ A3 (hiện trường, hiện vật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bản vẽ |
| 8 | Bản vẽ A4 (hiện trường, hiện vật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bản vẽ |
| 9 | Chụp ảnh di chỉ, di vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Ảnh |
| 10 | Phiếu hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Phiếu |
| 11 | Rửa ảnh (cỡ 10 x 15cm) (1 bộ x 500 ảnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Ảnh |
| 12 | Phục chế, gắn chắp các hiện vật gốm sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Tieu bản |
| 13 | Photocopy - in đóng quyển báo cáo, hồ sơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| E | Thiết bị, vật tư, vận chuyển | |||
| 1 | Thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ khai quật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Vật tư, nguyên liệu phục vụ đóng gói, vận chuyển hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| 3 | Phương tiện vận chuyển chuyên gia và cán bộ khoa học | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 4 | Phương tiện vận chuyển hiện vật từ Xuyên Mộc về Nhà Bảo tàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chuyến |
| F | Chi khác | |||
| 1 | Chi hoạt động bộ máy của đoàn khai quật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Thuế VAT (10%) | Thuế VAT (10%) | 10 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về khai quật khảo cổ hoặc di tích. - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng thạc sỹ ngành khảo cổ học. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên khảo cổ | 2 | Có Bằng Cử nhân trở lên ngành khảo cổ học trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên chuyên ngành lịch sử | 2 | Có Bằng Cử nhân trở lên chuyên ngành lịch sử | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Fly Cam | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ảnh | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy quay phim | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào gầu > 0,3m3 | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi