Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:52:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình .3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,228 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,252 | m2 |
| 7 | Đào xúc cát bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,528 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,596 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,628 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,628 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,628 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,169 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,052 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,081 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,532 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,848 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,684 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,234 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 298,918 | m2 |
| 23 | Gia công khuôn vửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m cấu kiện |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 cấu kiện |
| 28 | Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,493 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 258,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,858 | m2 |
| 34 | Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,493 | m2 |
| 35 | Lát nền sảnh bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,772 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,87 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,066 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,066 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,066 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,066 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,932 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,963 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,892 | m2 |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,178 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,204 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,932 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,932 | m2 |
| 16 | Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,603 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,204 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,807 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa pano gỗ kính, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 21 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m2 cấu kiện |
| 24 | Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m |
| 26 | Tủ điện 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,815 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,078 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,235 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,515 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,815 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,078 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 45 | Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 66,05 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,592 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,642 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,076 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,908 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,076 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,076 | m2 |
| 53 | Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,908 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,701 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,701 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,701 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 59 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 61 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | 0.0 |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,32 | m2 cấu kiện | |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 68 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 70 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | 0.0 |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 cấu kiện |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 75 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính hệ 4400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,032 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,323 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,323 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,323 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 10 | Công tác ốp ba gết chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,032 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 14 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 cấu kiện |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,815 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,078 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,235 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,515 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,818 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,078 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,878 | m2 |
| 32 | Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,592 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,642 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,475 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,618 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,771 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,771 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,771 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,475 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 307,475 | m2 |
| 43 | Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,618 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 46 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 48 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 cấu kiện |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m |
| 55 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 57 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | md |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 cấu kiện |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo seno mái | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,205 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,309 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,205 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,514 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,514 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,564 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,564 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,776 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,224 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,808 | m2 |
| 12 | Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,914 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,192 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,48 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 17 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 18 | Thay phụ kiện cửa đi pano gỗ kính 1 cánh( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách ngắn Composite ( bộ phụ kiện đính kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,515 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-72 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,206 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,724 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,334 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,329 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,329 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,329 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,334 | m2 |
| 80 | Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,39 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,206 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,206 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,988 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,816 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,708 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,064 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,144 | m2 |
| 121 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,144 | m2 |
| 125 | Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,616 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,708 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,708 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,408 | m2 |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,708 | m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo mặt ngoài trụ sở | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,312 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 653,932 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,936 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,936 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,936 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,312 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.037,244 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.037,244 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,545 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,442 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,586 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,244 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,442 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,442 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,586 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,244 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,617 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,213 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 18 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ cánh mở trượt, mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp,kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,103 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,937 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338,455 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,219 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,158 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 20 | Gắn chữ inox mạ đồng biển hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,668 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,668 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng khung inox trên trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,409 | m2 |
| 26 | Lắp đặt hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,409 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,098 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,098 | m2 |
| 29 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác làm ray cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m |
| 30 | Đào khuôn ray cổng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,277 | m3 |
| 31 | SX, lắp dựng ray cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,99 | kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,277 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,4 | kg |
| 34 | SX lắp dựng cổng xếp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | md |
| 35 | Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray, loại có điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 680,581 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 680,581 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 680,581 | m2 |
| 39 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100tấn |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,377 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,116 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,948 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1 cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn u.PVC D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt răc co u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn u.PVC D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống u.PVC D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn u.PVC D63-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối thẳng u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đai giữ ỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo sân | |||
| 1 | Làm vệ sinh, đánh nhám mặt bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.710 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | 100tấn |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo Nhà ăn + Bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,145 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,226 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,258 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,538 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,668 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,096 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,352 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- trong nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,066 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,323 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,735 | 100m |
| 21 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 22 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,739 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 30 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,108 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,933 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,451 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,393 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,306 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,724 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,173 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,669 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,435 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,724 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,471 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,833 | m2 |
| 59 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m2 |
| 60 | Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 61 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 62 | Tôn che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m |
| 63 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 65 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Tủ điện nhựa âm tường 6Module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Hạt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 84 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X10mm2+E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 87 | Lắp đặt ống Gen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 95 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng intrernet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tivi R11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Switch TP-Link 8 sport hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt Chậu rửa bát inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống PPR d=25mm vạch xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối góc PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối góc ren trong PPR d25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài - PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Nối thẳng u.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nối góc 90 uPVC d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp Đầu bịt u.PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp Đầu bịt u.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình .3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi