Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932230-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220929523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:52:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình .3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân quận Đồ Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo tầng 1
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật20,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,66m2
3Phá dỡ tường gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật5,631m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,737m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật138,228m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật93,252m2
7Đào xúc cát bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,21m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật94,528m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,596m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật17,628m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,169m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,052m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,258m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,081m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,532m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật5,848m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật206,684m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật92,234m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật298,918m2
23Gia công khuôn vửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m
24Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m cấu kiện
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
26Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2 cấu kiện
28Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m
30Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật272m2
31Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật20,493m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật258,5m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,858m2
34Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật20,493m2
35Lát nền sảnh bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,772m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,87m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật11,292m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,066m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,121m3
B Hạng mục 2: Cải tạo tầng 2
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,73m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật4,516m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,09m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật104,963m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,488m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,892m2
12Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật35,178m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật69,204m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,932m2
16Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật4,09m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật142,603m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật69,204m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật211,807m2
20Sản xuất cửa pano gỗ kính, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m2
21Sản xuất khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m
22Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m2 cấu kiện
24Thay phụ kiện cửa đi ( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa, thanh cài...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m
26Tủ điện 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52bộ
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật100m
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
35Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật46,235m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,515m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,845m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,845m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
45Công tác ốp ba gết chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
46Bả bằng bột bả vào tường66,05m2
47Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23,592m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật89,642m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
50Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật22,908m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật256,076m2
53Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật22,908m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
59Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
60Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
61Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,60.0
62Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
63Lắp dựng cửa vào khuôn13,32m2 cấu kiện
64Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
67Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m
68Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
69Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
70Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,60.0
71Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
72Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
73Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
75Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật33,47m2
76Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính hệ 4400Theo yêu cầu kỹ thuật33,47m2
C Hạng mục 3: Cải tạo tầng 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,032m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,323m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
10Công tác ốp ba gết chân tường, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật3,032m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật46,626m2
12Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
13Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m2
14Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m
15Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật24,4m cấu kiện
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật17,76m2 cấu kiện
17Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật48,8m
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật19,815m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật46,235m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,515m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
24Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,854m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,818m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,078m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,878m2
32Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật2,33m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật66,05m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23,592m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật89,642m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
37Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật23,618m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,771m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật307,475m2
43Công tác ốp ba gết chân tường, gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật23,618m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
46Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
47Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
48Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m
49Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật14,6m cấu kiện
50Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
51Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2
54Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3m
55Sản xuất cửa sổ gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
56Sản xuất cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
57Sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3md
58Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật18,3m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2 cấu kiện
60Phụ kiện cửa sổ pano gỗ kính 2 cánh( bao gồm bàn lề, chốt, móc gió...)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Sản xuất, lắp dựng nẹp đậy khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật36,6m
D Hạng mục 4: Cải tạo seno mái
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật48,205m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật72,309m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,326m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,205m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật120,514m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật120,514m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật134,564m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật134,564m2
E Hạng mục 5: Khu vệ sinh
1Tháo dỡ thiết bị điện nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật7công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,18m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật38,25m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật137,776m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật90,224m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật6,09m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,808m2
12Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật53,914m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,25m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật157,192m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật35,48m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật30,36m2
17Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật30,36m2
18Thay phụ kiện cửa đi pano gỗ kính 1 cánh( bao gồm bàn lề, chốt ,khóa...)Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,18m2 cấu kiện
20Sản xuất, lắp dựng vách ngắn Composite ( bộ phụ kiện đính kèm)Theo yêu cầu kỹ thuật17,515m2
21Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật9hộp
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật80m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
39Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR, D40-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
63Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
66Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-72Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Tháo dỡ thiết bị điện, nước, vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật5công
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,724m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật65,334m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,329m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,334m2
80Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật26,39m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,206m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,988m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật12,816m2
85Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
91Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật45m
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
94Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
110Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
111Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
112Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5công
116Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
118Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
119Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật35,064m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật35,144m2
121Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,912m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,144m2
125Chống thấm nền nhà WC bằng tấm trải chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật16,616m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật68,408m2
129Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật12,708m2
130Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
135Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật36m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật30m
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
138Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
145Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
146Lắp đặt cút ren trong PPR, D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
151Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt tê nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
153Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
154Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
155Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
F Hạng mục 6: Cải tạo mặt ngoài trụ sở
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật383,312m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật653,932m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,936m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật383,312m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.037,244m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.037,244m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,545100m2
G Hạng mục 7: Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,754m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật95,586m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật14,244m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,442m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật1,754m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật95,586m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật14,244m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật53,617m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật56,213m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,635m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
18SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật1,935m2
19SX cửa sổ cánh mở trượt, mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp,kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật3,7m2
20Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật5,635m2
21Bộ phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
H Hạng mục 8: Cổng tường rào
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật22,103m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật6,937m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật338,455m2
5Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,498m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,144m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,136m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,219m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,158m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4,36m2
20Gắn chữ inox mạ đồng biển hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
21Bả bằng bột bả vào cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật351,668m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật351,668m2
23Gia công, lắp dựng khung inox trên trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt đèn trang trí trên trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật3,409m2
26Lắp đặt hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật3,409m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật109,098m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật109,098m2
29Cắt sân bê tông phục vụ công tác làm ray cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4410m
30Đào khuôn ray cổng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,277m3
31SX, lắp dựng ray cổngTheo yêu cầu kỹ thuật124,99kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,277m3
33Sản xuất lắp dựng cánh cổng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật51,4kg
34SX lắp dựng cổng xếp inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6,5md
35Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray, loại có điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
37Bả bằng bột bả vào cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật680,581m2
39Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
44Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
46Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100tấn
I Hạng mục 9: Cải tạo rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật90cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,377m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,325m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật49,116m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,948m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật901 cấu kiện
J Hạng mục 10: Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m
2Lắp đặt cút u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tê u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt côn u.PVC D50-40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt nối thẳng u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt răc co u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn u.PVC D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống u.PVC D63Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
11Lắp đặt côn u.PVC D63-40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
13Lắp đặt khớp nối thẳng u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt cút u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
16Đai giữ ỗngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
17Cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
K Hạng mục 11: Cải tạo sân
1Làm vệ sinh, đánh nhám mặt bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1.710m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật17,1100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11,7100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,418100tấn
L Hạng mục 12: Cải tạo Nhà ăn + Bếp
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, hệ thống điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,145m2
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,689m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,158m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật31,226m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,258m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật29,538m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật81,668m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật23,096m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật16,352m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- trong nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật34,066m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,236m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,323m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,735100m
21Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
22Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,998m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,739m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,016m3
30Lấp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,108m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,449m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,59m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,423m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,317m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,933m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,494m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,451m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72,393m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,306m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,12m
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,724m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,173m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,669m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật187,435m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật68,724m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật161,471m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật139,833m2
59Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật22,79m2
60Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,27m2
61Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật19,27m2
62Tôn che khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật5,62m
63SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật6,16m2
64SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
65Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,36m2
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m2
70Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật10,44m2 cấu kiện
71Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
72Tủ điện nhựa âm tường 6ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt Hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Hạt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5Theo yêu cầu kỹ thuật50m
83Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E2.5Theo yêu cầu kỹ thuật75m
84Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
85Dây điện CU/XLPE/PVC 2X10mm2+E6Theo yêu cầu kỹ thuật40m
86Lắp đặt ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật125m
87Lắp đặt ống Gen D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
88Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
90Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật17hộp
93Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
94Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
95Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt ổ cắm mạng intrernetTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUETheo yêu cầu kỹ thuật40m
99Lắp đặt cáp tivi R11Theo yêu cầu kỹ thuật40m
100Switch TP-Link 8 sport hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật10m
104Lắp đặt Chậu rửa bát inoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt ống PPR d=25mm vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
108Lắp đặt Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
109Lắp đặt Nối góc PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
110Lắp đặt Nối góc ren trong PPR d25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
111Lắp đặt Nút bịt ren ngoài - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt ống uPVC d=160mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
113Lắp đặt Nối thẳng u.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt Nối góc 45 uPVC d=160mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt Nối góc 90 uPVC d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp Đầu bịt u.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp Đầu bịt u.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình .3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->