Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903472-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220901578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:51:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,445,340,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.168010709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033602141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, có thi công gờ chặn, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.411.738.332 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.411.738.332 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ( hoặc tải có gắn cẩu) sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp bê tông nhựa nóng và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường HN 2/3, HN 6/3 phường Hội Nghĩa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Quách Đông Triều. Địa chỉ: Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. Địa chỉ: Số 264/18/34, đường Phạm Ngũ Lão, tổ 16, Khu phố 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743648464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Đoàn Hồng Tươi – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 656 241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 656 241
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HN 2/3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,655100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,951100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,47100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,395100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,153100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,001100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,001100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25.1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100tấn
7SX BBPQ tam giác cạnh 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, Tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,55m trụ đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
16Cung cấp bulong M20x500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2611m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
D PHẦN BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,042m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,487100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,249m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,933100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,115m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m3
F PHẦN HẦM GA VÀ CỐNG HỘP 50XH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,984m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,316m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,469m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,555m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,174tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,11m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,605100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,483m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,368m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,802tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,615tấn
16Nhũng kẽm hầm gaTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.623,76
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,373100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,345m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2061 cấu kiện
G ĐƯỜNG HN 6/3
H PHẦN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,406100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,106100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,471100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,535100m3
7Cung cấp sỏi đỏ tới chân công trìnhTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,368m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,594100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,333100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,273100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,273100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,93100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,93100tấn
15SX biển báo vuông 60x60 cm, tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17SX biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bulonng + nắp đậy) L=2,55m trụ đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
25Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
26Cung cấp bulong M20x500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
27Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,7821m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,43m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,989m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,309m3
I PHẦN BÓ VỈA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,441100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,897m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,463m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,264100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật88mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,445m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,992m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,763100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,992100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,521100m3
K PHẦN HÂM GA:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,713100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,252m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,99100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,628m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24rọ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,218100m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,083tấn
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,294tấn
13Nhúng kẽm thép hình hầm gaTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.300,45kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,009100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,977m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật681 cấu kiện
L TRỤ TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,66m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.168010709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033602141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, có thi công gờ chặn, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.411.738.332 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.411.738.332 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ( hoặc tải có gắn cẩu) sức nâng ≥ 6T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
10 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
15 Máy thuỷ bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->