Gói thầu: Xe rải dây thép gai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Xe rải dây thép gai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:05:00 đến ngày 2022-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Xe rải dây thép gai Mua sắm phương tiện chuyên dùng thuộc Ngân sách nhà nước năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản của nhà sản xuất xe rải dây thép gai hoàn chỉnh (bản gốc và do người đại diện có thẩm quyền của nhà sản xuất xe rải dây thép gai xác nhận) cung cấp thông tin: 1. Thông tin về nhà sản xuất xe rải dây thép gai hoàn chỉnh (Tên, địa chỉ văn phòng hoặc trụ sở, địa chỉ nhà máy sản xuất, số điện thoại liên hệ, email, website (nếu có)); 2. Thông tin về đơn vị thiết kế xe rải dây thép gai: Tên, địa chỉ văn phòng hoặc trụ sở, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, email, website (nếu có) (chỉ áp dụng đối với trường hợp xe rải dây thép gai hoàn chỉnh sản xuất lắp ráp trong nước). 3. Thông tin về model, nhãn hiệu, xuất xứ của xe rải dây thép gai hoàn chỉnh, xe cơ sở. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết, Chủ Đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ và yêu cầu đại diện của nhà sản xuất phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ đối với xe dự thầu là loại xe nhập khẩu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá bằng đồng Việt Nam. Trong biểu chào giá nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18, Chương IV: Nhà thầu chào giá hàng hóa : Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định, chi phí vận chuyển đến kho của BCA tại miền Bắc; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. - Mẫu số, 19 Chương IV: Các chi phí trong nước cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng: +Nhà thầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất xe rải dây thép gai cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy phép này có hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và trong thời gian thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp nhà thầu chính là nhà sản xuất xe rải dây thép gai thì không cần phải cung cấp giấy phép bán hàng, nhưng phải có văn bản khẳng định là nhà sản xuất. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất xe rải dây thép gai hoàn chỉnh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Các yêu cầu khác: Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ thanh quyết toán và đăng ký lưu hành xe (được quy định cụ thể tại E-ĐKC 10 của hợp đồng tại Chương VII). Văn bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, phụ tùng thay thế trong thời gian là 12 năm kể từ thời điểm hết thời hạn bảo hành hàng hoá. Văn bản cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hàng hóa định kỳ tối thiểu 1 lần/năm trong vòng 5 năm kể từ ngày hàng hoá được bàn giao nghiệm thu, khi bên mua có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2438281; Fax: 0243.7565321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 44 phố Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe rải dây thép gai | Nhà thầu chào | 10 | xe | - Xe rải dây thép gai được chế tạo trên cơ sở xe sắt xi tải ca bin đơn, có cơ cấu dùng để rải, thu hàng rào thép gai, - Xe sắt xi và xe hoàn chỉnh sản xuất năm 2022 trở đi, mới 100%. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 hợp đồng cung cấp xe ô tô chuyên dùng (trừ các loại xe ô tô chuyên dùng chở người như xe cứu thương, xe chở phạm, xe chở quân, xe bắt dẫn giải)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: I. Trường hợp xe rải dây thép gai hoàn chỉnh nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) tối thiểu 36 tháng hoặc 100.000 km; cung cấp bản sao y công chứng văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với cơ sở bảo hành Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 09 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 03 địa điểm tại mỗi miền). II. Trường hợp xe rải dây thép gai hoàn chỉnh sản xuất lắp ráp trong nước: 1. Cam kết bảo hành đối với xe cơ sở: Nhà thầu cung cấp văn bản của nhà sản xuất xe cơ sở hoặc đơn vị nhập khẩu xe cơ sở (theo quy định của Nghị định 116/2017/NĐ-CP ngày 17/10/2017): Cam kết bảo hành toàn bộ số xe cơ sở sau khi được cải tạo thành xe rải dây thép gai hoàn chỉnh sử dụng để chào thầu cho gói thầu này được bảo hành theo quy định của Nghị định 116/2017/NĐ-CP và hãng. Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 09 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 03 địa điểm tại mỗi miền). 2. Cam kết bảo hành đối với xe rải dây thép gai: Nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xe hoàn chỉnh cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) tối thiểu 36 tháng hoặc 100.000 km tại các cơ sở bảo hành thuộc sở hữu của nhà sản xuất hoặc tại các cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô được nhà sản xuất xe rải dây thép gai hoàn chỉnh ủy quyền hoặc liên kết để bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa nhà thầu chào; cung cấp bản sao y công chứng văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà sản xuất với cơ sở bảo hành. Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 9 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 03 địa điểm tại mỗi miền). III. Các cơ sở bảo hành theo cam kết bảo hành phải là các đơn vị có chức năng sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo hành (Thuộc danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng được cấp chứng nhận theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017 niêm yết công khai tại Website: http://www.vr.org.vn của Cục Đăng kiểm Việt Nam). IV. Các yêu cầu khác: Văn bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, phụ tùng thay thế trong thời gian là 12 năm kể từ thời điểm hết thời hạn bảo hành hàng hoá. Văn bản cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hàng hóa định kỳ tối thiểu 1 lần/năm trong vòng 5 năm kể từ ngày hàng hoá được bàn giao nghiệm thu, khi bên mua có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi