Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn an điều dưỡng 295 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:42:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn an điều dưỡng 295 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295 Sửa chữa nhà A3; phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295/Cục Chính trị/QK3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn an điều dưỡng 295. Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3861 293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA PHÒNG ĂN NHÀ A3 | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 52,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN, HSTK | 12,11 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, rèm cửa | TCVN, HSTK | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa mặt | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN, HSTK | 21,181 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN, HSTK | 1,386 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền, bê tông nền hiện trạng | TCVN, HSTK | 11,971 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN, HSTK | 13,932 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 91,142 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | TCVN, HSTK | 2,145 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | TCVN, HSTK | 16,94 | m2 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 11,621 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 46,916 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 46,916 | m3 |
| C | SỬA CHỮA | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đầm lại nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | TCVN, HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | TCVN, HSTK | 1,163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | TCVN, HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,084 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,081 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB30 | TCVN, HSTK | 1,765 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN, HSTK | 4,436 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN, HSTK | 6,474 | m3 |
| E | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 1,059 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 10,777 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 10,518 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | TCVN, HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | TCVN, HSTK | 0,066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,399 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 11 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 25,863 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 80,061 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 (tường trong) | TCVN, HSTK | 4,937 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 (tường ngoài) | TCVN, HSTK | 1,644 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 81,887 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | TCVN, HSTK | 67,77 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 8,378 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | TCVN, HSTK | 78,157 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 17,783 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 92,373 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (loại chịu nước) | TCVN, HSTK | 8,046 | m2 |
| 19 | Phào thạch cao (loại Tân cổ điển) | TCVN, HSTK | 68,56 | m |
| 20 | Chỉ thạch cao | TCVN, HSTK | 40,6 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN, HSTK | 76,148 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN, HSTK | 110,156 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 186,304 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN, HSTK | 78,157 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN, HSTK | 78,157 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương) cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | TCVN, HSTK | 33,853 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánh | TCVN, HSTK | 5 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ | TCVN, HSTK | 7 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa | TCVN, HSTK | 33,853 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt rèm cửa sổ (Rèm nhựa vân gỗ, lá ngang, bản rộng 50mm) | TCVN, HSTK | 17,04 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt chậu rửa mặt các loại, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,04 | m2 |
| 32 | Rãnh cắt nước bàn đá | TCVN, HSTK | 2,2 | m |
| 33 | Giá đỡ bàn chậu đá bằng inox | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện phòng 4-8 module chứa aptomat lắp âm tường | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A/250V-6KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V-4.5KA | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V-4.5KA | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-4.5KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight D110 15w | TCVN, HSTK | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn mâm ốp trần 3 chế độ sáng kt 105x70cm, 60w | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu rọi tranh 12w, ánh sáng vàng | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn âm trần chống nước 12W | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Đèn led dây | TCVN, HSTK | 30 | mét |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 230x230 18w | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn gắn tường chiếu sáng cầu thang, 12w | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí gắn cột trong nhà 12w | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ hỗn hợp chứa hạt mạng và hạt tivi | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cáp truyền hình đồng trục RG11 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | TCVN, HSTK | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | TCVN, HSTK | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV(2X16)MM2 | TCVN, HSTK | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC d16 | TCVN, HSTK | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC d20 | TCVN, HSTK | 120 | m |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi giặt | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | TCVN, HSTK | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2'mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25-20 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 22 | Dây cấp nóng lạnh | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC d=75mm | TCVN, HSTK | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC d=48mm | TCVN, HSTK | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC d=42mm | TCVN, HSTK | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt y PVC d=110mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt y PVC d=75mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC d=42mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC d=110-48mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PVC d=75-42mm | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 39 | Si phông D75 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 40 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | TCVN, HSTK | 26 | m |
| 41 | Phá dỡ bê tông nền sân | TCVN, HSTK | 0,748 | m3 |
| 42 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,559 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 3,307 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN, HSTK | 2,559 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | TCVN, HSTK | 0,748 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA MÁI NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN, HSTK | 232,443 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | TCVN, HSTK | 6,973 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 6,973 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 6,973 | m3 |
| 5 | Chống thấm khò nhiệt màng bitum 1 lớp | TCVN, HSTK | 265,384 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN, HSTK | 232,43 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao | TCVN, HSTK | 10 | công |
| I | HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHÀ A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 16 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, bảo dưỡng hệ thống điện, sửa chữa, thay thế ống đồng, ống thoát nước ngưng, thay ga. (Vật liệu sử dụng: Gas R22) | TCVN, HSTK | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | TCVN, HSTK | 16 | máy |
| J | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA TAM CẤP, LAN CAN NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát tam cấp | TCVN, HSTK | 22,934 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát vị trí lát đá lan can ngoài nhà tầng 1 | TCVN, HSTK | 2,16 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 0,753 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 0,753 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 22,934 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bồn hoa lan can, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 2,16 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 5: LÁT GẠCH BỒN HOA, XÂY BỒN CÂY NGOÀI NHÀ A3 | |||
| L | LÁT GẠCH SÂN VƯỜN GIẢ CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây, gạch lát nền, bê tông nền | TCVN, HSTK | 2,164 | m3 |
| 2 | Đầm lại nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | TCVN, HSTK | 1,513 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân vườn giả cỏ 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 16,992 | m2 |
| M | XÂY BỒN CÂY (01 cái) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | TCVN, HSTK | 0,185 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN, HSTK | 2,208 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 2,208 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 6: SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ A3 | |||
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 10,88 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 3,783 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | TCVN, HSTK | 624,457 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | TCVN, HSTK | 624,457 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cột nhà | TCVN, HSTK | 74,736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trần hành lang | TCVN, HSTK | 331,791 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm hành lang | TCVN, HSTK | 217,352 | m2 |
| P | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN, HSTK | 624,457 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 1.248,914 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 623,879 | m2 |
| 4 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 1.872,793 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC 7: SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ A3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN, HSTK | 619,727 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TCVN, HSTK | 273,093 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 892,82 | m2 |
| R | HẠNG MỤC 8: PHÒNG KHÁCH SỞ CHỈ HUY | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN, HSTK | 5,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | TCVN, HSTK | 61,284 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | TCVN, HSTK | 1,373 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN, HSTK | 5,07 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN, HSTK | 5,07 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 10,14 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 10,14 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN, HSTK | 94,554 | m2 |
| 9 | Phào thạch cao (loại Tân cổ điển) | TCVN, HSTK | 44,04 | m |
| 10 | Chỉ thạch cao | TCVN, HSTK | 35,84 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần | TCVN, HSTK | 94,554 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 94,554 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng tấm nhựa Nano dày 9mm (bao gồm cả khung xương) | TCVN, HSTK | 81,198 | m2 |
| 14 | Vách chính trang trí trung tâm, gỗ nhóm I, điêu khắc CNC trang trí, rộng 43cm, dày 3cm, phào nẹp gỗ hoàn thiện | TCVN, HSTK | 10,2 | m |
| 15 | Trống đồng đường kính D900mm, khắc CNC theo mẫu, độ dày 0.07mm bên trong rỗng, bo viền xung quanh 15mm. | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 16 | Chữ " CỤC CHÍNH TRỊ - QUÂN KHU 3"ĐOÀN AN ĐIỀU DƯỠNG 295, Chất liệu, Alumech gương vàng, chân xốp nổi 10mm, kích thước chữ ( Cục Chính Trị QK3 -120mm), ( Đoàn An Điều Dưỡng 295 -120mm) | TCVN, HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Thảm trải sàn nhà,Thảm Chất liệu sợi tổng hợp, nylon và thảm polyester. dày 5mm, đế cước, màu đỏ (màu CĐT chỉ định theo mẫu) đã bao gồm keo, vật tư phụ, thi công, bàn giao nghiệm thu theo m2 hoàn thiện. | TCVN, HSTK | 61,284 | m2 |
| 18 | Thảm trung tâm, kích thước 2800x3800 Chất liệu sợi tổng hợp, nylon và thảm polyester. | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt rèm cửa sổ (Rèm nhựa vân gỗ, lá ngang, bản rộng 50mm) | TCVN, HSTK | 8,19 | m2 |
| 20 | Ốp tường, chân tường bằng tấm nhựa hỗn hợp, bản rộng 10-15cm màu cánh gián (màu giả gỗ) | TCVN, HSTK | 131,82 | m |
| T | ĐIỆN PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Hộp điện phòng 4-8 Module chứa Aptomat lắp âm tường | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 50A-220V, Icu=6KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 20A-220V, Icu=4.5KA | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-220V, Icu=4.5KA | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-220V, Icu=4.5KA | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần Downlight D90 9w - 220V | TCVN, HSTK | 40 | bộ |
| 7 | Đèn led dây | TCVN, HSTK | 45 | mét |
| 8 | Lắp đặt đèn nến | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu tranh | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | TCVN, HSTK | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN, HSTK | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | TCVN, HSTK | 440 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | TCVN, HSTK | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện chống cháy PVC D16 | TCVN, HSTK | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện chống cháy PVC D20 | TCVN, HSTK | 80 | m |
| U | HÈ NGOÀI NHÀ SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | TCVN, HSTK | 4,44 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân vườn giả cỏ 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 44,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi