Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932084-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn an điều dưỡng 295
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295
Số hiệu KHLCNT 20220901947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:42:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn an điều dưỡng 295
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà A3, phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295
Sửa chữa nhà A3; phòng khách Sở chỉ huy Đoàn An điều dưỡng 295/Cục Chính trị/QK3
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn an điều dưỡng 295 , địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 295. Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3861 293.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng ALC. Địa chỉ: Số 71 Đường Nguyễn Bình, Phường Đồng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Hậu cần/Đoàn An điều dưỡng 295. Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Đoàn an điều dưỡng 295 , địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 295. Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3861 293.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 295. Địa chỉ: Phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3861 293.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA PHÒNG ĂN NHÀ A3
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK52,024m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK12,11m2
3Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, rèm cửaTCVN, HSTK3công
4Tháo dỡ chậu rửa mặtTCVN, HSTK3bộ
5Tháo dỡ vòi tắm hương senTCVN, HSTK2bộ
6Tháo dỡ xí bệtTCVN, HSTK2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểu namTCVN, HSTK1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK2bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN, HSTK21,181m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN, HSTK1,386m3
11Phá dỡ gạch lát nền, bê tông nền hiện trạngTCVN, HSTK11,971m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK13,932m2
13Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK91,142m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtTCVN, HSTK2,145m2
15Phá lớp vữa trát tườngTCVN, HSTK16,94m2
16Đào đất móng, đất cấp IITCVN, HSTK11,621m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK46,916m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK46,916m3
C SỬA CHỮA
D PHẦN MÓNG
1Đầm lại nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN, HSTK1ca
2Ván khuôn bê tông lót móngTCVN, HSTK0,044100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30TCVN, HSTK1,163m3
4Ván khuôn dầm móngTCVN, HSTK0,16100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,084tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,081tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB30TCVN, HSTK1,765m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK4,436m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK6,474m3
E PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK1,059m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK10,777m3
3Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK10,518m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTCVN, HSTK0,067100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTCVN, HSTK0,066tấn
6Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,399m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK111 cấu kiện
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75TCVN, HSTK25,863m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK80,061m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 (tường trong)TCVN, HSTK4,937m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 (tường ngoài)TCVN, HSTK1,644m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK81,887m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30TCVN, HSTK67,77m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,378m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30TCVN, HSTK78,157m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK17,783m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK92,373m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm (loại chịu nước)TCVN, HSTK8,046m2
19Phào thạch cao (loại Tân cổ điển)TCVN, HSTK68,56m
20Chỉ thạch caoTCVN, HSTK40,6m
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN, HSTK76,148m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN, HSTK110,156m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK186,304m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN, HSTK78,157m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN, HSTK78,157m2
26Sản xuất cửa nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương) cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTCVN, HSTK33,853m2
27Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánhTCVN, HSTK5bộ
28Phụ kiện cửa sổTCVN, HSTK7bộ
29Lắp dựng cửaTCVN, HSTK33,853m2
30Gia công và lắp đặt rèm cửa sổ (Rèm nhựa vân gỗ, lá ngang, bản rộng 50mm)TCVN, HSTK17,04m2
31Lát đá mặt chậu rửa mặt các loại, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,04m2
32Rãnh cắt nước bàn đáTCVN, HSTK2,2m
33Giá đỡ bàn chậu đá bằng inoxTCVN, HSTK1bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Hộp điện phòng 4-8 module chứa aptomat lắp âm tườngTCVN, HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A/250V-6KATCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/250V-4.5KATCVN, HSTK4cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V-4.5KATCVN, HSTK3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-4.5KATCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt đèn downlight D110 15wTCVN, HSTK38bộ
7Lắp đặt đèn mâm ốp trần 3 chế độ sáng kt 105x70cm, 60wTCVN, HSTK3bộ
8Lắp đặt đèn chiếu rọi tranh 12w, ánh sáng vàngTCVN, HSTK1bộ
9Lắp đặt đèn âm trần chống nước 12WTCVN, HSTK2bộ
10Đèn led dâyTCVN, HSTK30mét
11Lắp đặt quạt treo tườngTCVN, HSTK2cái
12Lắp đặt đèn ốp trần vuông 230x230 18wTCVN, HSTK8bộ
13Lắp đặt đèn gắn tường chiếu sáng cầu thang, 12wTCVN, HSTK4bộ
14Lắp đặt đèn trang trí gắn cột trong nhà 12wTCVN, HSTK4bộ
15Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
16Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
17Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
18Lắp đặt công tắc 4 lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK11cái
20Lắp đặt ổ hỗn hợp chứa hạt mạng và hạt tiviTCVN, HSTK1cái
21Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK16hộp
22Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK5hộp
23Lắp đặt cáp truyền hình đồng trục RG11TCVN, HSTK30m
24Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2TCVN, HSTK500m
25Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2TCVN, HSTK240m
26Lắp đặt cáp CXV(2X16)MM2TCVN, HSTK20m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC d16TCVN, HSTK250m
28Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC d20TCVN, HSTK120m
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTCVN, HSTK1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTCVN, HSTK1cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànTCVN, HSTK1bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTCVN, HSTK1bộ
6Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)TCVN, HSTK1bộ
7Lắp đặt gương soiTCVN, HSTK1cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTCVN, HSTK1bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn DN65TCVN, HSTK1cái
10Lắp đặt vòi giặtTCVN, HSTK1bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10TCVN, HSTK0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10TCVN, HSTK0,18100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTCVN, HSTK1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTCVN, HSTK1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25TCVN, HSTK2cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20TCVN, HSTK2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTCVN, HSTK2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTCVN, HSTK5cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2'mmTCVN, HSTK4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR 25-20TCVN, HSTK2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20TCVN, HSTK1cái
22Dây cấp nóng lạnhTCVN, HSTK2bộ
23Lắp đặt ống uPVC d=110mmTCVN, HSTK0,32100m
24Lắp đặt ống uPVC d=75mmTCVN, HSTK0,1100m
25Lắp đặt ống uPVC d=48mmTCVN, HSTK0,03100m
26Lắp đặt ống uPVC d=42mmTCVN, HSTK0,2100m
27Lắp đặt cút uPVC d=110mmTCVN, HSTK2cái
28Lắp đặt cút uPVC d=75mmTCVN, HSTK1cái
29Lắp đặt cút uPVC d=48mmTCVN, HSTK2cái
30Lắp đặt cút uPVC d=42mmTCVN, HSTK5cái
31Lắp đặt chếch PVC d=110mmTCVN, HSTK4cái
32Lắp đặt chếch PVC d=75mmTCVN, HSTK4cái
33Lắp đặt chếch PVC d=42mmTCVN, HSTK5cái
34Lắp đặt y PVC d=110mmTCVN, HSTK1cái
35Lắp đặt y PVC d=75mmTCVN, HSTK2cái
36Lắp đặt Y PVC d=42mmTCVN, HSTK1cái
37Lắp đặt côn PVC d=110-48mmTCVN, HSTK1cái
38Lắp đặt côn PVC d=75-42mmTCVN, HSTK1cái
39Si phông D75TCVN, HSTK1cái
40Cắt nền sân bê tông hiện trạngTCVN, HSTK26m
41Phá dỡ bê tông nền sânTCVN, HSTK0,748m3
42Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITCVN, HSTK2,559m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK3,307m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTCVN, HSTK2,559m3
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30TCVN, HSTK0,748m3
H HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA MÁI NHÀ A3
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTCVN, HSTK232,443m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTCVN, HSTK6,973m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK6,973m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK6,973m3
5Chống thấm khò nhiệt màng bitum 1 lớpTCVN, HSTK265,384m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PCB30TCVN, HSTK232,43m2
7Vận chuyển vật liệu lên caoTCVN, HSTK10công
I HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHÀ A3
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK16cái
2Bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, bảo dưỡng hệ thống điện, sửa chữa, thay thế ống đồng, ống thoát nước ngưng, thay ga. (Vật liệu sử dụng: Gas R22)TCVN, HSTK16bộ
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)TCVN, HSTK16máy
J HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA TAM CẤP, LAN CAN NHÀ A3
1Phá dỡ đá lát tam cấpTCVN, HSTK22,934m2
2Phá lớp vữa trát vị trí lát đá lan can ngoài nhà tầng 1TCVN, HSTK2,16m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK0,753m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK0,753m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN, HSTK22,934m2
6Lát đá mặt bồn hoa lan can, vữa XM mác 75TCVN, HSTK2,16m2
K HẠNG MỤC 5: LÁT GẠCH BỒN HOA, XÂY BỒN CÂY NGOÀI NHÀ A3
L LÁT GẠCH SÂN VƯỜN GIẢ CỎ
1Phá dỡ bồn cây, gạch lát nền, bê tông nềnTCVN, HSTK2,164m3
2Đầm lại nền hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN, HSTK1ca
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30TCVN, HSTK1,513m3
4Lát gạch sân vườn giả cỏ 400x400, vữa XM mác 75TCVN, HSTK16,992m2
M XÂY BỒN CÂY (01 cái)
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày TCVN, HSTK0,185m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN, HSTK2,208m2
3Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK2,208m2
N HẠNG MỤC 6: SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ A3
O PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK10,88100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK3,783100m2
3Phá lớp vữa trát tườngTCVN, HSTK624,457m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTCVN, HSTK624,457m2
5Cạo bỏ lớp sơn cột nhàTCVN, HSTK74,736m2
6Cạo bỏ lớp sơn trần hành langTCVN, HSTK331,791m2
7Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm hành langTCVN, HSTK217,352m2
P SỬA CHỮA
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN, HSTK624,457m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK1.248,914m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK623,879m2
4Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK1.872,793m2
Q HẠNG MỤC 7: SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ A3
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTCVN, HSTK619,727m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTCVN, HSTK273,093m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK892,82m2
R HẠNG MỤC 8: PHÒNG KHÁCH SỞ CHỈ HUY
S PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK5,07m2
2Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK61,284m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày TCVN, HSTK1,373m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN, HSTK5,07m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TCVN, HSTK5,07m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK10,14m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK10,14m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK94,554m2
9Phào thạch cao (loại Tân cổ điển)TCVN, HSTK44,04m
10Chỉ thạch caoTCVN, HSTK35,84m
11Bả bằng bột bả vào trầnTCVN, HSTK94,554m2
12Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK94,554m2
13Ốp tường bằng tấm nhựa Nano dày 9mm (bao gồm cả khung xương)TCVN, HSTK81,198m2
14Vách chính trang trí trung tâm, gỗ nhóm I, điêu khắc CNC trang trí, rộng 43cm, dày 3cm, phào nẹp gỗ hoàn thiệnTCVN, HSTK10,2m
15Trống đồng đường kính D900mm, khắc CNC theo mẫu, độ dày 0.07mm bên trong rỗng, bo viền xung quanh 15mm.TCVN, HSTK1cái
16Chữ " CỤC CHÍNH TRỊ - QUÂN KHU 3"ĐOÀN AN ĐIỀU DƯỠNG 295, Chất liệu, Alumech gương vàng, chân xốp nổi 10mm, kích thước chữ ( Cục Chính Trị QK3 -120mm), ( Đoàn An Điều Dưỡng 295 -120mm)TCVN, HSTK1Bộ
17Thảm trải sàn nhà,Thảm Chất liệu sợi tổng hợp, nylon và thảm polyester. dày 5mm, đế cước, màu đỏ (màu CĐT chỉ định theo mẫu) đã bao gồm keo, vật tư phụ, thi công, bàn giao nghiệm thu theo m2 hoàn thiện.TCVN, HSTK61,284m2
18Thảm trung tâm, kích thước 2800x3800 Chất liệu sợi tổng hợp, nylon và thảm polyester.TCVN, HSTK1cái
19Gia công và lắp đặt rèm cửa sổ (Rèm nhựa vân gỗ, lá ngang, bản rộng 50mm)TCVN, HSTK8,19m2
20Ốp tường, chân tường bằng tấm nhựa hỗn hợp, bản rộng 10-15cm màu cánh gián (màu giả gỗ)TCVN, HSTK131,82m
T ĐIỆN PHÒNG KHÁCH
1Hộp điện phòng 4-8 Module chứa Aptomat lắp âm tườngTCVN, HSTK1cái
2Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 50A-220V, Icu=6KATCVN, HSTK1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 20A-220V, Icu=4.5KATCVN, HSTK2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-220V, Icu=4.5KATCVN, HSTK2cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-220V, Icu=4.5KATCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt đèn led âm trần Downlight D90 9w - 220VTCVN, HSTK40bộ
7Đèn led dâyTCVN, HSTK45mét
8Lắp đặt đèn nếnTCVN, HSTK2bộ
9Lắp đặt đèn chiếu tranhTCVN, HSTK4bộ
10Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK8cái
12Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK10hộp
13Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK6hộp
14Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2TCVN, HSTK440m
15Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2TCVN, HSTK160m
16Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2TCVN, HSTK30m
17Lắp đặt ống gen luồn dây điện chống cháy PVC D16TCVN, HSTK220m
18Lắp đặt ống gen luồn dây điện chống cháy PVC D20TCVN, HSTK80m
U HÈ NGOÀI NHÀ SỞ CHỈ HUY
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30TCVN, HSTK4,44m3
2Lát gạch sân vườn giả cỏ 400x400, vữa XM mác 75TCVN, HSTK44,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70Kg1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->