Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931913-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220584379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:42:00 đến ngày 2022-09-23 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,065,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Nhân Vực
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TAM QUAN (XDCN)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V11con
2Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữaChương V0,59m3
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V2,61m
4Hạ giải máiChương V5,06m2
5Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư)Chương V0,471m2
6Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cmChương V5,308m2
7Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản ( phần nhân công)Chương V12,24m2
8Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V33,51m2
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V46,5m
10Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V34,41m2
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V757,436m
12Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75Chương V279m
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ máiChương V1,254m2
14Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V2hiện vật
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V11,763m2
16Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V8,52m2
17Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V6hiện vật
18Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùChương V8mặt thú
19Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡngChương V0,491m3
20Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậcChương V4,914m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V24,469m2
22Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,212m2
23Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,482100m2
24Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,227100m2
B HẠNG MỤC: TAM QUAN (XDCB)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,297m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,033100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,368100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,123100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,245100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,051100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,226m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,391100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,285m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,463tấn
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,896m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,603m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,552m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,145100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,462m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,06tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,253tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,252100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,194m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,333tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,087m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,003100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,089m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,075100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V1,001m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,144tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V7,533m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,5m2
41Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,152m3
42Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,565m3
43Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,993m3
44Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V1,49m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,078m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,988m2
47Gạch hoa tranh 300x300Chương V16viên
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,488m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,221m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,028tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,187m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V10,692m2
C HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ (XDCN)
1Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V59,68m
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V2,261m2
3Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V0,655m2
4Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V0,564m2
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,23100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ (XDCB)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,031100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,021100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,43m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,872m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,347m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,054100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,268m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,775m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,996m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,996m2
18Cổng sắt bằng sắt hộpChương V6,072m2
19Lắp dựng cổng sắtChương V6,072m2
E HẠNG MỤC: TAM BẢO (XDCN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V47,27m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V149,016m2
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V6con
4Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữaChương V0,69m3
5Hạ giải nền, Gạch Bát TràngChương V134,895m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V8,446m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V7,303m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V7,665m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,744m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,13m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,771m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V3,51m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V3,231m3
14Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V1,089m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V3,411m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,223m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V7,407m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V2,973m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V0,188m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6 cmChương V12,189m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật tư)Chương V0,262m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Chương V8,473m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 4cmChương V2,516m2
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V27,621m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,267m3
26Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,302m3
27Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư)Chương V0,49m3
28Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V13,421m2
29Gia công ván gió, ván huỳnh dày 4,5cmChương V4,576m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V21,914m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V2,148m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V10,381m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,488m3
34Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V3,731100m2
35Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V1,308100m2
36Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V942,844m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V49,1m
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V36,334m2
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V165,9m2
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V2hiện vật
41Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V3,799m2
42Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V9,697m2
43Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V0,319m2
44Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,216m2
45Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V3hiện vật
46Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V3,305m3
47Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V12,024m2
48Tu bổ, phục hồi phượng, nghê đầu trụChương V8con
49Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,14m2
50Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùChương V8mặt thú
51Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụChương V3,634m2
52Chân đá tảng bằng đá xanhChương V0,642m3
53Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡngChương V2,089m3
54Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậcChương V10,996m2
55Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V122,43m2
F HẠNG MỤC: TAM BẢO (XDCB)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V149,016m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V18,91m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V56,38m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,017m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V13,489m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,769100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,759100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,375100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,528m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V22,707m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,917m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,918tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,556100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,121m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,35m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,253100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,348100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V12,242m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,506100m3
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V45,818m3
27Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,42m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V191,301m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V181,269m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,732m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V405,666m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,301m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V233,335m2
34Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V12viên
35Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,16m3
36Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V14,67m3
37Phòng mối nền công trình xây mớiChương V60,921m2
38Tủ điện tổngChương V1hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
40Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngChương V16bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
43Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V200m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V150m
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCN)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V1.370m2
2Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x600x50Chương V75m2
3Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75Chương V489,06m
4Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ mái tườngChương V8,376m2
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCB)
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V0,538m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,426m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,445100m2
4Bó vỉa bằng đá 18x28x100cmChương V212,75m
5Bó vỉa bằng đá 18x18x100cmChương V21,8m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V61,807m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,618100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V1,393100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,418m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,562100m2
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V40,118m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,396m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V20,087m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,405100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,495tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,349tấn
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V68,879m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,39m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.461,68m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V955,782m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,734m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.123,52m2
23Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V342viên
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V16cây/lần
25Cây đại hoa trắng đường kính 12-15cm cao 3-5.5mChương V2cây
26Cây tùng đường kính 12-15cmChương V3cây
27Cây ngọc lan đường kính thân 0.1-0.15m, cao 3.5-5.5mChương V2cây
28Cây cau ta đường kính 12-15cmChương V9cây
29Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V574,1921m3
30Lắp đặt tủ điện thành phầnChương V4Bộ
31Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
32Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V4cái
33Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V7cái
34Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương V10m
35Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Chương V100m
36Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5Chương V150m
37Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,716100m3
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V250m
39Xếp lớp gạch chỉChương V1.904,76viên
40Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V0,446100m3
41Lưới báo cápChương V200m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V0,24m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,019100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,048m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,192m3
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
47Lắp đặt giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
48Cọc đồng lõi thép D16 dài 2.5mChương V4cọc
49Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V5cột
50Lắp dựng đèn LED 150W ở độ cao ≤12mChương V5bộ
51Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x750Chương V5bộ
52Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V5bộ
53Lắp bảng điện cửa cộtChương V5bảng
54Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V55100m
55Lắp đặt ống nhựa luồn cápChương V55m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V4,86m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,172100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,405m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,695m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V0,2100m
62Cút HDPE D32Chương V2cái
63Cút HDPE D25Chương V2cái
64Chếch HDPE D32Chương V1cái
65Rắc co HDPE D32Chương V1cái
66Tê thu 32-25Chương V2cái
67Lắp vòi nước D25Chương V1
68Đồng hồ đo nướcChương V1cái
69Van khóaChương V1cái
70Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,253100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,012100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,948m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,048100m2
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,156tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,069tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,571m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,103100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,235m3
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Chương V0,042tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmChương V0,085tấn
82Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Chương V3,472m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,382m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
85Quét dung dịch chống thấm tườngChương V30,33m2
86Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóaChương V1bộ
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,153100m3
88Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,096100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,064100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,07m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,11100m2
93Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,961m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V45,1m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,1m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,408m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,215100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,181tấn
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V841 cấu kiện
100Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,067100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,044100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,035m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,035100m2
105Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,978m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,916m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,922m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,562m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,026tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
112Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,231100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,077100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,154100m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V4đoạn ống
116Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V12cái
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,751100m3
118San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,632100m3
119Mua đất tôn nền cấp III, đầm chặt k95Chương V2.077,28m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,401100m3
121Rải nilon làm móng công trìnhChương V14,67100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V146,7m3
I HẠNG MỤC: NHÀ MẪU (XDCN)
1Hạ giải mái ngóiChương V117,632m2
2Hạ giải nền, Gạch Bát TràngChương V106,724m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V2,694m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V4,765m3
5Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính DChương V1,774m3
6Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,348m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,159m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,849m3
9Gia công các loại xà bằng gỗ limChương V1,301m3
10Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,995m3
11Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,273m3
12Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,137m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mmChương V6,49m2
14Gia công ván gió dày 20mmChương V2,025m2
15Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,204m3
16Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,322m3
17Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư)Chương V0,664m3
18Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V30,192m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V5,082m3
20Lắp dựng các cấu kiện khácChương V1,538m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V3,269m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V0,567m3
23Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,459100m2
24Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,429100m2
25Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5ECChương V387,483m2
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V22,7m
27Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ máiChương V16,982m2
28Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,973m2
29Lắp dựng cửa chữ thọChương V1,973m2
30Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V2hiện vật
31Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V0,315m2
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V61,16m2
33Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Chương V39,278m2
34Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,696m3
35Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậcChương V4,29m2
36Chân đá tảng bằng đá xanhChương V0,195m3
J HẠNG MỤC: NHÀ MẪU (XDCB)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V77,229m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V11,78m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V42,308m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10,672m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,53100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,182100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,34m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,079100m2
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,193m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,435m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,182100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,278tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,999m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,121100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,131100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,221m3
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,225m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,141m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,016tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,009tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,022100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,793m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,867m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V67,96m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,793m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,849m2
29Tủ điện tổngChương V1hộp
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
32Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngChương V6bộ
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V40m
35Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V70m
36ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V110m
37Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V3,62m3
38Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V4,67m3
39Phòng mối nền công trình xây mớiChương V20,141m2
K HẠNG MỤC: NHÀ TỔ (XDCN)
1Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính DChương V2,646m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,147m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,725m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,533m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,846m3
6Gia công các loại xà bằng gỗ limChương V1,692m3
7Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,818m3
8Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,835m3
9Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,267m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mmChương V2,786m2
11Gia công ván gió dày 30mmChương V1,824m2
12Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,292m3
13Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,321m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư)Chương V0,652m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V12,605m2
16Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần vật tư)Chương V0,129m3
17Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần nhân công)Chương V2,815m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V6,865m3
19Lắp dựng các cấu kiện khácChương V2,119m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V5,652m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V0,489m3
22Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,032100m2
23Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,756100m2
24Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5ECChương V496,347m2
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V29,46m
26Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ máiChương V22,152m2
27Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,966m2
28Lắp dựng cửa chữ thọChương V1,966m2
29Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V6hiện vật
30Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V2,713m2
31Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V108,288m2
32Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50Chương V70,67m2
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanhChương V1,459m3
34Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậcChương V11,883m2
35Chân đá tảng bằng đá xanhChương V0,308m3
L HẠNG MỤC: NHÀ TỔ (XDCB)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,492100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,202m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,207100m2
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,244m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,296m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,328100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,543tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,61m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,164100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,328100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,221100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,565m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,25m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,591m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108,331m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V169,26m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V78,54m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,331m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,412m2
21Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ limChương V8,4m
22Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V8,4m cấu kiện
23Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5lyChương V1,618m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V1,618m2 cấu kiện
25Tủ điện tổngChương V1hộp
26Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V10cái
28Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngChương V6bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V100m
33ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V150m
34Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V8,8m3
35Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V11,77m3
36Phòng mối nền công trình xây mớiChương V32,841m2
M HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V5,43m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V2,281m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V62,9m
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V0,288m2
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V2hiện vật
6Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75Chương V33,03m
7Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ mái tườngChương V0,17m2
N HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCB)
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V3,766m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,423m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,766m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,025100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
9Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòChương V3,392tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,023100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,368m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,853m3
14Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V7,396m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,749m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,201m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1,145m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,03m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,346m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,4m2
21Vỉ thép lò hóaChương V14,5kg
O HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, KHO + VỆ SINH (XDCN)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V22m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V22,16m2
3Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V6hiện vật
4Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V29,968m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,635m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V60,48m2
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V98,28m
8Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,455100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,433100m2
10Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V0,683m2
11Lắp dựng cửa chữ thọChương V0,683m2
12Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần vật tư)Chương V0,609m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần nhân công)Chương V10,404m2
14Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5ECChương V41,283m2
P HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, KHO + VỆ SINH (XDCB)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,231100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,903m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,099100m2
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,062m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,598m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,156100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,077100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,154100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,01m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,12100m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,662m3
15Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V30viên
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,078100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,362m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,444100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,215m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,497tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,661100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,611m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,542m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,421m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V44,377m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V66,11m2
31Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V35,87m2
32Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Chương V7,762m2
33Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nướcChương V62,1kg
34SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 550,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dướiChương V3,78m3
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,78m2
36Thi công trần bằng tấm nhựaChương V7,638m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,702m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V195,908m2
39Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ limChương V3,52m
40Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V3,52m cấu kiện
41Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5lyChương V0,6m2
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V0,6m2 cấu kiện
43Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,208100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,139100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V0,94m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,617m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,052100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V3,255m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,258m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,708m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,033tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,034100m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,691m2
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,691m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,66m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V23,916m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
65Tủ điện tổngChương V1hộp
66Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
68Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngChương V5bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V70m
73ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V110m
74Lắp đặt lavaboChương V2bộ
75Si phông chậu rửa LAVABO - tham khảo báo giá Viglacera hoặc tương đương - VPSP3Chương V2cái
76Lắp đặt gương soiChương V2cái
77Lắp đặt giá treo khănChương V2cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
79Giá đỡ lavaboChương V2cái
80Lắp đặt vòi lavaboChương V2bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
82Lắp đặt vòi xịt rửaChương V2bộ
83Lắp đặt giá treoChương V2cái
84Phễu thu sàn inox D90Chương V2cái
85Siphong con thỏ D90Chương V2cái
86Vòi D20Chương V2bộ
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
88Van phao D25Chương V1cái
89Ống nhựa PPR D32. PN16Chương V0,1100m
90Ống nhựa PPR D25. PN16Chương V0,1100m
91Ống nhựa PPR D20. PN16Chương V0,1100m
92Cút 90 độ D32x32Chương V2cái
93Cút 90 độ D20x20Chương V4cái
94Tê D32x20Chương V1cái
95Tê D20x20Chương V2cái
96Van điện D25Chương V1cái
97Lắp đặt rọ bơmChương V1cái
98Máy bơm nướcChương V1máy
99Ống uPVC D110Chương V0,1100m
100Ống uPVC D90Chương V0,1100m
101Ống uPVC D42Chương V0,1100m
102Cút 90 độ D40x40Chương V2cái
103Cút 90 độ D90x90Chương V3cái
104Tê 90 độ D90x90Chương V3cái
105Tê 90 độ D90x42Chương V2cái
Q HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V8,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,248100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,24m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,773100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V5,547100m3
7Gia công cột bằng thép hình (Hao phí vật tư 60%)Chương V1,598tấn
8Gia công cột bằng thép tấm (Giá trị vật liệu thu hồi 60%)Chương V0,111tấn
9Bu lông chân cột D20mmChương V40cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,45tấn
11Gia công xà gồ thép (Hao phí vật tư 60%)Chương V1,629tấn
12Gia công giằng thép (Hao phí vật tư 60%)Chương V0,636tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,709tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,45tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V1,629tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,636tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,523100m2
18Máng tôn thu nước khổ 1000mmChương V41m
19Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mmChương V0,6100m
20Lắp đặt Cút u.PVC-D125mmChương V8cái
21Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mmChương V16cái
22Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mmChương V8cái
23Đai giữ ống D125Chương V56cái
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V352,3m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V4,715tấn
26Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V1,709tấn
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6Chương V26bộ
2Lắp đặt bình khí CO2-MT3Chương V10bộ
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V10cái
4Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ Phòng chống mối 1 Số lượng 01 người:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy cưa gỗ cầm tay Sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->