Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:42:00 đến ngày 2022-09-23 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,065,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng công trình và thiết bị PCCC Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Nhân Vực 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TAM QUAN (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 11 | con |
| 2 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 2,61 | m |
| 4 | Hạ giải mái | Chương V | 5,06 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật tư) | Chương V | 0,471 | m2 |
| 6 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 3cm | Chương V | 5,308 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản ( phần nhân công) | Chương V | 12,24 | m2 |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 33,51 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 46,5 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 34,41 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 757,436 | m |
| 12 | Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75 | Chương V | 279 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ mái | Chương V | 1,254 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 11,763 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 8,52 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V | 6 | hiện vật |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Chương V | 8 | mặt thú |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡng | Chương V | 0,491 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậc | Chương V | 4,914 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Chương V | 24,469 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,212 | m2 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TAM QUAN (XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,297 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,285 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,463 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,896 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,462 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,253 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,194 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,087 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,089 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,001 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,144 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,533 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5 | m2 |
| 41 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,152 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,565 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,993 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,49 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,078 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,988 | m2 |
| 47 | Gạch hoa tranh 300x300 | Chương V | 16 | viên |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,488 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,221 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,028 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,187 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,692 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ (XDCN) | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 59,68 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 2,261 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 0,655 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 0,564 | m2 |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,872 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,268 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,775 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,996 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,996 | m2 |
| 18 | Cổng sắt bằng sắt hộp | Chương V | 6,072 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 6,072 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TAM BẢO (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 47,27 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 149,016 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 6 | con |
| 4 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 134,895 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 8,446 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 7,303 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 7,665 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,744 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,771 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V | 3,51 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 3,231 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V | 1,089 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 3,411 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,223 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 7,407 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 2,973 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V | 0,188 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6 cm | Chương V | 12,189 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật tư) | Chương V | 0,262 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Chương V | 8,473 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 4cm | Chương V | 2,516 | m2 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 27,621 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,267 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,302 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V | 0,49 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V | 13,421 | m2 |
| 29 | Gia công ván gió, ván huỳnh dày 4,5cm | Chương V | 4,576 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 21,914 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 2,148 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 10,381 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,488 | m3 |
| 34 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Chương V | 3,731 | 100m2 |
| 35 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 36 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 942,844 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 49,1 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 36,334 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 165,9 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 3,799 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 9,697 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 0,319 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,216 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V | 3 | hiện vật |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V | 3,305 | m3 |
| 47 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V | 12,024 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi phượng, nghê đầu trụ | Chương V | 8 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,14 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Chương V | 8 | mặt thú |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ | Chương V | 3,634 | m2 |
| 52 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,642 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡng | Chương V | 2,089 | m3 |
| 54 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậc | Chương V | 10,996 | m2 |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Chương V | 122,43 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TAM BẢO (XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 149,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 56,38 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,017 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 13,489 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,528 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,707 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,917 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,918 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,121 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,35 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,242 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 45,818 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,42 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,301 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,269 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,732 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 405,666 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,301 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 233,335 | m2 |
| 34 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V | 12 | viên |
| 35 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,16 | m3 |
| 36 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 14,67 | m3 |
| 37 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 60,92 | 1m2 |
| 38 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCN) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 1.370 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x600x50 | Chương V | 75 | m2 |
| 3 | Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75 | Chương V | 489,06 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ mái tường | Chương V | 8,376 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( XDCB) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V | 0,538 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá 18x28x100cm | Chương V | 212,75 | m |
| 5 | Bó vỉa bằng đá 18x18x100cm | Chương V | 21,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 61,807 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 1,393 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,118 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,396 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,495 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,349 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 68,879 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,39 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.461,68 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 955,782 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,734 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.123,52 | m2 |
| 23 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V | 342 | viên |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 16 | cây/lần |
| 25 | Cây đại hoa trắng đường kính 12-15cm cao 3-5.5m | Chương V | 2 | cây |
| 26 | Cây tùng đường kính 12-15cm | Chương V | 3 | cây |
| 27 | Cây ngọc lan đường kính thân 0.1-0.15m, cao 3.5-5.5m | Chương V | 2 | cây |
| 28 | Cây cau ta đường kính 12-15cm | Chương V | 9 | cây |
| 29 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 574,192 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện thành phần | Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chương V | 100 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 | Chương V | 150 | m |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 250 | m |
| 39 | Xếp lớp gạch chỉ | Chương V | 1.904,76 | viên |
| 40 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 41 | Lưới báo cáp | Chương V | 200 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,048 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,192 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 50 | Lắp dựng đèn LED 150W ở độ cao ≤12m | Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x750 | Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | bảng |
| 54 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Chương V | 55 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V | 4,86 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,405 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,695 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Cút HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Chếch HDPE D32 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Rắc co HDPE D32 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê thu 32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp vòi nước D25 | Chương V | 1 | |
| 68 | Đồng hồ đo nước | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,948 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,156 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,069 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,571 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,235 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Chương V | 0,042 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V | 0,085 | tấn |
| 82 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,472 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,382 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V | 30,33 | m2 |
| 86 | Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,07 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,961 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,1 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,408 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,181 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,035 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,978 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,916 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,922 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,562 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,026 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 118 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 16,632 | 100m3 |
| 119 | Mua đất tôn nền cấp III, đầm chặt k95 | Chương V | 2.077,28 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,401 | 100m3 |
| 121 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V | 14,67 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 146,7 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói | Chương V | 117,632 | m2 |
| 2 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 106,724 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 2,694 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V | 4,765 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D | Chương V | 1,774 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,159 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,849 | m3 |
| 9 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V | 1,301 | m3 |
| 10 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,995 | m3 |
| 11 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,273 | m3 |
| 12 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,137 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mm | Chương V | 6,49 | m2 |
| 14 | Gia công ván gió dày 20mm | Chương V | 2,025 | m2 |
| 15 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,204 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,322 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V | 0,664 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V | 30,192 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 5,082 | m3 |
| 20 | Lắp dựng các cấu kiện khác | Chương V | 1,538 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,269 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,567 | m3 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,459 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC | Chương V | 387,483 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,7 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V | 16,982 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,973 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 1,973 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 0,315 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V | 61,16 | m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V | 39,278 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,696 | m3 |
| 35 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậc | Chương V | 4,29 | m2 |
| 36 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,195 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ MẪU (XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 77,229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 42,308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,193 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,999 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,221 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,225 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,141 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,793 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,867 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,96 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,793 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,849 | m2 |
| 29 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 36 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 110 | m |
| 37 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 3,62 | m3 |
| 38 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 4,67 | m3 |
| 39 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 20,14 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ (XDCN) | |||
| 1 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D | Chương V | 2,646 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,725 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,533 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,818 | m3 |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,835 | m3 |
| 9 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,267 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mm | Chương V | 2,786 | m2 |
| 11 | Gia công ván gió dày 30mm | Chương V | 1,824 | m2 |
| 12 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,292 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V | 0,321 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V | 0,652 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V | 12,605 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần vật tư) | Chương V | 0,129 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần nhân công) | Chương V | 2,815 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 6,865 | m3 |
| 19 | Lắp dựng các cấu kiện khác | Chương V | 2,119 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,652 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,489 | m3 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC | Chương V | 496,347 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 29,46 | m |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V | 22,152 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,966 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 1,966 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V | 6 | hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 2,713 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V | 108,288 | m2 |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V | 70,67 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,459 | m3 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậc | Chương V | 11,883 | m2 |
| 35 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V | 0,308 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,202 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,244 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,543 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,61 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,565 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,25 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,591 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,331 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,26 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,54 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,331 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,412 | m2 |
| 21 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V | 8,4 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 23 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5ly | Chương V | 1,618 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 1,618 | m2 cấu kiện |
| 25 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 33 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 150 | m |
| 34 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 8,8 | m3 |
| 35 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 11,77 | m3 |
| 36 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 32,84 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCN) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 5,43 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 2,281 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 62,9 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,288 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Soi mái ống tơ bằng vữa xi măng M75 | Chương V | 33,03 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ mái tường | Chương V | 0,17 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCB) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V | 3,766 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,423 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,766 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Chương V | 3,392 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,368 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,853 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,396 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,749 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,201 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,145 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,03 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,346 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Vỉ thép lò hóa | Chương V | 14,5 | kg |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, KHO + VỆ SINH (XDCN) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 22,16 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V | 6 | hiện vật |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 29,968 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,635 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 60,48 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 98,28 | m |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 0,683 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V | 0,683 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần vật tư) | Chương V | 0,609 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn (phần nhân công) | Chương V | 10,404 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC | Chương V | 41,283 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, KHO + VỆ SINH (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,903 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,062 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,598 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,01 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,662 | m3 |
| 15 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V | 30 | viên |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,362 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,422 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,215 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,497 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,611 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,542 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,421 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,377 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,11 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,87 | m2 |
| 32 | Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,762 | m2 |
| 33 | Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nước | Chương V | 62,1 | kg |
| 34 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 550,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 3,78 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,78 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 7,638 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,702 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 195,908 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V | 3,52 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 3,52 | m cấu kiện |
| 41 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5ly | Chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 0,6 | m2 cấu kiện |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,617 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,255 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,258 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,708 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,691 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,691 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,66 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 23,916 | m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 65 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 73 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Si phông chậu rửa LAVABO - tham khảo báo giá Viglacera hoặc tương đương - VPSP3 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Giá đỡ lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Phễu thu sàn inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Siphong con thỏ D90 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Vòi D20 | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 88 | Van phao D25 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa PPR D32. PN16 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR D25. PN16 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Cút 90 độ D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút 90 độ D20x20 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Tê D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê D20x20 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt rọ bơm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | máy |
| 99 | Ống uPVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Cút 90 độ D40x40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút 90 độ D90x90 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê 90 độ D90x90 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê 90 độ D90x42 | Chương V | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 5,547 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Hao phí vật tư 60%) | Chương V | 1,598 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (Giá trị vật liệu thu hồi 60%) | Chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Bu lông chân cột D20mm | Chương V | 40 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,45 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Hao phí vật tư 60%) | Chương V | 1,629 | tấn |
| 12 | Gia công giằng thép (Hao phí vật tư 60%) | Chương V | 0,636 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,709 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,45 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,629 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,636 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,523 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ 1000mm | Chương V | 41 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút u.PVC-D125mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mm | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mm | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D125 | Chương V | 56 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 352,3 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 4,715 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 1,709 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6 | Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phòng chống mối | 1 | Số lượng 01 người:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi