Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932095-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220930841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:41:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,291,924,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng cấp III; + Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.233.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.233.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa và xây dựng mới Nhà văn hóa Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát Tư vấn thẩm tra, thẩm định báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vina C.o.n.s + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,342100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,597m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,434100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT27,416m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,52100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,576m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,932100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,252100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,076100m3
10Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT34,944m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,16m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,362100m3
13Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT107,564m3
14Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,448m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,453100m2
16Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,078m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,13100m2
18Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,648m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,329100m2
20Bê tông trộm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,003m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,647100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,093100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,129100m2
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT93,602m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,202100m2
26Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,999m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,163100m2
28Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,686m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,139100m2
30Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,556m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,968tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,294tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,018tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,307tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,468tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,045tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,378tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,46tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,387tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,54tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,14tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d > 10mm, h Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,666tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,004tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,52tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,448tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,492tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,528tấn
50Gia công vì kèo thép V75*75*6Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,236tấn
51Gia công vì kèo thép V50*50*5Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,406tấn
52Gia công vì kèo thép tấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,383tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,025tấn
54Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,573tấn
55Cung cấp và lắp đặt bulong neo inox 4*d16*800Theo yêu cầu Chương V của HSMT6bộ
56Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT110,388m3
57Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT976,075m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT543,36m2
59Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT543,36m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,628m3
61Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT56,84m2
62Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT284,318m2
63Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT773,873m2
64Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT773,873m2
65Xây cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,756m3
66Xây cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT28,449m3
67Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT316,1m2
68Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,1m2
69Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT434,54m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT76,29m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT483,242m2
72Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT114,24m2
73Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT95,52m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT213,63m2
75Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT213,63m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.013,302m2
77Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.013,302m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT123,823m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT123,823m2
80Lợp mái bằng tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5demTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,002100m2
81Lát nền bằng Gạch granit 60*60Theo yêu cầu Chương V của HSMT550,66m2
82Ốp chân tường bằng gạch granit 60*150Theo yêu cầu Chương V của HSMT46,68m2
83Lát nền bằng Gạch granit 30*30Theo yêu cầu Chương V của HSMT63,36m2
84Ốp tường bằng gạch granit 30*60Theo yêu cầu Chương V của HSMT185,76m2
85Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổiTheo yêu cầu Chương V của HSMT169,54m2
86Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, kháng ẩmTheo yêu cầu Chương V của HSMT63,36m2
87Ốp chân tường bằng đá rốiTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,08m2
88Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT34,56m2
89Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT25,92m2
90Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,72m2
91Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ căm xe tự nhiên, bọc nỉ, khung bao 120cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,075m2
92Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,86m2
93Lắp dựng song bảo vệ bằng nhôm hộpTheo yêu cầu Chương V của HSMT25,92m2
94Cung cấp và lắp đặt vách HplTheo yêu cầu Chương V của HSMT57,48m2
95Lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,055m2
96Cung cấp và lắp đặt tay vịn Inox 304 d60Theo yêu cầu Chương V của HSMT42,5m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,4m
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT343,5m
99Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,12m2
100Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,045100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,014100m3
102Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,533m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,162m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,261m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,85m3
106Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT57,616m2
107Ốp tường băng đá trang trí 200*100Theo yêu cầu Chương V của HSMT17,37m2
108Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,316m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,316m2
110Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT61,66m2
111Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,176m2
112Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,7m2
113Cung cấp và lắp đặt khung bàn lavabo bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
114Cung cấp và lắp đặt vách ốp tường (hệ khung gỗ + bông khoang + ván MDF + bọc nỉ)Theo yêu cầu Chương V của HSMT111,735m2
115Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,9100m2
116Lắp đặt Đèn led 1,2m 36wTheo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
117Lắp đặt Đèn led Panel 30*30, 20w, áng sáng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
118Lắp đặt Đèn led Panel 60*60, 40w, áng sáng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT12bộ
119Lắp đặt Đèn led ốp trần D320, 18w, áng tráng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT20bộ
120Lắp đặt Quạt đảo trần 55w + bộ điều khiểnTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
121Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiểnTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
122Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu, 16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT27cái
123Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 1 chiều - 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
124Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 2 - 1 chiều - 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
125Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 3 - 1 chiều - 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
126Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 2 chiều - 16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
127Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
128Lắp đặt MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
129Lắp đặt MCB 3P 32A 10kATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
130Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT14cái
131Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
132Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d32 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT80m
133Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT360m
134Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT160m
135Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT265m
136Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT580m
137Lắp đặt Tủ điện bẳng tôn sơn tĩnh điện 600*400*250*1,2Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
138Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
139Cung cấp và lắp đặt Switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100MbpsTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
140Lắp đặt Đế đơn âm tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
141Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm mạng RJ45Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
142Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6ETheo yêu cầu Chương V của HSMT120m
143Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT40m
144Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d40 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT20m
145Cung cấp và lắp đặt bộ phát WifiTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
146Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cụcTheo yêu cầu Chương V của HSMT4máy
147Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 1,5Hp, Inverter, loại 2 cụcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1máy
148Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 1Hp, Inverter, loại 2 cụcTheo yêu cầu Chương V của HSMT3máy
149Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,26100m
150Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,26100m
151Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
152Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT240m
153Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT78m
154Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT80m
155Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT26m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,14100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,38100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,21100m
159Lắp đặt Tê uPVC D34-27Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
160Lắp đặt Tê uPVC D34-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
161Lắp đặt Tê uPVC D27-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
162Lắp đặt Co uPVC D34-27Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
163Lắp đặt Co uPVC D27-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
164Lắp đặt Co uPVC, 1 đầu ren D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT21cái
165Lắp đặt Van cửa D34 bằng đồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
166Lắp đặt Van cửa D27 bằng đồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
167Lắp đặt Van phao D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
168Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
169Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
170Lắp đặt Vòi rửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bể
172Lắp đặt Phễu thu sànTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,03100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,08100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
177Lắp đặt Co uPVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
178Lắp đặt Lơi uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT40cái
179Lắp đặt Lơi uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT18cái
180Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
181Lắp đặt Y uPVC D90-60Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
182Lắp đặt Y uPVC D114-60Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
183Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
184Lắp đặt Nối uPVC D60-34Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
185Lắp đặt Nối uPVC D90-49Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
186Lắp đặt Nối uPVC D114-49Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
187Lắp đặt Tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT8bộ
188Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT8bộ
189Lắp đặt Bồn cầu + van góc + vòi xịt + hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
190Lắp đặt Gương soi 500*700*5 + kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT8bộ
191Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
192Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
193Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
194Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
195Lắp đặt Chụp thông hơi Inox D49Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
196Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,2100m
197Lắp đặt Lơi uPVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT38cái
198Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu Chương V của HSMT19cái
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,232100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,07100m3
201Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,862m3
202Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,185100m2
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,582m3
204Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,694m3
205Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,456m3
206Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,444m2
207Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,024100m2
208Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,406m3
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,074tấn
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
B NHÀ CÂU LẠC BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,985100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,454m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,179100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,833m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,213100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,366m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,822100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,232100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,07100m3
10Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,588m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT17,836m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,63100m3
13Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT87,352m3
14Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,979m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,495100m2
16Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,191m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,121100m2
18Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,529m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,544100m2
20Bê tông trộm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,88m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,187100m2
22Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,872m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,129100m2
24Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,776m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,049tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,775tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,144tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,668tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,143tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,932tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d > 10mm, h Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,069tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,552tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,472tấn
36Gia công vì kèo, bán kèo, giằng thép V50*50*5Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,483tấn
37Gia công vì kèo, bán kèo, giằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,255tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,738tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,62tấn
40Lắp dựng cầu phong thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,554tấn
41Cung cấp và lắp đặt bulong neo inox 4*d16*500Theo yêu cầu Chương V của HSMT9bộ
42Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT28,339m3
43Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT201,792m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT201,792m2
45Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT201,792m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,2m3
47Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà139,04m2
48Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT139,04m2
49Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT139,04m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,384m3
51Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT56,4m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT56,4m2
53Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT56,4m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,8m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,8m2
56Lợp mái ngói 10 v/m2, h Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,033100m2
57Lát nền bằng Gạch granit 60*60Theo yêu cầu Chương V của HSMT116,94m2
58Ốp chân tường bằng gạch granit 60*150Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,59m2
59Lát nền bằng Gạch granit 30*30Theo yêu cầu Chương V của HSMT9m2
60Ốp tường bằng gạch granit 30*60Theo yêu cầu Chương V của HSMT36,36m2
61Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT116,94m2
62Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, kháng ẩmTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,88m2
63Ốp chân tường bằng đá rốiTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,08m2
64Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfaTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,04m2
65Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfaTheo yêu cầu Chương V của HSMT17,82m2
66Cung cấp và lắp đặt vách HplTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,17m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT89,2m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT136,3m
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,014100m3
70Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,892m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,261m3
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT26,736m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT26,736m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT26,736m2
75Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,3m2
76Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,8m2
77Cung cấp và lắp đặt khung bàn lavabo bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,336100m2
79Lắp đặt Đèn led 1,2m 36wTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt Đèn led Panel 30*30, 20w, áng sáng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
81Lắp đặt Đèn thả trang tríTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
82Lắp đặt Đèn led âm trần D160, 12w, áng tráng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT17bộ
83Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiểnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
84Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu, 16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
85Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 1 chiều - 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
86Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 2 - 1 chiều - 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
87Lắp đặt tủ điện âm tường 5 moduleTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
88Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
89Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
90Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d32 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT25m
91Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT50m
92Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT20m
93Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT80m
94Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT220m
95Lắp đặt Tủ điện bẳng tôn sơn tĩnh điện 600*400*250*1,2Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
96Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
97Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cụcTheo yêu cầu Chương V của HSMT3máy
98Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
99Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
100Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
101Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT120m
102Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT80m
103Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT80m
104Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT20m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,14100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,38100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,21100m
108Lắp đặt Tê uPVC D34-27Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
109Lắp đặt Tê uPVC D34-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
110Lắp đặt Tê uPVC D27-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
111Lắp đặt Co uPVC D34-27Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
112Lắp đặt Co uPVC D27-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
113Lắp đặt Co uPVC, 1 đầu ren D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT21cái
114Lắp đặt Van cửa D34 bằng đồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
115Lắp đặt Van cửa D27 bằng đồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
116Lắp đặt Van phao D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
117Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
118Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
119Lắp đặt Vòi rửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bể
121Lắp đặt Phễu thu sànTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,03100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
126Lắp đặt Co uPVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
127Lắp đặt Lơi uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT40cái
128Lắp đặt Lơi uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT18cái
129Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
130Lắp đặt Y uPVC D90-60Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
131Lắp đặt Y uPVC D114-60Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
132Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
133Lắp đặt Nối uPVC D60-34Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
134Lắp đặt Nối uPVC D90-49Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
135Lắp đặt Nối uPVC D114-49Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
136Lắp đặt Tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
137Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
138Lắp đặt Bồn cầu + van góc + vòi xịt + hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
139Lắp đặt Gương soi 500*700*5 + kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
140Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
141Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
142Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
143Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
144Lắp đặt Chụp thông hơi Inox D49Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,6100m
146Lắp đặt Lơi uPVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT32cái
147Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,232100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,07100m3
150Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,862m3
151Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,185100m2
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,582m3
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,694m3
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,456m3
155Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,444m2
156Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,024100m2
157Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,406m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,074tấn
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
C SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,924100m2
2Phá dỡ nền đáTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,335m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,335m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,708m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,468m3
6Lát đá Granit tự nhiênTheo yêu cầu Chương V của HSMT18,1991m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,506m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,506m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,506m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,506m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT309,095m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu Chương V của HSMT309,0951m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT309,095m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.711,56m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.711,56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.711,56m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu Chương V của HSMT280,44m2
18Sơn PU cửa gỗ các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT280,44m2
19Lát sàn phòng khách bằng gỗ công nghiệpTheo yêu cầu Chương V của HSMT80,997m2
20Ốp tường phòng khách bằng gỗ tự nhiên Giáng hươngTheo yêu cầu Chương V của HSMT85,45m2
21Ốp hoa văn gỗ tường phòng kháchTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,402m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT80m2
23Sơn PU cửa gỗ các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT73,92m2
24Lắp đặt Đèn thả trần phòng kháchTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
25Lắp đặt Đèn tường trang tríTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
26Lắp đặt Đèn dây led hắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT9m
27Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìmTheo yêu cầu Chương V của HSMT15m
28Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT20m
29Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT15m
30Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cụcTheo yêu cầu Chương V của HSMT2máy
31Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
32Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
33Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
D SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,847100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,22m3
3Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,531m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT172,04m2
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu Chương V của HSMT153,64m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT281,24m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu Chương V của HSMT281,241m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT121,6m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT127,6m2
10Nhân công cắt gạch ốp Granit 15x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT8công
11Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT153,641m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,686m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,686m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,686m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,686m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.539,628m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.407,746m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.407,746m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.695,088m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.407,746m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.695,088m2
22Sửa chữa, thay thế chi tiết các mô hình nghệ thuật (thay gỗ bị mục, cạo sơn, sơn, vẽ trang trí, đắp chữ nghệ thuật)Theo yêu cầu Chương V của HSMT12bộ
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu Chương V của HSMT133,5m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,5m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT141m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT141m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT141m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V của HSMT141m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu Chương V của HSMT19cây
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT89m3
9Lát sân gạch Terazzo 40x40x3cm890m2
F THIẾT BỊ
1Bàn làm việcChất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,75 Hòa Phát8cái
2Ghế tựa gỗChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x105016cái
3ThảmChất liệu sợi 100% Polypropylen, dày 5mmXuất xứ Malaysia48m2
4Bàn hội trường (2 chỗ ngồi)Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,7548cái
5Ghế tựa gỗChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x105096cái
6Phông hội trườngChất liệu vải25m2
7Bục tượngChất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x12001cái
8Bục phát biểuChất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x12001cái
9Tượng BácThạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x3301tượng
10Máy chiếu, màn chiếuMáy chiếu Epson EB-G7400UGiá treo máy chiếu điệnMàn Chiếu Điện DALITE 150 INCH Điều Khiển1Bộ
11Thảm Sân khấuChất liệu sợi 100% Polypropylen, dày 5mmXuất xứ Malaysia24m2
12Hệ thống Âm thanhLoa array PDF ALW-212: 2 cặpLoa sub JBL-818S: 1 cặpVang số Aplus X6 : 1 chiếcMicro không dây Aplus UT-8500: 1 bộCục đẩy Aplus GD-4800: 1 chiếcAuto nguồn APlus AC-PS08: 1 chiếcTủ rack 12U +: 1 chiếcTrọn bộ dây rắc: 1 Bộ1Bộ
13Rèm cửaChất liệu: vải, thanh treo bằng Inox120m2
14Máy lạnh phòng điều khiển, dựng phimĐiều hoà 2 mảnh treo tường 9000BTU (1.0HP), Daikin Inverter 1 HP FTKB25WMVMV3máy
15Máy lạnh phòng thuĐiều hoà 2 mảnh treo tường 11900BTU (1.5HP), Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMV1máy
16Máy lạnh phòng hội trườngĐiều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV4máy
17Bình chữa cháy CO2 5kgCO2 5kg4bình
18Bình chữa cháy ABC 8kgABC 8kg4bình
19Ghế sofa đơn gỗ bọc daGỗ tự nhiên căm xe, mặt da, KT: 900x990x86010cái
20Bàn uống tràGỗ tự nhiên căm xe, KT: 650x650x3805cái
21Quầy phục vụGỗ MDF Phủ Veneer Xoan Đào, KT: 600x40001cái
22Bàn soạn thức ănGỗ tự nhiên căm xe, KT: 1800x650x7501cái
23Rèm cửaChất liệu: vải, thanh treo bằng Inox45m2
24Máy lạnhĐiều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV3cái
25Bục tượngChất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x12001cái
26Tượng Bác Hồ bán thânThạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x3301tượng
27Rèm cửaChất liệu: vải, thanh treo bằng Inox40m2
28Máy lạnhĐiều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV2cái
G THIẾT BỊ ÂM THANH
1Màn hình chuyên dụng FW-65BZ40H- Kích thước màn hình: 65 inches
- Độ sáng: 620 cd/m2
- Độ phân giải: 4K 4K Direct (Full Array LED)
- Độ tương phản: 550000:1
- Thời gian phản hồi : 8ms
- Tỷ lệ khung hình: 16: 9
- Góc nhìn ngang dọc: 178 độ
- Kết nối đầu vào : : HDMI - 4 , Composite Video - 1 , HDCP - 1, Analog Audio, Usb 2, RJ45
- Kết nối đầu ra : Digital Audio , Audio Out
- Bảo hành chính Hãng : 03 Năm
- Hỗ trợ Signage, Meetting, tương tác, Hotel tivi ...
3cái
2Micro không dây cầm tay bộ 2 mic Sennheiser XSW1-825dualHệ thống thu phát kèm micro không dây Sennheiser XSW 1-825 Dual bao gồm:Bộ thu phát EM-XSW1 Dual: 1 bộDây nguồn điện NT 12-5CW: 1 chiếcMicro không dây cầm tay SKM-XSW e825: 2 chiếcPhụ kiện đỡ micro MZQ 1: 2 chiếcPin AA LR6 1.5 V: 4 viênx 1.9"Transmitter: Weight:0.54 lbs.1bộ
3Loa Sub ACTION-S18- Frequency Range (-10 dB) 33 Hz – 160 Hz- Nominal Impedance 8 ohms- RMS Power Handling 600 W- Peak Power Handling 2400 W- On-axis Sensitivity 1W/1 m 96 dB SPL- Maximum Peak SPL at 1 m 133 dB- Recommended Amplifier PA-900PA-2700- Recommended Processor DSP-226- ConnectorsAudio Input Connector 1 x speakON NL4Audio Output Connector 1 x speakON NL4- Enclosure Construction Birch Plywood- Enclosure Geometry Rectangular- Finish ISO-flex Paint- Depth 660 mm (26,0 in)- Dimensions ( H x W x D ) 720 x 545 x 660 mm28,3 x 21,5 x 26,0 in- Net Weight 40,5 kg ( 89,1 lb )- ComponentsLF Driver 18FW- Carton Dimensions ( H x W x D ) 795 x 595 x 690 mm31,3 x 23,4 x 27,2 in- Shipping Weight 42,7 kg ( 93,9 lb )1cái
4Loa Full 12” Altea 412AFrequency Range (-10 dB) 60 Hz – 20 kHzHorizontal Coverage (-6 dB) 90ºVertical Coverage 60ºMaximum Peak SPL at 1 m 126 dBElectronics and ConnectorsNominal Amplifier Power (continuous) 400 WNominal Amplifier Power (peak) 800 WInput Type BalancedInput Impeadance 20 kohmsInput Sensitivity 1.95 V (+8 dBu)Audio Signal Input Connector 2 x Female XLRAUX Input 1 x 3.5 mm Mini JackAudio Signal Loop Thru Connector 1 x Male XLRControl DAScontrol™AC Input Connector IECOperating Range 90-127/180-250 VACCurrent Draw 115 V 2.0 ACurrent Draw 230 V 1.0 AEnclosureEnclosure Construction PolypropyleneEnclosure Geometry TrapezoidalRigging M8 Rigging PointsFinish TexturedColor BlackDimensions ( H x W x D ) 655 x 380 x 350 mm25,8 x 15,0 x 13,8 in4cái
5Ampli Bfaudio 2850i- -Công suất (8Ω):2 x 850W-Công suất (4Ω) : 2 x 1400W -Độ nhạy đầu vào 32dB / X40dB-Trở kháng đầu vào : 10k Ohm (mất cân bằng) / 20k Ohm (cân bằng) -Đáp tuyến tần số (± 0.5dB): 20Hz-20kHz-Lọc chống sốc (63Hz): > 500-THD (1kHz): 105dB THD -Kết nối đầu vào: 2 x XLR-Kết nối đầu ra: 2 x NL4-Làm mát: quạt điều tốc, luồng không khí từ trước ra sau-Công suất nguồn : AC 220V+ - 10% 50-60Hz1cái
6Mixer BFAudio Max-68SNR: MIC: 113db, NHẠC: 115dbTHD: 0,005% (20Hz ~ 20KHz)Đáp ứng tần số: 20Hz ~ 20KHz 5dBMức đầu vào tối đa: MIC: -11.2dbu NHẠC: + 2,73dbuMức đầu ra tối đa: MIC: + 14.8dbu , NHẠC: + 14.8dbuTrở kháng đầu vào: MIC: 10K Ohm, NHẠC: 22K OhmTrở kháng đầu ra: 300 Ohm1cái
7Đầu Karaoke BTE liền màn hình HĐ E-688 (Ổ cứng 4Tb)* Tích hợp hát nhạc Online: YOUTUBTE, Soundcloud, Mixcloud...* Đầu Karaoke tích hợp màn hình cảm ứng 21.5 inch* Âm thanh Stereo sống động: Digital out HDMI, SPDIP - Analog out AV* Giao diện hoàn toàn mới dễ sử dụng* Kết nối Wifi, HDMI, LAN, AV, VGA....* Điều khiển trên Smart Phone, Ipad...* Cập nhật bài hát qua Internet, USB....* Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K - Ultra HD)* Nguồn điện vào: 12vDC-5A* Kích thước: 500 x 310 x 45 (mm)* Độ cao chân: 680 (mm)* Trọng lượng: 15.2 Kg* Bảo hành: 12 Tháng1cái
8Bộ chia HDMI 1-4 UG-40202Ugreen1Cái
9Cục khuyếch đại HDMI 40265Ugreen1Cái
10Cáp HDMI 1.4 dài 1m5 60820Ugreen1Cuộn
11Cáp HDMI 1.4 dài 5m 70326Ugreen1Cuộn
12Cáp HDMI 1.4 dài 20m - 10112Ugreen1Cuộn
13Cáp HDMI 1.4 dài 30m - 10114Ugreen1Cuộn
14Dây loa (Cáp tín hiệu dùng trong âm thanh ELEPHANT SPM425 Speaker black 4x2.5mm)Sommer15Mét
15Dây tín hiệu Belden 8761Belden100Mét
16Treo loaViệt Nam4Cái
17Jack speakonViệt Nam14Cái
18Tủ máy 16UViệt Nam1Cái
19Khung treo tiviViệt Nam3Cái
20Phụ kiện điệnViệt Nam1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng cấp III; + Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.233.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.233.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥ 5T (Kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Cần cẩu >=5T Sử dụng tốt (Kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->