Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:41:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,291,924,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng cấp III; + Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.233.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.233.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Sửa chữa và xây dựng mới Nhà văn hóa Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
069673166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,342 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,597 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,576 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,944 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,362 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất tôn nền | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 107,564 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,453 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,329 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trộm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,003 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,647 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,093 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 93,602 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,202 | 100m2 |
| 26 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,999 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 30 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,556 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,968 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,294 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,307 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,468 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,378 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,46 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,387 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,54 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d > 10mm, h | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,666 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,52 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,448 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,492 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,528 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép V75*75*6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,236 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép V50*50*5 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,406 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,383 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,025 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,573 | tấn |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo inox 4*d16*800 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 110,388 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 976,075 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 543,36 | m2 |
| 59 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 543,36 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,628 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56,84 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 284,318 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 773,873 | m2 |
| 64 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 773,873 | m2 |
| 65 | Xây cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,756 | m3 |
| 66 | Xây cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 28,449 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 316,1 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,1 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 434,54 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 76,29 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 483,242 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 114,24 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95,52 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 213,63 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 213,63 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.013,302 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.013,302 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 123,823 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 123,823 | m2 |
| 80 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,002 | 100m2 |
| 81 | Lát nền bằng Gạch granit 60*60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 550,66 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường bằng gạch granit 60*150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 46,68 | m2 |
| 83 | Lát nền bằng Gạch granit 30*30 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 63,36 | m2 |
| 84 | Ốp tường bằng gạch granit 30*60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 185,76 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 169,54 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, kháng ẩm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 63,36 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường bằng đá rối | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,08 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,56 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,72 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ căm xe tự nhiên, bọc nỉ, khung bao 120cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,075 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng song bảo vệ bằng nhôm hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt vách Hpl | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,48 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,055 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn Inox 304 d60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 42,5 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,4 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 343,5 | m |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,12 | m2 |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 102 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,533 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,162 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,261 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,85 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,616 | m2 |
| 107 | Ốp tường băng đá trang trí 200*100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,37 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 38,316 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 38,316 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 61,66 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,176 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,7 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt khung bàn lavabo bằng Inox | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp tường (hệ khung gỗ + bông khoang + ván MDF + bọc nỉ) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 111,735 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 36w | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đèn led Panel 30*30, 20w, áng sáng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Đèn led Panel 60*60, 40w, áng sáng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D320, 18w, áng tráng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt đảo trần 55w + bộ điều khiển | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiển | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu, 16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 1 chiều - 10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 2 - 1 chiều - 10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 3 - 1 chiều - 10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 2 chiều - 16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d32 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 360 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 265 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 580 | m |
| 137 | Lắp đặt Tủ điện bẳng tôn sơn tĩnh điện 600*400*250*1,2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Switch 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đế đơn âm tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6E | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d40 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | m |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát Wifi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cục | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | máy |
| 147 | Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 1,5Hp, Inverter, loại 2 cục | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 1Hp, Inverter, loại 2 cục | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 149 | Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 240 | m |
| 153 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,38 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê uPVC D34-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê uPVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co uPVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co uPVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co uPVC, 1 đầu ren D21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van cửa D34 bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van cửa D27 bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van phao D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Nối uPVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối uPVC D90-49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối uPVC D114-49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Bồn cầu + van góc + vòi xịt + hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Gương soi 500*700*5 + kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Chụp thông hơi Inox D49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 201 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,862 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,582 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,694 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,456 | m3 |
| 206 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,444 | m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 208 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,406 | m3 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| B | NHÀ CÂU LẠC BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,366 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,822 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,588 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,836 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất tôn nền | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 87,352 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,979 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,191 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trộm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,872 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 24 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,776 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,775 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,668 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,143 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,932 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, d > 10mm, h | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,069 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,552 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,472 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo, bán kèo, giằng thép V50*50*5 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,483 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo, bán kèo, giằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,255 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,738 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,62 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cầu phong thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,554 | tấn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo inox 4*d16*500 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 28,339 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 201,792 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 201,792 | m2 |
| 45 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 201,792 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà | 139,04 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 139,04 | m2 |
| 49 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 139,04 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,384 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56,4 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,8 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, h | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 57 | Lát nền bằng Gạch granit 60*60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 116,94 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường bằng gạch granit 60*150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,59 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng Gạch granit 30*30 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 60 | Ốp tường bằng gạch granit 30*60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 36,36 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 116,94 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi, kháng ẩm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,88 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường bằng đá rối | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,08 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm xingfa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,82 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt vách Hpl | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,17 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89,2 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 136,3 | m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 70 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,892 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,261 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,736 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,736 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,736 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,3 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,8 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt khung bàn lavabo bằng Inox | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,336 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 36w | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đèn led Panel 30*30, 20w, áng sáng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đèn thả trang trí | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn led âm trần D160, 12w, áng tráng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiển | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm đôi 3 chấu, 16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 - 1 chiều - 10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 2 - 1 chiều - 10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 module | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d32 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 220 | m |
| 95 | Lắp đặt Tủ điện bẳng tôn sơn tĩnh điện 600*400*250*1,2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cục | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 98 | Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,38 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Tê uPVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC D34-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê uPVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co uPVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co uPVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co uPVC, 1 đầu ren D21 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van cửa D34 bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van cửa D27 bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van phao D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nối uPVC, 1 đầu ren D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Nối uPVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối uPVC D90-49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Nối uPVC D114-49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Bồn cầu + van góc + vòi xịt + hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Gương soi 500*700*5 + kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chụp thông hơi Inox D49 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 150 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,862 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,582 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,694 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,456 | m3 |
| 155 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,444 | m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 157 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,406 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| C | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,924 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đá | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,335 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,335 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,708 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,468 | m3 |
| 6 | Lát đá Granit tự nhiên | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18,199 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,506 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,506 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,506 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,506 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 309,095 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 309,095 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 309,095 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.711,56 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.711,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.711,56 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 280,44 | m2 |
| 18 | Sơn PU cửa gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 280,44 | m2 |
| 19 | Lát sàn phòng khách bằng gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80,997 | m2 |
| 20 | Ốp tường phòng khách bằng gỗ tự nhiên Giáng hương | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 85,45 | m2 |
| 21 | Ốp hoa văn gỗ tường phòng khách | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,402 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m2 |
| 23 | Sơn PU cửa gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 73,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Đèn thả trần phòng khách | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn tường trang trí | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn dây led hắt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây d20 đặt chìm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Máy điều hòa treo tường 2,5Hp, Inverter, loại 2 cục | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt Ống đồng d6,4*0,71mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống đồng d12,7*0,81mm + cách nhiệt 19mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống nước ngưng d21 + cách nhiệt 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| D | SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,847 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,22 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,531 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 172,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 153,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 281,24 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 281,24 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 121,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 127,6 | m2 |
| 10 | Nhân công cắt gạch ốp Granit 15x60cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | công |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 153,64 | 1m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,686 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,686 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,686 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,686 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.539,628 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.407,746 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.407,746 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.695,088 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.407,746 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.695,088 | m2 |
| 22 | Sửa chữa, thay thế chi tiết các mô hình nghệ thuật (thay gỗ bị mục, cạo sơn, sơn, vẽ trang trí, đắp chữ nghệ thuật) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 133,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 141 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 141 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 141 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19 | cây |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89 | m3 |
| 9 | Lát sân gạch Terazzo 40x40x3cm | 890 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,75 Hòa Phát | 8 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 16 | cái |
| 3 | Thảm | Chất liệu sợi 100% Polypropylen, dày 5mmXuất xứ Malaysia | 48 | m2 |
| 4 | Bàn hội trường (2 chỗ ngồi) | Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,75 | 48 | cái |
| 5 | Ghế tựa gỗ | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 96 | cái |
| 6 | Phông hội trường | Chất liệu vải | 25 | m2 |
| 7 | Bục tượng | Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x1200 | 1 | cái |
| 8 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x1200 | 1 | cái |
| 9 | Tượng Bác | Thạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x330 | 1 | tượng |
| 10 | Máy chiếu, màn chiếu | Máy chiếu Epson EB-G7400UGiá treo máy chiếu điệnMàn Chiếu Điện DALITE 150 INCH Điều Khiển | 1 | Bộ |
| 11 | Thảm Sân khấu | Chất liệu sợi 100% Polypropylen, dày 5mmXuất xứ Malaysia | 24 | m2 |
| 12 | Hệ thống Âm thanh | Loa array PDF ALW-212: 2 cặpLoa sub JBL-818S: 1 cặpVang số Aplus X6 : 1 chiếcMicro không dây Aplus UT-8500: 1 bộCục đẩy Aplus GD-4800: 1 chiếcAuto nguồn APlus AC-PS08: 1 chiếcTủ rack 12U +: 1 chiếcTrọn bộ dây rắc: 1 Bộ | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa | Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 120 | m2 |
| 14 | Máy lạnh phòng điều khiển, dựng phim | Điều hoà 2 mảnh treo tường 9000BTU (1.0HP), Daikin Inverter 1 HP FTKB25WMVMV | 3 | máy |
| 15 | Máy lạnh phòng thu | Điều hoà 2 mảnh treo tường 11900BTU (1.5HP), Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMV | 1 | máy |
| 16 | Máy lạnh phòng hội trường | Điều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV | 4 | máy |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 5kg | CO2 5kg | 4 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy ABC 8kg | ABC 8kg | 4 | bình |
| 19 | Ghế sofa đơn gỗ bọc da | Gỗ tự nhiên căm xe, mặt da, KT: 900x990x860 | 10 | cái |
| 20 | Bàn uống trà | Gỗ tự nhiên căm xe, KT: 650x650x380 | 5 | cái |
| 21 | Quầy phục vụ | Gỗ MDF Phủ Veneer Xoan Đào, KT: 600x4000 | 1 | cái |
| 22 | Bàn soạn thức ăn | Gỗ tự nhiên căm xe, KT: 1800x650x750 | 1 | cái |
| 23 | Rèm cửa | Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 45 | m2 |
| 24 | Máy lạnh | Điều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV | 3 | cái |
| 25 | Bục tượng | Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x1200 | 1 | cái |
| 26 | Tượng Bác Hồ bán thân | Thạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x330 | 1 | tượng |
| 27 | Rèm cửa | Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 40 | m2 |
| 28 | Máy lạnh | Điều hoà 2 mảnh treo tường 25000BTU (2.5HP), Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Màn hình chuyên dụng FW-65BZ40H | - Kích thước màn hình: 65 inches - Độ sáng: 620 cd/m2 - Độ phân giải: 4K 4K Direct (Full Array LED) - Độ tương phản: 550000:1 - Thời gian phản hồi : 8ms - Tỷ lệ khung hình: 16: 9 - Góc nhìn ngang dọc: 178 độ - Kết nối đầu vào : : HDMI - 4 , Composite Video - 1 , HDCP - 1, Analog Audio, Usb 2, RJ45 - Kết nối đầu ra : Digital Audio , Audio Out - Bảo hành chính Hãng : 03 Năm - Hỗ trợ Signage, Meetting, tương tác, Hotel tivi ... | 3 | cái |
| 2 | Micro không dây cầm tay bộ 2 mic Sennheiser XSW1-825dual | Hệ thống thu phát kèm micro không dây Sennheiser XSW 1-825 Dual bao gồm:Bộ thu phát EM-XSW1 Dual: 1 bộDây nguồn điện NT 12-5CW: 1 chiếcMicro không dây cầm tay SKM-XSW e825: 2 chiếcPhụ kiện đỡ micro MZQ 1: 2 chiếcPin AA LR6 1.5 V: 4 viênx 1.9"Transmitter: Weight:0.54 lbs. | 1 | bộ |
| 3 | Loa Sub ACTION-S18 | - Frequency Range (-10 dB) 33 Hz – 160 Hz- Nominal Impedance 8 ohms- RMS Power Handling 600 W- Peak Power Handling 2400 W- On-axis Sensitivity 1W/1 m 96 dB SPL- Maximum Peak SPL at 1 m 133 dB- Recommended Amplifier PA-900PA-2700- Recommended Processor DSP-226- ConnectorsAudio Input Connector 1 x speakON NL4Audio Output Connector 1 x speakON NL4- Enclosure Construction Birch Plywood- Enclosure Geometry Rectangular- Finish ISO-flex Paint- Depth 660 mm (26,0 in)- Dimensions ( H x W x D ) 720 x 545 x 660 mm28,3 x 21,5 x 26,0 in- Net Weight 40,5 kg ( 89,1 lb )- ComponentsLF Driver 18FW- Carton Dimensions ( H x W x D ) 795 x 595 x 690 mm31,3 x 23,4 x 27,2 in- Shipping Weight 42,7 kg ( 93,9 lb ) | 1 | cái |
| 4 | Loa Full 12” Altea 412A | Frequency Range (-10 dB) 60 Hz – 20 kHzHorizontal Coverage (-6 dB) 90ºVertical Coverage 60ºMaximum Peak SPL at 1 m 126 dBElectronics and ConnectorsNominal Amplifier Power (continuous) 400 WNominal Amplifier Power (peak) 800 WInput Type BalancedInput Impeadance 20 kohmsInput Sensitivity 1.95 V (+8 dBu)Audio Signal Input Connector 2 x Female XLRAUX Input 1 x 3.5 mm Mini JackAudio Signal Loop Thru Connector 1 x Male XLRControl DAScontrol™AC Input Connector IECOperating Range 90-127/180-250 VACCurrent Draw 115 V 2.0 ACurrent Draw 230 V 1.0 AEnclosureEnclosure Construction PolypropyleneEnclosure Geometry TrapezoidalRigging M8 Rigging PointsFinish TexturedColor BlackDimensions ( H x W x D ) 655 x 380 x 350 mm25,8 x 15,0 x 13,8 in | 4 | cái |
| 5 | Ampli Bfaudio 2850i | - -Công suất (8Ω):2 x 850W-Công suất (4Ω) : 2 x 1400W -Độ nhạy đầu vào 32dB / X40dB-Trở kháng đầu vào : 10k Ohm (mất cân bằng) / 20k Ohm (cân bằng) -Đáp tuyến tần số (± 0.5dB): 20Hz-20kHz-Lọc chống sốc (63Hz): > 500-THD (1kHz): 105dB THD -Kết nối đầu vào: 2 x XLR-Kết nối đầu ra: 2 x NL4-Làm mát: quạt điều tốc, luồng không khí từ trước ra sau-Công suất nguồn : AC 220V+ - 10% 50-60Hz | 1 | cái |
| 6 | Mixer BFAudio Max-68 | SNR: MIC: 113db, NHẠC: 115dbTHD: 0,005% (20Hz ~ 20KHz)Đáp ứng tần số: 20Hz ~ 20KHz 5dBMức đầu vào tối đa: MIC: -11.2dbu NHẠC: + 2,73dbuMức đầu ra tối đa: MIC: + 14.8dbu , NHẠC: + 14.8dbuTrở kháng đầu vào: MIC: 10K Ohm, NHẠC: 22K OhmTrở kháng đầu ra: 300 Ohm | 1 | cái |
| 7 | Đầu Karaoke BTE liền màn hình HĐ E-688 (Ổ cứng 4Tb) | * Tích hợp hát nhạc Online: YOUTUBTE, Soundcloud, Mixcloud...* Đầu Karaoke tích hợp màn hình cảm ứng 21.5 inch* Âm thanh Stereo sống động: Digital out HDMI, SPDIP - Analog out AV* Giao diện hoàn toàn mới dễ sử dụng* Kết nối Wifi, HDMI, LAN, AV, VGA....* Điều khiển trên Smart Phone, Ipad...* Cập nhật bài hát qua Internet, USB....* Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K - Ultra HD)* Nguồn điện vào: 12vDC-5A* Kích thước: 500 x 310 x 45 (mm)* Độ cao chân: 680 (mm)* Trọng lượng: 15.2 Kg* Bảo hành: 12 Tháng | 1 | cái |
| 8 | Bộ chia HDMI 1-4 UG-40202 | Ugreen | 1 | Cái |
| 9 | Cục khuyếch đại HDMI 40265 | Ugreen | 1 | Cái |
| 10 | Cáp HDMI 1.4 dài 1m5 60820 | Ugreen | 1 | Cuộn |
| 11 | Cáp HDMI 1.4 dài 5m 70326 | Ugreen | 1 | Cuộn |
| 12 | Cáp HDMI 1.4 dài 20m - 10112 | Ugreen | 1 | Cuộn |
| 13 | Cáp HDMI 1.4 dài 30m - 10114 | Ugreen | 1 | Cuộn |
| 14 | Dây loa (Cáp tín hiệu dùng trong âm thanh ELEPHANT SPM425 Speaker black 4x2.5mm) | Sommer | 15 | Mét |
| 15 | Dây tín hiệu Belden 8761 | Belden | 100 | Mét |
| 16 | Treo loa | Việt Nam | 4 | Cái |
| 17 | Jack speakon | Việt Nam | 14 | Cái |
| 18 | Tủ máy 16U | Việt Nam | 1 | Cái |
| 19 | Khung treo tivi | Việt Nam | 3 | Cái |
| 20 | Phụ kiện điện | Việt Nam | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng cấp III; + Số lượng hợp đồng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.233.000.000 VND.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.233.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên (phù hợp với chuyên ngành) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥ 5T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Cần cẩu >=5T | Sử dụng tốt (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi