Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống lò hơi và phụ trợ - Giai đoạn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống lò hơi và phụ trợ - Giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:47:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,222,778,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,065,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư phần Lò hơi, đường ống và/hoặc thiết bị, vật tư phần phụ trợ Lò hơi đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 37,26 tỷ đồng. Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần thiết bị hệ thống lò hơi và phụ trợ - Giai đoạn 3 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có văn bản cam kết: - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. - Cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, thiết bị, vận chuyển, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.065.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Superheater tubes | PN1623410001-2 | 30 | m | Type: Ø51x7.5; Mat: ASME SA-213T91 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Superheater tubes | PN1623500001-2 | 30 | m | Type : Ø51x7; Mat : ASME SA-213T22 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Superheater tubes | PN1623500001-3 | 34 | m | Type : Ø51x8; Mat : ASME SA-213T91 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Superheater tubes | PN1623500001-4 | 34 | m | Type : Ø51x8; Mat : ASME SA-213T22 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Superheater tubes | PN1623500001-5 | 34 | m | Type : Ø51x8.5; Mat : ASME SA-213T91 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Reheater tubes | PN1629300001-2 | 20 | m | Type : Ø60x6; Mat : ASME SA-213T91 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Reheater tubes | PN1629300001-5 | 20 | m | Type : Ø60x5; Mat : ASME SA-213TP347H | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Economizer tubes | PN1624800001-1 | 20 | m | Type : Ø60x10; Mat : ASME SA-213T22 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Gaskets for steam drum manhole door | PN1620100001-1-1 | 10 | piece | Drawing : B&WB 50021.7-97 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | MOTOR & CARRIAGE ASSEMBLY for IK555 (Left)(Động cơ bao gồm Hộp giảm tốc thổi bụi tường trái ) | part no. 350206-0043 | 1 | Set | Loại Y2 90L-4-TH1,5kW, 400V/50Hz, 1450rpm, cosφ=0,6Insulation class F, IP56 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | MOTOR & CARRIAGE ASSEMBLY for IK555 (Right) (Động cơ bao gồm Hộp giảm tốc thổi bụi tường phải ) | part no. 350206-0043 | 1 | Set | Loại Y2 90L-4-TH1,5kW, 400V/50Hz, 1450rpm, cosφ=0,6Insulation class F, IP57 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Feed tube Assembly IK555 (for IK 1-4) | 1 | Set | 1340 oC Temp Zonematerial: ASTM A269 TP304 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Feed tube Assembly IK555 (for IK 5-24) | 2 | pcs | 960 oC Temp Zonematerial: ASTM A269 TP304 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Lance tube IK555 (for IK 1-4) & gasket (vòi thổi bụi) | 305656-0117 | 2 | pcs | type: Double popet valve, Travel: 16000 mm; 04 Nozzle, Nozzle diameter: 31,75 mm, t=1340 °C. Material: 30Cr1MoV. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Lance tube IK555 (for IK 5-24), & gasket (vòi thổi bụi) | 3 | pcs | type: one popet valve, Travel: 16000 mm; 02 Nozzle, Nozzle diameter: 25,4 mm, t=960 °C. Material: 30Cr1MoV. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Poppet valve Assembly (Van poppet vòi thổi bụi IK555) | 350654-0032 | 5 | Set | Poppet valve of series 40 bar Carbon Steel;A216 WCB | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Air Relief Valve (Van vent vòi thổi bụi IK555) | 343503-3034 | 5 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Support rollers (front &auxiliary)Con lăn cho vòi thổi bụi IK555 | 330907-1045 | 5 | Set | OD 95mm x ID 61.8 MM | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Valve spring(Lò xo cho poppet valve IK555) | 5 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | MOTOR & CARRIAGE ASSEMBLY for IK545 (Left)(Động cơ bao gồm Hộp giảm tốc thổi bụi tường trái ) | part no. 350206-0043 | 1 | Set | Loại Y2 90L-4-TH1,5kW, 400V/50Hz, 1450rpm, cosφ=0,6Insulation class F, IP56 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | MOTOR & CARRIAGE ASSEMBLY for IK545 (Right) (Động cơ bao gồm Hộp giảm tốc thổi bụi tường phải ) | part no. 350206-0043 | 1 | Set | Loại Y2 90L-4-TH1,5kW, 400V/50Hz, 1450rpm, cosφ=0,6Insulation class F, IP57 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Feed tube Assembly IK545 | 2 | pcs | ASTM A269 TP304Gas Temp: 660 °C Temp zone;type: one popet valve, Travel: 8000 mm; | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Lance tube IK545, gasket (vòi thổi bụi) | 305656-0117 | 3 | pcs | ASTM A269 TP304Gas Temp: 660 °C Temp zone;type: one popet valve, Travel: 8000 mm; 04 Nozzle, Nozzle diameter: 22.2 mm, Material: 30Cr1MoV. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Air Relief Valve (Van vent vòi thổi bụi IK545) | 343503-3034 | 3 | pcs | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Support rollers (front &auxiliary)Con lăn cho vòi thổi bụi IK545 | 341370-1008 | 4 | pcs | OD 76mm x ID 52 MM | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Valve spring(Lò xo cho poppet valve IK545) | 5 | pcs | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Poppet gooseneck valve(Van poppet voif thooir bụi IR3Z) | 8 | pcs | Poppet gooseneck valve of series 40 bar Carbon Steel;A216 WCB | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | MOTOR & GEAR REDUCER | 2 | Set | Loại Y2 63M2-4-TH0,18kW, 400V/50Hz, 1370rpm, cosφ=0,6Insulation class F, IP56 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Main Reducer | No. 4 | 1 | Set | Type: 2C630-1080 ratio:7.717Power of oil pump: 11KWNominal flow rate: 135 L/min | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Pinion | No.13 | 1 | Set | TB2-SDC.VP101-01HFC-M-M1A-DID-0003 Rev_0 (No.13)- Module: mn = 28;- N° of teeth Z = 29;- Hardness: ≥56 HRC ;- Accuracy Grade: Cấp 6 tiêu chuẩn ISO 1328-1:2013) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | Motor Inching | No.5 | 1 | Set | Speed ratio: i=125Motor type:YEJ225M-6(B35)Motor power: 30 kWMotor speed: 970 r/minMotor voltage: 400 VAC | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | Slow driving unit (right & left) Hộp giảm tốc cho trở trục máy nghiền bao gồm 2 loại trái & phải | No.13 Right: part no K4663.3.4.0;Left: part no K4664.3.1.0; | 1 | Set | Type reducer: NMCD450-125 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Right-hand propeller & chain (Dao phân ly than phải & xích treo) | K4663.17.3.0 | 2 | Set | TB2-SDC.VP101-01HFC-M-M1A-DID-0018 (NO.15) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | Left-hand propeller & chain(Dao phân ly than trái & xích treo) | K4663.7.3.0 | 2 | Set | TB2-SDC.VP101-01HFC-M-M1A-DID-0016 (NO.15) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Shaft (Trục vít tải than) | 2 | piece | Detail I in drawing TB2-SDC.VP101-01HFC-M-M1A-DID-0016 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Propeller bearing(vòng bi trục vít tải than) | Bearing 23132 CCK/W33 (O.D Ø270xI.D Ø160x86) | 4 | piece | No. 51BEARING 23132 CCK/W33(O.D Ø270xI.D Ø160x86) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 37 | Pinion bearingVòng bi gối đỡ bánh răng chủ | Bearing 23268CAK/W33 | 2 | piece | No.19Bearing 23268CAK/W33 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Pinion bearing withdrawal sleeve(Ống lót) | OH3268H (with Taper Sleeve) | 2 | piece | No.19 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 39 | Main Motor + HP oil pump | 2 | Set | Type: GDRX-2.5×2/100High pressure lube system nominal pressure: 250 Bar(g);Type motor: 1TL0002-1BC2 Power of HP oil pump: 2×2.2KW;Nominal flow rate: 2×2.5L/min | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Main Motor + LP oil pump | 2 | Set | Type: GDRX-2.5×2/100Low pressure lube system nominalpressure 5 Bar(g);Type motor: 1TL0001-1BB2;3-4FA4-Z; Frame: 112M;Power of LP oil pump:2×4KW;Nominal flow rate:100 L/min | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | COAL MILL-LUBRICATION SYSTEM FOR GEAR Consists: 01 Air pumb device (No.1) and 01 Nozzle assembly (No.9) in drawing | 1 | Set | Air pump type: GSPZ-6;Number: G: H06011;Nominal oil pressure: 20 MPa;Nominal Air pressure: 5~7 bar; | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Cleanout conveyor chain (Xích làm sạch than) | 5110706251107051 | 2 | Set | type: Scraper chain | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 43 | Belt drive motor & motor(Hộp giảm tốc máy cấp than bao gồm cả động cơ) | No.4 | 1 | Set | Motor: Part no 101489383;Ser.no: 140004;U=400V ;2.2Kw ;3 phase ;50HZ; 1450rpm; Drive motor model number: KF108-MN100L4W;Ratio i=120.03 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 44 | Cleanout conveyor drive motor & motor(Hộp giảm tốc băng tải làm sạch than bao gồm cả động cơ) | No.5 | 1 | Set | Motor: Part no101469272;Ser.no: 150024;U=400V ;0.37Kw; 3 phase; 50HZ; 950rpm;Cleanout conveyor drive motor model number: CF88-MN80S6;Ratio i=440.7 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | Conveyor Belt (4390) | N/A | 4 | piece | Type: spliced belt; L=4390mm; B =826mmModel: EG2490-4390 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Conveyor Belt (1990) | N/A | 4 | piece | Type: spliced belt; L= 1990mm; B =826mmModel: EG2490-1990 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | Rotatory Device & Motor CLASSIFIERHộp giảm tốc bộ phân ly than bao gồm cả động cơ điện | No. 29 | 2 | Set | Device type: SICE66B; i = 9; T2=1309 N.m;Seri no. 167789-1509 -00168;Oil: Meropa 320; Vol 24500 ml; n2=160.5 rpmMotor Type: DUP180L-4G;Seri no. 151785;22 kW; 40.57 A; 400V; S1; IP55; COSφ=0.85; 1470 r/min; 5-100 Hz; | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 48 | Fan Bearing | 2YZG36, 0JJQ40 | 1 | Set | model number: 2YZG36, 0JJQ40 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 49 | Bearing sealing | (1616 183 3100) (1611 127 3500) | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 50 | Stalling probe | U138S014A | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 51 | Fan Bearing | 2YZG52, 0JJQ60 | 1 | Set | model number: 2YZG52, 0JJQ60 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 52 | Bearing sealing | U184D10U184D11 | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 53 | Stalling probe | U266/3S01 | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 54 | Fan Bearing | 0JJQ40, 2YZG36 | 1 | Set | model number: 2YZG36, 0JJQ40 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 55 | Bearing sealing | (1616 183 3100)(1611 127 3500) | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 56 | Stalling probe | 1 | Set | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Packing+B/B Gasket+Seat Gasket for 1# & 2# desuperheater spray control valve | Packing P/N: 368498Body/Bonnet Gasket P/N: 265381QTrim Gasket P/N: 268906 | 2 | Set | Valve type: 3” CL2500 WCB BW SD-700-160DA/3INt=210 °C;P=285 bar. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 58 | Packing+B/B Gasket+Seat Gasket for RH Spray control valve | 2 | Set | Valve type: 2” CL900 WCB BW SD-700-100DA/2INt=210 °C;P=100 bar. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Packing+B/B Gasket+Seat Gasket for Feeder Water bypass control valve | Packing P/N: 368498B/B Gasket P/N: 263421Trim Gasket P/N: 269034Trim Gasket P/N: 286166 | 1 | Set | Valve type: 6” CL2500 WCB BW SD-1000-320DA/6INt=210 °C;P=285 bar. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 60 | Packing+B/B Gasket+Seat Gasket for continuous drain control valve | Packing P/N: 368498B/B Gasket P/N: 262063Trim Gasket P/N: 286713Trim Gasket P/N: 268901 | 1 | Set | Valve type: 2” CL1500 WC6 BW SD-ROTORK IQM12 /2INt=365 °C;P=196.5 bar. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 61 | Packing+B/B Gasket+Seat Gasket for Return Oil pipe control valve | 1 | Set | Valve type: 2” CL300 WCB BW GS-ROTORK IQM10 /2INt=250 °C;P=4 bar. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Gas-Driven Ball Valve (Feed oil main pipeline) | Valve Model: 40 F599 566PZ7TZBZN | 1 | Set | Valve Model: 40 F599 566PZ7TZBZN | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 63 | Gas-Driven Ball Valve (Return oil main pipeline) | Valve Model: 30 F599 566PZ7TZBWG | 1 | Set | Valve Model: 30 F599 566PZ7TZBWG | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 64 | Gas-Driven Ball Valve (Individual Igniter oil/steam pipe) | Valve Model: 10 F59-4466PZBYJBYJ | 4 | Set | Valve Model: 10 F59-4466PZBYJBYJ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 65 | Packing | P/N: 9079-034-535/230 | 2 | pcs | For Gate valve (Size and figure: 20"B22-4054P-02TS, class 2500);Drawing number : X012-872489-001t=305 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 66 | Gasket | P/N: 9319-170-451 | 2 | pcs | For Gate valve(Size and figure: 20"B22-4054P-02TS, class 2500);Drawing number : X012-872489-001t=305 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 67 | Packing | P/N: 9998-223-535/230 | 2 | pcs | For Gate valve(Size and figure: 12"B18-4054P-02TS; Class 2500);Drawing number : X023-872489-001t=305 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 68 | Gasket | P/N: 9319-110-451 | 2 | pcs | For Gate valve(Size and figure: 12"B18-4054P-02TS; Class 2500);Drawing number : X023-872489-001t=305 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 69 | Disc | P/N: Disc | 2 | pcs | For Check valve(Size and figure: 20"B22-3344P-02TS, class 1500special)Drawing number : X012-872489-002t=296 °C;P=21.2 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 70 | Gasket | P/N: 9319-116-451 | 2 | pcs | For Check valve(Size and figure: 20"B22-3344P-02TS, class 1500special)Drawing number : X012-872489-002t=296 °C;P=21.2 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 71 | Packing | P/N: 9079-029-535/230 | 2 | pcs | For Gate Valve(Size and figure: 8"B15-4054P-02TS, class 2500);Drawing number : X023-872489-002t=210 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 72 | Gasket | P/N: 9318-020-451 | 2 | pcs | For Gate Valve(Size and figure: 8"B15-4054P-02TS, class 2500);Drawing number : X023-872489-002t=210 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 73 | Packing | P/N: 8682-007-535/230 | 2 | pcs | For Gate Valve(Size and figure: 6"B14-4054P-02TS, class 2500)Drawing number : X023-872489-003t=210 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 74 | Gasket | P/N: 9317-033-451 | 2 | pcs | For Gate Valve(Size and figure: 6"B14-4054P-02TS, class 2500)Drawing number : X023-872489-003t=210 °C;P=28.5 MPa. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 75 | Packing Kit | RPACKX00122 | 1 | Set | Packing kit, Graphite, 3/4 StemDesign press: 47 barTemp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 76 | Packing Kit | RPACKX00112 | 1 | Set | Packing kit, Graphite, 1/2 StemDesign press: 15 barTemp design: 365 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 77 | Packing Kit | RPACKX00122 | 1 | Set | Packing kit, Graphite, 3/4 StemDesign press: 47 barTemp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 78 | Packing Kit | RPACKX00122 | 1 | Set | Packing kit, Graphite, 3/4 StemDesign press: 15 barTemp design: 200 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 79 | Packing Kit | RPACKX00022 | 1 | Set | Packing kit, PTFE, 1/2 StemDesign press: 196.6 bar, Temp design: 375 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 80 | Packing Kit | RPACKX00022 | 1 | Set | Packing kit, PTFE, 1/2 StemDesign press: 196.6 bar, Temp design: 375 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 81 | Packing Kit | PACKINGΦ75/Φ55×10 | 1 | Set | Packing set , GRAPHITDesign press: 47 bar,Temp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 82 | Gasket | 10A3265X152 | 1 | Set | Gasket set, Graphite /SSTDesign press: 47 barTemp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 83 | Gasket | RGASKETX202 | 1 | Set | Gasket set, Graphite /InconelDesign press: 15 barTemp design: 365 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 84 | Gasket | 12B4275X012 | 1 | Set | Gasket set, Graphite/N07750Design press: 47 barTemp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 85 | Gasket | 12B4275X012 | 1 | Set | Gasket set, Graphite/N07750Design press: 15 barTemp design: 200 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 86 | Gasket | RGASKETX182 | 1 | Set | Gasket set, Graphite/InconelDesign press: 196.6 bar, Temp design: 375 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 87 | Gasket | RGASKETX182 | 1 | Set | Gasket set, Graphite/InconelDesign press: 196.6 bar, Temp design: 375 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 88 | Gasket | GASKETΦ89/Φ79×3.2 | 1 | Set | Gasket set, 1.4571/GraphiteDesign press: 47 bar,Temp design: 362 °C. | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư phần Lò hơi, đường ống và/hoặc thiết bị, vật tư phần phụ trợ Lò hơi đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 37,26 tỷ đồng. Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi