Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931909-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:17:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1029014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.573.436.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CC
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa kết hợp nhà sinh hoạt cộng đồng phường Ô Quý Hồ
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VĂN HOÁ KẾT HỢP SINH HOẠT DU LỊCH CỘNG ĐỒNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,397100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,891100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,699100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,619100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,769100m2
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,089m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,076m3
8Ván khuôn móng băng, móng bèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,754tấn
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,901m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
16Ván khuôn móng băng, móng bèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
18Ván khuôn móng băng, móng bèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
21Xây tường móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,023m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,759100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,168m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,168m2
25Bê tông tường đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,41m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,055100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,895tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,968m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,895m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,372m2
32Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107 ( 2 lớp , 1,5kg/1lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,79m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,372m2
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x215,476m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,771tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,185tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,258tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,732m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,732m2
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,924m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,925m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,227100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,524100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,751m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,409m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,16m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,53tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,973tấn
51Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,098m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,548100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,73tấn
54Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,8m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,8m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,523m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
60Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,26m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,845m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,845m2
70Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
71Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
72Gia công lan can thép hộp 25x25x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
73Gia công lan can thép bản mã 25x25x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3811m2
75Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,509m2
76Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,292m3
77Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
78Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,272m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,02m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,02m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,161m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,161m2
83Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,922m3
84Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,708m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,504m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,504m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,708m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,708m2
89Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,819m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,819m2
92Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
93Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
94Gia công lan can thép hộp 25x25x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
95Gia công lan can thép bản mã 25x25x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0571m2
97Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,172m2
98Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,291m3
99Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,928m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,928m2
104Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
105Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,208m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,208m2
108Viên hoa bê tông cốt thép đổ liền khối D700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Viên
109Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x20x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,186tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,0961m2
111Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,186tấn
112Gia công Cầu phong thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,58tấn
113Gia công lito thép vuông đặc 12x12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,223tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,5211m2
115Lắp dựng cầu phông, li tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,803tấn
116Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,874100m2
117Ngói up nóc 4v/mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,793viên
118Máng tôn sối nước mái trang trí trục 4-5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,019m
119Gia công con sơn đỡ mái bằng thép hộp 90x90x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5361m2
121Lắp con sơn đỡ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718tấn
122Gia công khung biển Thép hộp 30x60x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,187m2
124Tấm Auluminium Composite dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,906m2
125Lắp Tấm Auluminium CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
126Lắp dựng khung sắt làm biển,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,906m2
127Chữ hộp bằng chất liệu Aluminium màu vàng KT 50x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
128Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7651m3
129Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,483m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,775m2
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,957m2
133Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,113m2
134Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,854m2
135Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,821m3
136Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,77m2
137Trần thạch cao, trần nổi, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,117m2
138Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,117m2
139Tấm Compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,667m2
140Lắp đặt tấm compactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,667m2
141Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
142Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
143Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,54m2
144Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7821m3
145Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
146Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,267m3
147Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,082m2
148Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,811m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
151Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
152Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
153Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
154Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
155Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
156Lắp đặt đèn Led Panel 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
158Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt Aptomat MCB-100A-1P-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt Aptomat MCB-50A-1P-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
163Lắp đặt Aptomat MCB-20A-1P-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475m
171Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
172Con sơn đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
174Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
178Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
179Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
180Vòi chậu Inax LFV-1102S-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
181Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt giá để xà bông rửa tay INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
185Lắp đặt phễu thu - INOX D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
188LĐ cút nhựa 45 PPR, đk 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
190LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
192Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
195LĐ cút ren trong PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
196LĐ tê nhựa PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
197LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp đặt van PP-R D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt van PP-R D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Lắp đặt van 01 chiều PP-R D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201LĐ tê ren ngoài PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202LĐ ren trong bằng đồng PPR, đk 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203LĐ ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt kép nối nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Lắp đặt van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
210Lắp đặt măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
211Lắp đặt măng sông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Lắp đặt măng sông D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
213Lắp đặt côn thu D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
214Lắp đặt côn thu D90x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt tê chéo 1 nhánh D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216Lắp đặt tê chéo 1 nhánh D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Lắp đặt cút 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
218Lắp đặt cút 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
219Lắp đặt cút 90 D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
220Lắp đặt cút 45 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
221Lắp đặt cút 45 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Lắp đặt cút 45 D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
224Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
225Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227LĐ cút nhựa 45 PPR, đk 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
228Lắp đặt van khoá D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
230Lắp đặt măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
231Lắp đặt cút 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
232Lắp đặt cút 45 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
233Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,541m3
234Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m3
235Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3741m3
237Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
238Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
239Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,542m2
240Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
242Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
243Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
244Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
245Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
246Lắp đai khởi thuỷ - D76-25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt Rắc co TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Lắp đặt khấu nối TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt van - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3741m3
252Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
253Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
254Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,542m2
255Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221m2
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
257Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
258Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
259Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
260Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
261Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
262Lắp đặt Rắc co TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
263Lắp đặt khấu nối TTK - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
266Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
268Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7921m3
269Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
270Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,438m3
271Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,313m3
272Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
273Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
274Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,683m3
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
276Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
277Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
279Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,114m3
280Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,284m2
281Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,284m2
282Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,284m2
283Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,711m2
284Cút sành D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
285Cân bằng đào đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật284,748m3
286Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
B NGOẠI THẤT
1Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2271m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,101m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,633m3
5Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,178m2
6Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,178m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật761 cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5411m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255m3
16Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,913m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522m2
18Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,111m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 315mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Đào rãnh chôn ống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2251m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,049m3
29Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,825m3
30Nilon chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,365100m2
31Bê tông nền M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,475m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7310m
33Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,776m3
34Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0781m3
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,793m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,131m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,316m3
40Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,016m2
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
44Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,586m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,309m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,588m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,588m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,921m3
51Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
52Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
53Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
55Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
58Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8211m3
59Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
61Ván khuôn móng băng, móng bèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,445m3
65Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,638m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
69Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,853m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
74Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,732m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m2
76Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
78Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,983m2
79Ngói up nóc 4v/mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,89viên
80Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
81Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,068m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,445m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,445m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4m
87Chữ hộp bằng chất liệu Aluminium màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
88Đắp chữ bằng vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9m
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
92Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9761m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,97m2
95Bản lề gongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Bánh xe cổng cả vòng bi (363/CB-SGTVTXD ngày 26/8/2020)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Khoá chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Chốt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,634m3
100Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1631m3
101Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0111m3
103Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
104Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,852100m3
105Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,119m3
106Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,093m3
107Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,786m3
108Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,47m3
109Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,843m2
110Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m
112Xây móng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,851m3
113Xây móng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,453m3
114Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,149m3
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,409m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,85m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,409m2
118Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,538m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,431m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,431m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,5m
122Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,549m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,597m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,597m2
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
C SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,819100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,885100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,688100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,688100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1029014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.573.436.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng53
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Công suất≥ 600m3/h1
2 Máy hàn Công suất≥ 23 KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
5 Máy đầm cóc Công suất ≥ 110CC1
6 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW1
7 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 4.5 Tấn2
8 Máy đầm bê tông, dầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,50 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->