Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:17:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1029014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.573.436.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa kết hợp nhà sinh hoạt cộng đồng phường Ô Quý Hồ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM VĂN HOÁ KẾT HỢP SINH HOẠT DU LỊCH CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,891 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,619 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,089 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,754 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 21 | Xây tường móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,023 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,759 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,168 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,168 | m2 |
| 25 | Bê tông tường đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,968 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,895 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,372 | m2 |
| 32 | Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107 ( 2 lớp , 1,5kg/1lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,372 | m2 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 15,476 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,258 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,732 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,732 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,924 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,925 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,751 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,409 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,098 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 71 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 72 | Gia công lan can thép hộp 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 73 | Gia công lan can thép bản mã 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,381 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,509 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,292 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,272 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,02 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,02 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,161 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,161 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,922 | m3 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,708 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,708 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,708 | m2 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,819 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,819 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 93 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 94 | Gia công lan can thép hộp 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 95 | Gia công lan can thép bản mã 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,057 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,291 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,208 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,208 | m2 |
| 108 | Viên hoa bê tông cốt thép đổ liền khối D700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Viên |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x20x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,096 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | tấn |
| 112 | Gia công Cầu phong thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | tấn |
| 113 | Gia công lito thép vuông đặc 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,521 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng cầu phông, li tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,803 | tấn |
| 116 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,874 | 100m2 |
| 117 | Ngói up nóc 4v/md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,793 | viên |
| 118 | Máng tôn sối nước mái trang trí trục 4-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,019 | m |
| 119 | Gia công con sơn đỡ mái bằng thép hộp 90x90x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,536 | 1m2 |
| 121 | Lắp con sơn đỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 122 | Gia công khung biển Thép hộp 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,187 | m2 |
| 124 | Tấm Auluminium Composite dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,906 | m2 |
| 125 | Lắp Tấm Auluminium Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng khung sắt làm biển, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,906 | m2 |
| 127 | Chữ hộp bằng chất liệu Aluminium màu vàng KT 50x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 128 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 1m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,957 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,113 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,854 | m2 |
| 135 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,821 | m3 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,77 | m2 |
| 137 | Trần thạch cao, trần nổi, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,117 | m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,117 | m2 |
| 139 | Tấm Compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,667 | m2 |
| 140 | Lắp đặt tấm compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,667 | m2 |
| 141 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 142 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 144 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | 1m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,267 | m3 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,082 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,81 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 153 | Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCB-100A-1P-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCB-50A-1P-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat MCB-20A-1P-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 172 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Vòi chậu Inax LFV-1102S-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - INOX D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 188 | LĐ cút nhựa 45 PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | LĐ cút ren trong PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | LĐ tê nhựa PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van PP-R D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van PP-R D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 01 chiều PP-R D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | LĐ tê ren ngoài PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | LĐ ren trong bằng đồng PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | LĐ ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt kép nối nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 210 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu D90x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút 90 D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 45 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 45 D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | LĐ cút nhựa 45 PPR, đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khoá D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 230 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 233 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 1m3 |
| 234 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | 1m3 |
| 237 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 238 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 243 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 244 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 246 | Lắp đai khởi thuỷ - D76-25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Rắc co TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt khấu nối TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | 1m3 |
| 252 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 253 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 254 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m2 |
| 256 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 258 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 259 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 261 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Rắc co TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt khấu nối TTK - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | 1m3 |
| 269 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 270 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 271 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 272 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 274 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 276 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 277 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 279 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,284 | m2 |
| 281 | Trát tường ngoài dày 2cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,284 | m2 |
| 282 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,284 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,711 | m2 |
| 284 | Cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Cân bằng đào đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,748 | m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,227 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,101 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,633 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,178 | m2 |
| 6 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,178 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 1m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đào rãnh chôn ống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,225 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,049 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,825 | m3 |
| 30 | Nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,475 | m3 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | 10m |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,776 | m3 |
| 34 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | 1m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,131 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,316 | m3 |
| 40 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,016 | m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,309 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,588 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,588 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 1m3 |
| 51 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 53 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 58 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,445 | m3 |
| 65 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 78 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,983 | m2 |
| 79 | Ngói up nóc 4v/md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | viên |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,445 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,445 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 87 | Chữ hộp bằng chất liệu Aluminium màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 88 | Đắp chữ bằng vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,976 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m2 |
| 95 | Bản lề gong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Bánh xe cổng cả vòng bi (363/CB-SGTVTXD ngày 26/8/2020) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Khoá chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Chốt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,634 | m3 |
| 100 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,163 | 1m3 |
| 101 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | 1m3 |
| 103 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,093 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,786 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,47 | m3 |
| 109 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,843 | m2 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m |
| 112 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,453 | m3 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,149 | m3 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,409 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,409 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,538 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,431 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,431 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,5 | m |
| 122 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,597 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,597 | m2 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| C | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1029014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.573.436.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Công suất≥ 600m3/h | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất≥ 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 110CC | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 4.5 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,50 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi