Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:38:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,658,085,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp bơm hoặc/và quạt hoặc/và hộp giảm tốc hoặc/và các vật tư, thiết bị của bơm, quạt, hộp giảm tốc sử dụng trong các nhà máy công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị bơm, quạt và hộp giảm tốc các loại Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc gối dẫn hướng bơm ngưng | mã GB1348 (Bơm NL T350-400); (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Bạc lót bơm ngưng | NL T350-400, phi 96x120xL235, SUS304; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Bạc lót trục bơm thải xỉ | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc lót vị trí lắp vành chèn bơm làm mát hở | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bạc nén tết bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bạc phi kim buồng bơm | (Bơm ngưng NL T350-400); (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bi van của bơm phốt phát | Mã: 4070014112N; miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương) | 4 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bích mù tiêu chuẩn | 2 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bình bù áp đầu ra của bơm định lượng | MiltonRoy PD-0010-11-4-06T-1000; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bộ bù áp bơm định lượng kiềm | MiltonRoy PD-0085-11-4-16T-0300; (hoặc tương đương) | 6 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bộ dẫn động khí vòi dầu | GA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mm; (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Bộ lọc dầu thuỷ lực | Model: TL147; (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bộ màng bơm | Milton Roy SRPM080; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Bộ màng bơm | Milton Roy SRPM080D; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Bộ màng bơm | Milton Roy SRPM1001; (hoặc tương đương) | 6 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Bộ màng bơm | Milton Roy SRPM1014; (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Bộ phận cân chỉnh bạc đạn của bơm phốt phát | S2370002006; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Bộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ) | Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; Model: ZGF 710C; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Bộ tiêu âm đầu hút quạt gió chính | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm bể xả trà (không bao gồm động cơ) | năng suất 80 m3/h, áp lực 0.3 Mpa; Model: 65ZJLA-30; (hoặc tương đương) | 1 | bơm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Bơm chân không (không bao gồm động cơ) | Tốc độ: 1400 V/p; (thông số theo tài liệu đính kèm E-HSMT); Typer: BK9020; (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Bơm dầu bôi trơn (không bao gồm động cơ) | Typer: 3GR25x4-0.8/1.0; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Bơm dầu bôi trơn gối đỡ thùng nghiền (không bao gồm động cơ) | Model: GR55SMT16B330LS2; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Bơm dầu cao áp nhỏ máy nghiền (không bao gồm động cơ) | Model R5.7-5.7A (gồm 8 bộ piston PE16, lưu lượng 5.7 và 5.7(lpm), Pmax=300bar); (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Bơm dầu cao áp to máy nghiền (không bao gồm động cơ) | HAWE HydrauliK Tupe; R15.3-15.3-15.3-15.3A,Pmax=160Bar; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Bơm dầu FO (không bao gồm động cơ) | SMH660R40E6.7W21 ( Bơm trục vít, áp suất 3.3 Mpa, công suất 31.02 Kw; tốc độ: 1450 vòng/phút; năm suất: 26.3 m3/h); (hoặc tương đương) | 2 | bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (không bao gồm động cơ) | 3GF60X3-44-Z; (hoặc tương đương) | 2 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Bơm khí sục phễu tro (không bao gồm động cơ) | Tốc độ: 1400 V/p; (thông số theo tài liệu đính kèm E-HSMT); Typer: BK7011; (hoặc tương đương) | 1 | Bơm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền (bơm khí nén) | Assalub 1:65, 102095/N50072 | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bơm nước ngược (không bao gồm động cơ) | CBS250-40, Q=525 m3/h, H=40m ( động cơ Y2B0S-4, 75 KW, 400V, 1450 vòng/phút); (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Bơm tống xỉ (không bao gồm động cơ) | Q=430 m3/h; P= 0,8 Mpa; type: 100 ZJA- I- A50; (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Buồng bơm xả tràn thuyền xỉ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Puly cho bơm chân không | Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; (Typer: BK9020; Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020); (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Cao su giảm chấn bơm dầu 200m3 | Phi 170x80x28;8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T170; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Chèn cơ khí của bơm nước | DFB80-80-240; DFB100-80-230; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Côn đầu đẩy bơm chèn máng thuyền xỉ (Bơm tưới) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Côn đầu đẩy bơm thải xỉ | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đế van của bơm phốt phát | Mã: S2240099016; miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Đĩa phản áp bơm chèn máng thuyền xỉ | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đĩa phản áp bơm thải xỉ | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giảm chấn khớp nối trục (Bơm dầu HGT máy nghiền) | Phi 80x38x18x8; 8 cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-38; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro | HSNH80Q-46NZ; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí | HSNH440Q2-46NZ; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Hộp giảm tốc | KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1; (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Khớp nối giãn nở đầu hút bơm chân không | Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; (Typer: BK9020; Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020); (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Khớp nối Inox có múi đầu vào quạt xả vent | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Khớp nối mềm bơm thải thạch cao | DN80; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép SUS316; Model: JGD-2 (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Khớp nối thuỷ lực | YOX 340; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Lọc dầu thủy lực của bơm phốt phát | S2450021000; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Lõi lọc axit | P/N 30-150-207; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Lõi lọc Xenlulo | P/N 01-094-006; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Ổ đỡ Bạc đạn của bơm phốt phát | S2370008052; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Phin lọc (máy nghiền) | Mã:0110R025W/HC; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Phin lọc | Mã: 0660R025W/AC; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Phin lọc dầu đầu hút bơm dầu EH | Puao; QTL-250; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Phin lọc dầu đầu hút bơm làm mát dầu EH | Puao; QTL-63; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Phin lọc đầu đẩy bơm dầu EH | QTL-6027A; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Phin lọc dầu EH | PALL; 3 Micron; Pmax: 3000psi; Package Dimensions: 6x2.25x2.25 inches (lọc dầu EH vào bộ Moog các van tuabin); HC9021FDP4Z; (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Phin lọc dầu quạt gió chính | LH0060D025BN/HC; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Phin lọc | DYZD-20-5/422/8; (hoặc tương đương) | 36 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Phin lọc gió | 200x200mm | 15 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Phin lọc | JCAJ007 2012 08.PF; (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Phin lọc khí bể dầu EH | HC0293SEE5; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Phin lọc mỡ | GGQ-P10; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Phin lọc | RFLDW/HC661DAN25BD1; (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Phin lọc (gối trên/dưới bộ sấy không khí) | SXU-A63X50S; (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Quạt chèn bánh răng chủ (bao gồm cả động cơ) | Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Quạt chèn trục GGH | ZSC63; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Quạt làm mát gối trục BUF (bao gồm cả động cơ) | lưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A; (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Quạt ly tâm (quạt làm mát quạt khói bao gồm cả động cơ) | 4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-2; (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Quạt thôi (bao gồm cả quạt và động cơ) | 0.37kW, 400V (XQS-DB); (hoặc tương đương) | 2 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Thân bơm Ejerter | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thân van của bơm phốt phát | S2920054016; (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ | PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458; (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Vòi phun bơm Ejerter | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Vòng đệm giảm chấn(Bơm phốt phát) | Vòng đệm cho bơm miltonroy MBH101 36lit/h, 240 bar; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Xilanh | (Pittong + Xylanh) khí nén phi 63 hành trình 102mm SHAKO; (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp bơm hoặc/và quạt hoặc/và hộp giảm tốc hoặc/và các vật tư, thiết bị của bơm, quạt, hộp giảm tốc sử dụng trong các nhà máy công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi