Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:32:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,645,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận nhà thầu đã hoàn thành công trình trên 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.210.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động (nếu kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ, chứng nhận này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu về năng lực tài chính.. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung
Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền Ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,1222 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,1222 | m2 |
| 3 | Phá bỏ lớp gralito bậc cấp để lát đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,0084 | m2 |
| 4 | Phá bỏ lớp gralito để lát đá cầu thang: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,732 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3242 | m3 |
| 6 | Đục các vết nứt để trám, ván sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 7 | Đục chân tường bong rộp cao 30cm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,862 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1955 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 312,9434 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7138 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1055 | tấn |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1975 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1975 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,08 | m2 |
| 17 | Cạo sơn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,88 | m2 |
| 18 | Cạo sơn xuyên hoa, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,8 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.472,083 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 596,855 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1154 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3612 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,669 | m3 |
| 24 | Xây ốp Ốp trụ tầng 1 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4694 | m3 |
| 25 | Xây Ốp trụ tầng 2 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7749 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,5484 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,78 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,5484 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,5484 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,1222 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch men kích thước 50x50cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,1222 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,0084 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,732 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,6608 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.472,083 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 721,4034 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.193,4864 | m2 |
| 40 | Sơn xuyên hoa, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,8 | 1m2 |
| 41 | Sơn cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,88 | 1m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2,5mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,01 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,01 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,694 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,2 | m |
| 48 | Đinh + ke chống bão 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.477,6 | cái |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1297 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,861 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,861 | 1m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 53 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 54 | Bích + Bulong vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0491 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0491 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bảng |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 71 | Gi dời cột thu phát sóng (bao gồm chuyển thiết bị, hiệu chỉnh..) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 72 | Ốp tường bằng tấm nhựa trắng + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,594 | m2 |
| 73 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m2 |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,4264 | m2 |
| 75 | Gia công và đóng Chỉ trần bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,06 | m |
| 76 | Gia công và đóng diềm trần bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,951 | m2 |
| 77 | Gia công và đóng ri chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,34 | m |
| 78 | Lắp thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,34 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 83 | pano khẩu hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Keo dán (1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222,5406 | kg |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2387 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0248 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0957 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,9576 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,9576 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,102 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,456 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m |
| 96 | Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2,5 mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 99 | Tôn phẳng ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m |
| 100 | Đinh + ke (1m2x 4 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 101 | Ốp tường bằng tấm nhựa trắng + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5991 | 100m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,9576 | m2 |
| 103 | Gia công và đóng diềm trần bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,291 | m2 |
| 104 | Gia công và đóng ri chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,94 | m |
| 105 | Lắp thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,94 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở quay cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở quay cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| B | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4405 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.497,87 | M2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,002 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezaro 40x40cn vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.986,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,865 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1515 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,65 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,9 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,456 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1754 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,553 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,81 | m2 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,81 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,7615 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ 2 TÂNG CHỮ L | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 713,3252 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,796 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,796 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 713,3252 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 713,3252 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Cửa Sổ mở hất Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9194 | m3 |
| D | SỬA CHỮA ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,67 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,4568 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,6724 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,184 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,4568 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá cột dầm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,8564 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,065 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,59 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch men KT 50x50mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,59 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,62 | m2 |
| 13 | Lát gạch tezaro KT 40x40cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,62 | m2 |
| 14 | Thay Con tiện lan can bằng bê tông đã thay thế sơn sửa (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,7 | md |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,6233 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,6233 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8228 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0626 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4333 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4793 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1894 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1438 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1563 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,803 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,185 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0889 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7322 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0166 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1363 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,248 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,451 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,43 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,064 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,0704 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,698 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,43 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9808 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,4916 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,488 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,177 | m2 |
| 46 | Tủ điện 150x200x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bàn đá + khung đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m |
| 63 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Van khóa kim loại D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc 40-27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Đầu nối ren trong D25x1,/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tuýp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 72 | máy bơm nước SENA SEP 200 BE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 73 | Đai dữ ống + nở + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110/90: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Phếu thu + Chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đai dữ ỗng+ vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tuýp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Phếu thu + Chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tuýp |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1825 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0946 | 100m3/1km |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,125 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1085 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1955 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2574 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,296 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,616 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2736 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5696 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận nhà thầu đã hoàn thành công trình trên 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.210.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động (nếu kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ, chứng nhận này) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 KW, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi