Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932953-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:32:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận nhà thầu đã hoàn thành công trình trên 80% khối lượng công việc hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.210.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động (nếu kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ, chứng nhận này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn trắc địa và xây dựng Nghệ An . - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu về năng lực tài chính.. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền Ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật tại chương V436,1222m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V436,1222m2
3Phá bỏ lớp gralito bậc cấp để lát đáMô tả kỹ thuật tại chương V24,0084m2
4Phá bỏ lớp gralito để lát đá cầu thang:Mô tả kỹ thuật tại chương V22,732m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật tại chương V10,3242m3
6Đục các vết nứt để trám, ván sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật tại chương V150m
7Đục chân tường bong rộp cao 30cm:Mô tả kỹ thuật tại chương V83,862m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V4,1955m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V312,9434m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V1,7138tấn
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1055tấn
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V38,1975m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V38,1975m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V38,1975m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V38,1975m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V128,08m2
17Cạo sơn cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V134,88m2
18Cạo sơn xuyên hoa, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V101,8m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1.472,083m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V596,855m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V6,1154100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V4,3612100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,669m3
24Xây ốp Ốp trụ tầng 1 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4694m3
25Xây Ốp trụ tầng 2 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,7749m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V124,5484m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,1m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,78m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V124,5484m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V124,5484m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V436,1222m2
33Lát nền gạch men kích thước 50x50cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V436,1222m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V24,0084m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,732m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V119,6608m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.472,083m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V721,4034m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.193,4864m2
40Sơn xuyên hoa, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V101,81m2
41Sơn cửa các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V134,88m2
42Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V134,881m2
43Cửa sổ mở hất 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,8m2
44Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2,5mm mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V2,01tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,01tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V3,694100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V47,2m
48Đinh + ke chống bão 4cái/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.477,6cái
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V1,1297tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V49,861m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V49,8611m2
52Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,0246tấn
53Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0246tấn
54Bích + Bulong vítMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0721tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0721tấn
57Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2mm mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0491tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0491tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,1712100m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V150m
62Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V16bảng
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
66Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,51m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,5m3
71Gi dời cột thu phát sóng (bao gồm chuyển thiết bị, hiệu chỉnh..)Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
72Ốp tường bằng tấm nhựa trắng + khung xươngMô tả kỹ thuật tại chương V79,594m2
73Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ + khung xươngMô tả kỹ thuật tại chương V4,34m2
74Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V64,4264m2
75Gia công và đóng Chỉ trần bằng nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V55,06m
76Gia công và đóng diềm trần bằng nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V3,951m2
77Gia công và đóng ri chân tường bằng tấm nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V26,34m
78Lắp thanh nẹpMô tả kỹ thuật tại chương V63,34m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
80Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V4bảng
81Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110Mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
83pano khẩu hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
84Keo dán (1,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V222,5406kg
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V4,2387m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,02481m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0034100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0608100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0957m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V30,9576m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V30,9576m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,102m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,456m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,3m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m
96Gia công xà gồ thép C100x50 dày 2,5 mm mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,054tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,054tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
99Tôn phẳng ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V14,5m
100Đinh + ke (1m2x 4 cái)Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
101Ốp tường bằng tấm nhựa trắng + khung xươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5991100m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V30,9576m2
103Gia công và đóng diềm trần bằng nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V3,291m2
104Gia công và đóng ri chân tường bằng tấm nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V21,94m
105Lắp thanh nẹpMô tả kỹ thuật tại chương V58,94m2
106Cửa đi mở quay cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
107Cửa sổ mở quay cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
109Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V4bảng
110Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
B NÂNG CẤP SÂN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V24,4405m3
2Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổMô tả kỹ thuật tại chương V1.497,87 M2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V298,002m3
4Lát gạch Tezaro 40x40cn vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1.986,68m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật tại chương V70cấu kiện
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,865m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1515m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,65m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V115,9m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0851100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,456m3
12Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1754tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V931cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V14,553m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V180,81m2
16Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V180,81m2
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V28,7615m3
C SỬA CHỮA TRỤ SỞ 2 TÂNG CHỮ L
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V713,3252m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V32,796m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V32,796m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V713,3252m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V713,3252m2
6Cửa sổ mở quay Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
7Cửa Sổ mở hất Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V1,728100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,9194m3
D SỬA CHỮA ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V4,67m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V4,67m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V97,4568m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V50,6724m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V8,184m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V97,4568m2
7Sơn giả đá cột dầm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V58,8564m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V43,065m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,065m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V62,59m2
11Lát nền gạch men KT 50x50mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V62,59m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V104,62m2
13Lát gạch tezaro KT 40x40cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V104,62m2
14Thay Con tiện lan can bằng bê tông đã thay thế sơn sửa (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V46,7md
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3203100m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V113,6233m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V113,6233m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3463100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,82281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6088100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,08m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,4512m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0666100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0379tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0626tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4333m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4793m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1894tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1438tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1563m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,803m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,185m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,477m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0333100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0192tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0889tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7322m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0075tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0968m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1343100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1363tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,584m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V42,6m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,248m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,451m2
32Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,43m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15,84m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V15,84m2
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật tại chương V32,064m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật tại chương V22,0704m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,698m2
38Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,43m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,4m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V19,9808m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V48,4916m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V7,488m2
43Cửa đi mở quay 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5m2
44Cửa sổ mở hất 1 cánh Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 5,0mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
45Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật tại chương V21,177m2
46Tủ điện 150x200x80Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
47Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Băng dínhMô tả kỹ thuật tại chương V1cuộn
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
57Bàn đá + khung đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m
63Van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Van khóa kim loại D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc 40-27Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Đầu nối ren trong D25x1,/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V1tuýp
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
72máy bơm nước SENA SEP 200 BEMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
73Đai dữ ống + nở + vítMô tả kỹ thuật tại chương V50Cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC D110/90:Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Phếu thu + Chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
78Đai dữ ỗng+ vít nởMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
79Keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V1tuýp
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
82Phếu thu + Chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
83Keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V1tuýp
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V14,18251m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0473100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0946100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0946100m3/1km
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,125m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0275100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1085tấn
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1955m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2574m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,296m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V23,616m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0136tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V51cấu kiện
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2736m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V33,5696m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gốc gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận nhà thầu đã hoàn thành công trình trên 80% khối lượng công việc hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.645.210.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động (nếu kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ, chứng nhận này)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.1
6 Máy hàn Công suất 23 KW, còn hoạt động tốt.2
7 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
8 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->