Gói thầu: 171 2022 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926891-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 171 2022 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử”
Số hiệu KHLCNT 20220926807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN của TĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:33:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,959,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773939E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử và/hoặc mạch in PCB.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.761.172.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 171 2022 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử”
003-16-TĐ-RDP-QS
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN của TĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 1 chương V. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Mục 2 Chương V. - Bảng chào giá nêu rõ giá chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và giá đã bao gồm thuế GTGT (cho từng hang mục). - Bảng tuyên bố đáp ứng E-ĐKCT, các điều khoản của biểu mẫu hợp đồng nêu trong chương VII, VIII; Trong các bảng tuyên bố đáp ứng các E-ĐKCT của hợp đồng và điều khoản của hợp đồng mẫu, nhà thầu phải tuyên bố rõ “đáp ứng hoàn toàn”, “đáp ứng một phần”, “không đáp ứng”; Trường hợp đáp ứng một phần hoặc không đáp ứng một số E-ĐKCT, điều khoản trong hợp đồng mẫu nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho những nội dung đó.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp các chứng từ sau khi bàn giao hàng hóa: + Tờ khai hải quan nhập khẩu thông quan (xóa thông tin giá) đối với hàng hóa nhập khẩu: 01 bản sao y Nhà thầu và/hoặc Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, sản phẩm phi mậu dịch xóa thông tin giá (đối với hàng hóa mua từ Nhà phân phối nước ngoài): 01 bản sao y Nhà thầu; và/hoặc Hóa đơn mua hàng xóa thông tin giá (đối với hàng hóa mua từ Nhà phân phối trong nước): 01 bản sao y Nhà thầu. + Hàng hóa phải có đủ giấy tờ chứng minh chất lượng, nguồn gốc xuất xứ bao gồm nhưng không giới hạn (chi tiết theo phụ lục hợp đồng): o Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/ nước xuất khẩu (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thức; Hoặc o Giấy chứng nhận hợp chuẩn CoC (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực) của nhà sản xuất uy tín hoặc của nhà phân phối thuộc hiệp hội uy tín, thuộc 02 danh sách dưới đây: a. Danh sách các hiệp hội uy tín: ECIA - Electronic Components Industry Association ERAI - Electronic Resellers Association, Inc EECA - European Electronic Component Manufactures Association ECSN - Electronic Component Supply Network IDEA - Independent Distributors of Electronics Association FBDI - Fachverband der Bauelemente Distribution NEMRA - National Electrical Manufacturers Representatives Association ASPEC - Association of Suppliers of Electronic Components b. Danh sách các nhà sản xuất, nhà phân phối uy tín khác: Alphawire TME HoltIC Analog Technologies Mini-circuit Chip1stop Coil craft LeChamp Fotronic Monotaro SG Tek-stock HobbyKing Fastenal Microhard L-COM ANTCOM MTI Wireless Edge Synqor Terasic Novatel GPS networking Interface Omega Autonics National Instruments Keysights Anatech Electronics VOLZ Maxamps Chipdip АС ЭНЕРГИЯ Западприбор ПЛАТАН Eandc Kopir Elecon Konnektor Anion Исеть Trường hợp Nhà thầu đề xuất khác với các yêu cầu trên, hai bên sẽ tiến hành thương thảo trên nguyên tắc Bên mời thầu có quyền xem xét tính hợp lý của đề xuất dựa trên các sở cứ do Nhà thầu cung cấp
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư - Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội Điện thoại: Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CONDUCTOR WIRE1.000feet24 AWG Hook-Up Wire 19/36 Yellow 600V 1000.0' (304.8m)Mã tham khảo: 5854 YL001
2Capacitor53ChiếcCAP-CER;20%,22µF,35V,0805,JBMã tham khảo: C2012JB1V226M125AC
3DIODE-ZENER53ChiếcDIODE-ZENER,8.2V,1W,5%,Surface Mount SMAMã tham khảo: SMAZ8V2-13-F
4DIODE-SCHOTTKY413ChiếcDIODE-SCHOTTKY;100V,1A,SOD-123FMã tham khảo: RB168MM100TFTR
5IC159Chiếc10 Bit Analog to Digital Converter 1 Input 1 SAR 20-SSOPMã tham khảo: MAX14001AAP+ / MAX14001AAP+T
6IC10ChiếcLinear Voltage Regulator IC Positive Fixed 1 Output 800mA SOT-223-4Mã tham khảo: LM1117IMPX-3.3/NOPB
7IC10ChiếcIC;Converter;Frequency to Voltage,0.3%,8-SOICMã tham khảo: LM2907M-8 / LM2907M-8/NOPB
8DC-DC Converter21ChiếcIsolated Module DC DC Converter 1 Output 15V 333mA,18V - 36V InputMã tham khảo: IMM0524S15
9INDUCTOR42Chiếc12µH Unshielded Inductor 4A 53mOhm NonstandardMã tham khảo: TCK-112
10CONNECTOR36ChiếcCONN-DIP;D-Type,Micro-D Plug,15POS,Male,2Rows,Panel Mount,Through Hole,Right AngleMã tham khảo: MDM-15PCBR-A174-F222
11CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,50POS,Female Socket,3Rows,Panel Mount, Through Hole, Right AngleMã tham khảo: M24308/23-35F
12CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,37POS,Female Socket,2Rows,Panel Mount,Through Hole, Right AngleMã tham khảo: M24308/23-28F
13CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,25POS,Female Socket,2Rows,Panel Mount, Through Hole, Right AngleMã tham khảo: M24308/23-27F
14CONNECTOR18ChiếcCONN-DIP;D-Type, Micro-D Plug,37POS,Male,2Rows, Panel Mount, Through Hole,Right AngleMã tham khảo: MDM-37PCBR-A174-F222
15RELAY36ChiếcRELAY;26.5VDC,5A,20.574x10.414x10.414mm,DPDT,Mil SpecMã tham khảo: HFW5A1201K00 / 1617037-9
16CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;Header Connector Through Hole;4Position,Female SocketMã tham khảo: PPPC041LFBN-RC
17IC74ChiếcIC;Current Sensor 30A,8-SOIC,-40 to 85ºCMã tham khảo: ACS712ELCTR-30A-T
18MODULE18ChiếcMODULE DIP;EMI PASSIVE FILTER,Quarter-Brick, -40 to 40 Vin,30AMã tham khảo: MCOTS-F-28-P-QT-N-M
19MODULE18ChiếcMODULE-DIP;Non-isolated DC-DC CONVERTER, Half-Brick, 9 to 60 Vin, 40AMã tham khảo: MCOTS-N-28V-60-HG-N-M
20IC10ChiếcRS422, RS485 Digital Isolator 2500Vrms 3 Chanel 16 Mbps 25kV/µs CMTI 20-SOIC (0.295'',7.50mm Width)Mã tham khảo: ADM2582EBRWZ-REEL7
21Nuts76ChiếcKnurled,Diamond Knob M5,Plastic,BlackMã tham khảo: EN 590-16-M5-E
22CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 19-F,32POSMã tham khảo: D38999/20WF32SN
23CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 19-F,28POSMã tham khảo: D38999/20WF28SN
24CONNECTOR36ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Micro-D,Receptacle,Female Socket,2Rows,15POS, Panel MountMã tham khảo: MDM-15SSB
25CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Plug,50POS,male,3Rows,StraightMã tham khảo: M24308/4-5F
26CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Plug, 37POS, Male, 2Rows, StraightMã tham khảo: M24308/4-4F
27CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Plug,25POS,Male,2Rows,StraightMã tham khảo: M24308/4-3F
28CONNECTOR18ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Micro-D,Receptacle,Female Socket,2Rows,37POS, Panel MountMã tham khảo: MDM-37SSB
29CONN-DIP12ChiếcCONN-DIP;CIRCULATOR CONNECTOR ,Plug,F,Shell Size 10,6POS,Crimp,MIL-DTL-26482 Series IMã tham khảo: PT06SE-10-6S(SR)
30CONDUCTOR WIRE1.000feetCONDUCTOR WIRE,Hook-Up,22AWG,19/34,600V,200°C,304.8m,BLUE,MIL-W-16878/4 Type EMã tham khảo: 5855 BL001
31GEN1ChiếcGEN;Heat-shrink tubing,F2,black,25mMã tham khảo: V2-1.5-0-SP-SM
32GEN27ChiếcGEN;Heat shrink tubing,F3,Black, 1.2mMã tham khảo: RNF-3000-3/1-0-SP
33GEN2ChiếcGen;Heat shrink tubing,F6,Black,200ft (15.2m)Mã tham khảo: SFTW203 1/4" BL SPL
34WIRE1.000feetWIRE; Cable lacing,Polyester Microcystalline Wax Finish,W2.16mm,BlackMã tham khảo: LC162 BK088
35Capacitor975ChiếcCAP-CER,SMD;1000pF,10%,0805,50V,X7RMã tham khảo: C0805C102K5RACTU
36Capacitor74ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,10%,0805,50V,X8RMã tham khảo: C0805C220K5HACTU
37Capacitor445ChiếcCAP-CER,SMD;0,1µF,10%,0805,100V,X7RMã tham khảo: C0805C104K1RAC7210
38Capacitor381ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,20%,1206,50V,X5RMã tham khảo: CL31A106MBHNNNE
39Capacitor646ChiếcCAP-CER,SMD;0,1µF,20%,0805,50V,X7RMã tham khảo: C0805C104M5RACTU
40Capacitor254ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,10%,1206,50V,X7RMã tham khảo: CL31B106KBHNNNE
41Capacitor445ChiếcCAP-CER,SMD;4700pF,10%,1206,1500V,X7RMã tham khảo: C1206C472KFRACTU
42Capacitor42ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,10%.1206,25V,X5RMã tham khảo: C1206C106M3PACTU
43Capacitor148ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,5%,0805,50V,C0G NP0Mã tham khảo: C0805C220J5GACTU
44Capacitor42ChiếcCAP-CER,SMD;1000pF,10%,1206,1500V,X7RMã tham khảo: C1206C102KFRACTU
45Capacitor63ChiếcCAP-CER,SMD,22µF,10%,1210,25V,X5RMã tham khảo: C1210C226K3PACTU
46Capacitor21ChiếcCAP-CER,SMD;1µF,10%,0805,50V,X5RMã tham khảo: C0805C105K5PAC7800
47Capacitor10ChiếcCAP-CER,SMD;10000pF,5%,0805,50V,X7RMã tham khảo: C0805C103J5RAC7210
48Capacitor10ChiếcCAP-CER;2.2µF;20%,0805,50V,JBMã tham khảo: C2012JB1H225M125AB
49Capacitor31ChiếcCAP-CER;2.2µF,10%,0805,50V,X5RMã tham khảo: C2012X5R1H225K125AB
50Capacitor31ChiếcCAP-ALUM;SMD,20%,220µF,50VMã tham khảo: UCD1H221MNL1GS
51Transistor53ChiếcTRANS-NPN;60V,1A,150MHz,350mW,Surface Mount SOT-23Mã tham khảo: CMPT491E TR PBFREE
52Transistor10ChiếcTRANS;OPTOISOLATOR,2500mVrms Output 1 Chanel 4-SSOPMã tham khảo: PS2801-1-F3-P-A
53DIODE-ZENER21ChiếcDIODE-ZENER;15V,1W,5%,Surface Mount SMAMã tham khảo: SMAZ15-13-F
54DIODE-ZENER10ChiếcDIODE-ZENER,10V,1W,5%,Surface Mount SMAMã tham khảo: SMAZ10-13-F
55DIODE-RECTIFIER84ChiếcDIODE-RECTOFIER;60V,60A,TO-263ACMã tham khảo: V60D60C-M3/I
56DIODE-TVS31ChiếcDIODE TVS,45.4V,101A,SMTO-263Mã tham khảo: SLD6S28A
57IC31ChiếcIC;OP Amps,40V,80mA,SOT-23-5,-40 ~ 125ºCMã tham khảo: OPA990IDBVR
58Isolator21ChiếcSPI Digital Isolator 3750Vrms 6 Chanel 40Mbps 25kV/µs CMTI 20-SSOP (0.209'',5.30mm Width)Mã tham khảo: ADUM3150BRSZ
59IC10Chiếc12 Bit Analog to Digital Converter 8 Input 1 SAR 20-TSSOPMã tham khảo: TLV2548IPW
60DIODE-TVS10ChiếcDIODE-TVS,12V,19V Clamp 1A, Surface Mount 8-SOMã tham khảo: SMDB12LCCTR
61IC21ChiếcIC;HEX CLAMPING CIRCUITS;-200V/+250V,8-SOICMã tham khảo: TL7726IDR
62IC21ChiếcLinear Voltage Regulator IC 1 Output 800mA SOT-223-4Mã tham khảo: LM1117IMPX-5.0/NOPB
63INDUCTOR42Chiếc500nH Shielded Molded Inductor 40A 1.25mOhm Max NonstandardMã tham khảo: PA4343.501NLT
64LED31ChiếcLED-SMD;GREEN CLEAR;0805Mã tham khảo: 150080GS75000
65TRANS-POWER21ChiếcTRANSISTOR;NPN,50V,3A,TO-252Mã tham khảo: 2SCR573D3TL1
66MOSFET42ChiếcMOSFET;N-Chanel 60V 200A (Ta) 375W (Tc) Surface Mount DDPAK/TO-263-3Mã tham khảo: CSD18536KTTT
67MOSFET95ChiếcMOSFET;P-Channel 40V 200A (Ta),375W (Tc) Surface Mount TO-220SM(W)Mã tham khảo: TJ200F04M3L,LXHQ
68RES-SMD148ChiếcRES-SMD;1.65k,0.1%,0805,1/4WMã tham khảo: ERJ-PB6B1651V
69RES-SMD159ChiếcRES-SMD;120k,1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6ENF1203V
70RES-SMD159ChiếcRES-SMD;680k,1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6ENF6803V
71RES-SMD159ChiếcRES-SMD;1M,1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6ENF1004V
72RES-SMD243ChiếcRES-SMD;10k,1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6ENF1002V
73RES-SMD42ChiếcRES-SMD;1k,1%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06F1001V
74RES-SMD95ChiếcRES-SMD;10k,5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06J103V
75RES-SMD233ChiếcRES-SMD;470OHM,1%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06F4700V
76RES-SMD42ChiếcRES-SMD;220OHM,5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06J221V
77RES-SMD127ChiếcRES-SMD;11k,5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06J113V
78RES-SMD21ChiếcRES-SMD;100OHM,1%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06F1000V
79RES-SMD63ChiếcRES-SMD;10OHM,1%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06F10R0V
80RES-SMD42ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMPER,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6GEY0R00V
81RES-SMD31ChiếcRES-SMD;0.45OHM,1%,2010,1WMã tham khảo: WSLT2010R4500FEB18
82RES-SMD53ChiếcRES-SMD;120OHM,1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERJ-6ENF1200V
83RES-SMD10ChiếcRES-SMD;24KOHM,0.5%,0805,1/4WMã tham khảo: ERJ-PB6D2402V
84RES-SMD42ChiếcRES-SMD;20KOHM,5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06J203V
85RES-SMD106ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,0.5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-P06D4701V
86RES-SMD21ChiếcRES-SMD;12.4KOHM,0.5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-PB6D1242V
87RES-SMD74ChiếcRES-SMD;0.22OHM,5%,0805,1/2WMã tham khảo: ERJ-6DQJR22V
88RES-SMD21ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,0.05%,0805,1/8WMã tham khảo: ERA-6ARW472V
89RES-SMD10ChiếcRES-SMD;220OHM,0.1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERA-6AEB221V
90RES-SMD10ChiếcRES-SMD;120OHM,0.1%,0805,1/8WMã tham khảo: ERA-6AEB121V
91RELAY63ChiếcRELAY;26.5VDC,17mA,9.4x10.29x7.11mm(8pins),DPDT,1A Contact,Mil SpecMã tham khảo: JMACD-26XM
92RELAY27ChiếcRELAY;28VDC,5A,20.574x16.256mm,4PDT, Mil SpecMã tham khảo: FCB-405-BZ4
93MODULE63ChiếcMODULE DIP;Active EMI Filter,14A,24VDC BUSMã tham khảo: QPI-5LZ
94IC10ChiếcARM Cortex-M4 STM32F4 Microcontroller IC 32-Bit 168 MHz 1MB (1Mx8) FLASH 100-LQFP (14x14)Mã tham khảo: STM32F407VGT6
95CRYSTAL10Chiếc8Mhz±20ppm Crystal 18pF 80 Ohms HC-49/USMã tham khảo: ABL-8.000MHZ-B2
96DIODE-ZENER42ChiếcDIODE-ZENER;24V,1W,7.5%,Surface Mount PMDUMã tham khảo: KDZVTFTR24B
97Accessories16ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 20Mã tham khảo: M85049/95-20A
98Accessories8ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 18Mã tham khảo: M85049/95-18A
99Screw259Chiếc#4-40 Pan Head Machine Screw Phillips Drive Stainless SteelMã tham khảo: R4-40X3/8 2701
100Ring Terminal120ChiếcRing Terminal Connector M4 Stud Circular Tubular (Battery Lugs) CrimpMã tham khảo: 55804025
101Ring Terminal120ChiếcRing Terminal Connector M5 Stud Circular Tubular (Battery Lugs) CrimpMã tham khảo: 5580506
102Screw19ChiếcM4x0.7 Knob Thumb Screw Drive Stainless SteelMã tham khảo: M3446-SS
103CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 17-E,55POSMã tham khảo: D38999/20WE35SN
104Accessories30ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 14Mã tham khảo: M85049/95-14A
105CONN-DIP10CặpCONN-SPECIAL; PLUG; MALE/FEMALE (5pair); 2POS; NYLONMã tham khảo: XT60
106Accessories10ChiếcOTHER;Cable clamp Right angle,Aluminum Alloy,11-B,Black, Use with products MIL-DTL-38999 series IIIMã tham khảo: M85049/39-11A
107CONN-DIP10ChiếcCONN-DIP;CIRCULATOR CONNECTOR ,Panel Mount,M,Shell Size 12,4POS,Solder Cup,MIL-DTL-26482 Series IMã tham khảo: PT02E-12-4P
108Tool1ChiếcREMOVAL TOOL;TWEEZER,Size 20 ContactMã tham khảo: DRK145
109Tool1ChiếcTOOL HAND CRIMPER 22-28AWG SIDE, Without PositionerMã tham khảo: M22520/2-01
110Mạch in PDS-MAIN-19ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
111Mạch in PDS-MAIN-29ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
112Mạch in PDS-MCU9ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
113Mạch in PDS-MEASURE9ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773939E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử và/hoặc mạch in PCB.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.761.172.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->