Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua IC các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua IC các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:33:00 đến ngày 2022-09-23 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,487,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua IC các loại Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC hạn chế công suất | 4 | Con | Dải tần làm việc: 8.9 – 9.5GHzCông suất đầu vào (Max): 1KWCông suất đầu ra (Max): 1WNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 2 | IC chia công suất | 4 | Con | Dải tần: 7GHz đến 12.4GHzSuy hao: 0.7dBĐộ cách ly (min): 16dBCông suất trung bình (Max): 10WĐộ lệch biên độ giữa các cổng: ±0.3dBĐộ lệch pha giữa các cổng: ±4 độHệ số song đứng: 1.7Kích thước: 44.3x44.3x11.0mmNhiệt độ làm việc: -400C đến +800C | ||
| 3 | IC lọc thông dải WBLB-T-BP-9100-300-11C / Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | Dải tần: 9.2 đến 9.25GHz-Băng thông: 250MHz-Dải chắn: 50dB /9.15 và 9.3GHz-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 4 | IC thông dải WBLB-T-BP-60-18-L/ Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 18MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 5 | IC lọc thông dải WBLB-T-BP-60-25/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | IC lọc thông dải-WBLB-T-BP-60-25/3-L-Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 25MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 6 | IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-6/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | Tần số fo: 30MHz-Băng thông: 6MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 7 | IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-10-L/ Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | Tần số fo: 30MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 8 | IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-20/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương | 6 | Con | Tần số fo: 30MHz -Băng thông: 20MHz -Dải chắn: 60dB min -Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 9 | IC PLLc | 6 | Cái | Điện áp VZ: 10.25V đến 11.75VĐiện áp nguồn: 4.5V đến VZĐiện áp VGATE: 10.0V đến 10.25V.Nhiệt độ làm việc: -200C đến +800C | ||
| 10 | IC | 6 | Cái | Tần số: 0.2GHz đến 3.7GHzCông suất đầu vào RF: -15dBm đến 0dBm.Tần số đầu vào REF: 0MHz đến 100MHzCông suất đầu vào REF: -5dBm đến 0dBm.Tần số tách sóng pha: 0MHz đến 55MHzĐiện áp nguồn: 2.7V đến 5.5V.Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 11 | IC | 6 | Cái | Điện áp đầu vào(Max): 30VSlew rate: 3V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 12 | IC hạn chế | 6 | Cái | Dải tần làm việc: 8.9 – 9.5GHzCông suất đầu vào (Max): 30dBmCông suất đầu ra (Max): 10dBmNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 13 | IC chặn cao tần | 20 | con | Tổn hao truyền: 1dB max-Dòng DC: 100mA-Xuất xứ: Minicircuits | ||
| 14 | IC lọc thông dải BPF-A60+/ Trung quốc hoặc tương đương | 16 | con | Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 40dB min-Tổn hao truyền: 3dB max | ||
| 15 | IC KĐ và tách sóng logarit | 30 | con | Tần số làm việc: 0.1 đến 10 GhzĐiện áp nguồn: 3.3V đến 5.5VDải động: 50dB/8GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 16 | IC khuếch đại GALI-74+Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương | 31 | con | Dải tần làm việc: DC – 1GHzHệ số KĐ: 21.8dB/1GHzHệ số tạp: 2.7dBĐiểm nén 1dB: 18.3dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 17 | IC khuếch đại MAR-6SM+ Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương | 30 | con | Dải tần làm việc: DC – 2GHzHệ số KĐ: 20.2dB/1GHzHệ số tạp: 2.3dBĐiểm nén 1dB: 3.7dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 18 | IC khuếch đại GALI-39+Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương | 30 | con | Dải tần làm việc: DC – 7GHzHệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHzHệ số tạp: 2.4dBĐiểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 19 | IC khuếch đại RF2637Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương | 10 | con | Dải tần làm việc: 12 – 385MHzHệ số KĐ: -48dB đến +65dBHệ số tạp: 7.2dBĐiện áp nguồn: 2.7V đến 3.4VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 20 | IC khuếch đại SGA4586DS Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương | 30 | con | Dải tần làm việc: DC – 4GHzHệ số KĐ: 24dB/850HzHệ số tạp: 1.9dBĐiểm nén 1dB: 10.5dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 21 | IC dao động chuẩn | 21 | con | Tần số: 10MHzSai số tần số theo nhiệt độ: ±1.5ppmSai số tần số theo nguồn cấp: ±0.3ppm (Vdd ±5%). | ||
| 22 | IC Bias Tee | 30 | con | Dải tần số: 10Mhz đến 10000MHzTổn hao: 0.3dB/4GHzĐộ cách ly RF-DC: 27.39dB/4GHzDòng điện (Max): 250mANhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 23 | IC KĐ thuật toán | 74 | con | Trở kháng đầu vào: 1.6 MΩSlew rate: 1450V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±15VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 24 | IC KĐ thuật toán | 30 | con | Điện áp đầu vào (Max): 30VSlew rate: 3V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 25 | IC KĐ thuật toán | 36 | con | Băng thông: 60MHzSlew rate: 2000V/μsĐiện áp nguồn: ±4.5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 26 | IC CLC dùng cho tiền khuếch đại trung tần | 82 | Cái | Trở kháng đầu vào: 1.6M Ω Băng thông: 75MhzSlew rate: 250V/μsĐiện áp nguồn: ±3.2V đến ±3.7VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 27 | IC khuếc đại thuật toán | 8 | Cái | Băng thông: 40MHzSlew rate: 2000V/μsĐiện áp nguồn: ±4.5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 28 | IC ERA-5 National Semiconductor/Mỹ hoặc tương đương | 8 | Cái | Dải tần làm việc: DC – 4GHzHệ số KĐ: 20.2dB/0.1GHzHệ số tạp: 4.5dBĐiểm nén 1dB: [email protected]ệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 29 | IC | 4 | Cái | Tần số đàu vào: 5Mhz đến 500MHz.Độ nhay: -65dBmDải động: 85dB.Điện áp đầu ra (Max): 1.25VĐiện áp nguồn: 2.7V đến 6.5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 30 | IC | 4 | Cái | Tần số đàu vào: 5Mhz đến 500MHz.Độ nhay: -65dBmDải động: 85dB.Điện áp đầu ra (Max): 1.25VĐiện áp nguồn: 2.7V đến 6.5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 31 | IC ERA-7 National Semiconductor/Mỹ hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải tần làm việc: DC – 1GHzHệ số KĐ: 25.1dB/0.1GHzHệ số tạp: 2.7dBĐiểm nén 1dB: 19.2dBm/0.1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 32 | IC | 4 | Cái | Điện áp vào: -2V đến +5V.Mức điện áp đầu ra: + Mức cao: +1V đến +6V + Mức cao: -2V đến +2VĐiện trở đầu ra: 1.5Ω đến 5.5Ω.Điện áp nguồn: +V (min): +11V -V (min): -7V.Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 33 | IC | 4 | Cái | Dải tần làm việc: DC – 240MHz.Dải điện áp đầu vào: 0V đến 1.25VĐiện trở đầu vào: 4KΩĐiện áp nguồn: 1.8V đến 1.9VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 34 | IC | 14 | Cái | Dải tần LO/RF: 10MHz-1GHz-Dải tần IF: DC-100MHz-Cách ly LO-RF: 35dB min-Cách ly LO, RF – IF: 30dB min-Tổn hao trộn: 8dB max | ||
| 35 | IC | 10 | Cái | Dải tần LO/RF: 8-10GHz-Dải tần IF: DC-500MHz-Cách ly LO-RF: 40dB min-Cách ly LO, RF – IF: 38dB min-Tổn hao trộn: 8dB max | ||
| 36 | IC soát tần | 14 | Cái | Dải tần số: 1Mhz đến 80MHzCông suất đầu vào: -10dBm đến 0dBmĐiện áp nguồn: 5V±5%Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 37 | IC soát tần | 14 | Cái | Điện trở đầu vào: 97Ω đến 103ΩHệ số tạp: 8.8dBĐiểm nén 1dB: -11dBmBiên độ điện áp đầu vào(Max): ±2VBăng thông đầu ra (-3dB): 90MHzSlew rate: 275V/μsĐiện áp nguồn: ±4.65V đến ±6.3VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 38 | Suy giảm RVA | 14 | con | Tần số: 20MHz đến 3000MHzTổn hao: 3.5dB đến 40dBCông suất đầu vào (Max): +23dBmĐiện áp nguồn: +5VĐiện áp điều khiển: 0V đến 5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 39 | IC ADN4664BRZ Mouser Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | IC giao tiếp 2 kênh 600MbpsSố lượng máy thu: 2Mức : LVDS | ||
| 40 | IC IC ADN4661BRZ Mouser Mỹ hoặc tương đương\ | 6 | Cái | IC giao tiếp đơn kênh 400MbpsSố lượng máy thu: 1Mức : LVDS | ||
| 41 | IC DHS150B03Mouser Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | Mô đun nguồn 150VDòng 3ANhiệt độ hoạt động: đến 85 độ C | ||
| 42 | Rơ le G6K-2F-TR DC3 Mouser Mỹ hoặc tương đương | 10 | Cái | Relay tín hiệu thấpĐiện áp mở : 3VDC | ||
| 43 | IC | 4 | Cái | Bộ cách ly DC to DCCông suất: 12WInput: 9-36VDCOutput:5V/2.4A | ||
| 44 | IC | 9 | Cái | Điểu khiển cực GateDòng : 12AĐiên áp nguồn nuôi: 18VDCRise/fall time: 25ns | ||
| 45 | IC | 6 | Cái | Con DC to DC cách lyĐiện áp vào: 3.3VĐiện áp ra 3.3V/330mA, 2 kênh | ||
| 46 | IC | 4 | Cái | Logic 8 cổngĐầu vào: 8Đầu ra: 1 | ||
| 47 | IC | 6 | Cái | DC to DCĐầu vào: 9-36VDCĐầu ra : 12VDCCông suất 10W | ||
| 48 | IC | 12 | Cái | DC to DCĐầu vào: 4.5-13.2VDCĐầu ra : 3.3VDCCông suất 1W | ||
| 49 | Chip GaN 100W | 27 | Cái | Tần số: 9-:-10GHzCông suất ra: 100WGain: 15dB | ||
| 50 | Chip GaN 50W | 16 | Cái | Tần số: 9-:-10GHzCông suất ra: 50WGain: 18dB | ||
| 51 | IC 0528 Mouser Mỹ hoặc tương đương | 14 | Cái | Điện áp: 40VDCDòng: 15A | ||
| 52 | Bán dẫn I4946BEYMouser Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | MosfetĐiên áp : 60VDCDòng 6.5A | ||
| 53 | Bán dẫn D50P08-25Mouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | MosfetĐiên áp : 80VDCDòng 50A | ||
| 54 | IC DCW | 4 | Cái | Ghép couplerTần số: 2.4 đến 7.2GHz | ||
| 55 | IC HMC326MS8GMouser Mỹ hoặc tương đương | 4 | Cái | Khuếch đại cao tầnTần số 3-4.5GHz | ||
| 56 | IC | 6 | Cái | Suy giảm sốSố bít: 6Bước: 0.5dBTần số max: 6GHz | ||
| 57 | IC SZ08M5Mouser Mỹ hoặc tương đương | 9 | Cái | Logic 1 cổngNhiệt độ hoạt động : 85 độ C max | ||
| 58 | IC 3863TR7Mouser Mỹ hoặc tương đương | 9 | Cái | Bán dẫn khuếch đạiHệ số KĐ: 25dB | ||
| 59 | IC | 3 | Cái | Chuyển mạch cao tầnTần số : DC -4GHzTổn hao truyền: 1.4dB | ||
| 60 | IC 1711IMS8Mouser Mỹ hoặc tương đương | 9 | Cái | So sánh analogSố kênh: 1Nhiệt độ hoạt động: 85 độ C | ||
| 61 | IC 5532ESMouser Mỹ hoặc tương đương | 9 | Cái | Tách sóng cao tầnTần số: 300MHz đến 7GHz | ||
| 62 | IC MIC | 3 | Cái | Điều khiển MosfetDòng: 12A | ||
| 63 | IC 0304W3Mouser Mỹ hoặc tương đương | 6 | Cái | Biến áp kiểu 304Công suất: 3W | ||
| 64 | IC | 4 | Cái | Điều khiển chuyển mạch mosfetDòng 70A | ||
| 65 | IC 7004-30.0FMouser Mỹ hoặc tương đương | 4 | Cái | Điều khiển chuyển mạch mosfetDòng 70A | ||
| 66 | IC | 28 | Cái | Bán dẫnHệ số khuếch đại:22dBRise/fall time: 10ns | ||
| 67 | IC | 28 | Cái | Điều khiển mosfetDòng 35A | ||
| 68 | IC | 28 | Cái | Mosfet 100VDòng 5.9AĐiền áp điều khiển: -20V, +20V | ||
| 69 | IC 90P10Mouser Mỹ hoặc tương đương | 28 | Cái | Mostfet 100VDòng: 100A | ||
| 70 | Bộ chia CS 8 đường | 8 | Cái | Tần số: 9-9.6GHzSố cổng ra: 8Số cổng vào: 1 | ||
| 71 | IC MAX232/ Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | Giao tiếp nối tiếpChuẩn: RS23 | ||
| 72 | IC dao động chuẩn | 4 | Cái | Dao động tạch anhTần số: 25MHz | ||
| 73 | IC | 4 | Cái | Giao tiếp 2 kênh 400MbpsSố kênh 2Chuẩn: LVDS interface | ||
| 74 | IC | 3 | Cái | Bộ nhớ flashDung lượng 2MbTần số hoạt động: 50MHz max | ||
| 75 | IC | 18 | Cái | Đệm vào ra 74245Logic: 5VDC | ||
| 76 | IC AM26LS31CDMouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | Giao tiếpChuẩn: RS232 | ||
| 77 | IC AM26LS32ACDMouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | Giao tiếpChuẩn: RS232 | ||
| 78 | IC LM1117-3.3VMouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | ổn ápĐiện áp ra: 3.3V | ||
| 79 | IC ASM1117 2V5Mouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | ổn ápĐiện áp ra: 2.5V | ||
| 80 | IC ASM1117 1V2Mouser Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cái | ổn ápĐiện áp ra: 1.2V | ||
| 81 | Biến đổi tương tự số 32MHz 8 bít IC ADC CMOS 8BIT 32MSPS 28-SSOP | 154 | con | Biến độ tương tự số: 8 bit.- Tốc độ lấy mẫu: 32MSPS- Nguồn cấp: 2.7 – 5.5VDC.- Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.4V.- Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.3V.- Điện áp đầu ra mức cao: Vlogic – 0.4 V (Min)- Điện áp đầu ra mức thấp: Vlogic – 0.4 V (Max). | ||
| 82 | IC | 40 | Cái | Điện trở đầu vào: 97Ω đến 103ΩHệ số tạp: 8.8dBĐiểm nén 1dB: -11dBmBiên độ điện áp đầu vào(Max): ±2VBăng thông đầu ra (-3dB): 90MHzSlew rate: 275V/μsĐiện áp nguồn: ±4.65V đến ±6.3VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C. | ||
| 83 | IC | 118 | con | Bộ nhớ ROM 1Mbit- Độ phân dải 10 bit- Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.0V.- Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.8V.- Điện áp đầu ra mức cao: Vlogic – 0.4 V (Min)- Điện áp đầu ra mức thấp: Vlogic – 0.4 V (Max).- Nguồn cấp: 9 – 33VDC. | ||
| 84 | IC Max | 64 | Cái | Điện áp vào: 6.5V đến 20V.Điện áp ra: 5V±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -200C đến +700C | ||
| 85 | IC | 9 | Cái | Tần số: DC – 20KhzMức điện áp vào tương tự: 1.8 đến 2.2VTrở kháng vào (Min): 1MΩĐộ phân dải: 10, 12, 14 và 16 bit.Mức điện áp vào số: + Mức cao (Min): 2V + Mức thấp (Max): 0.8VMức điện áp ra: + Mức cao (Min): 2.4V + Mức thấp (Max): 0.4VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 86 | IC | 12 | Cái | Bộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian: | ||
| 87 | IC bảo vệ quá áp | 530 | con | Thời gian bảo vệ quá áp: 1us-Ngưỡng điện áp bảo vệ: lập trình được-Điện áp vào lớn nhất: 200V-Dòng tối đa: 1.5A | ||
| 88 | Vi mạch | 18 | Cái | Điện áp BVDSS(Min): 550V- Điện trở RDS(on) (VGS= 10V, ID=31.5) (Max): 0.065 Ohm. - Dòng điện IDSS (VDS= 550V, VGS=0V) (Max): 250μA- Dòng điện IDS (VDS= 440V, VGS=0V) (Max): 1000μA- Dòng điện IGSS (VGS= ±30V, VDS=0V) (Max): ±100nA- Điện áp VGS(th) (VDS= VGS, ID=5mA): 3V đến 5V- Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1200C | ||
| 89 | Tổ hợp | 4 | Cái | Số bit: 12 bit.- Mức điện áp: CMOS- Thời gian chuyển đổi(Max): 250μs- Nguồn nuôi: ±12V đến ±15V- Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1250C | ||
| 90 | IC | 40 | Cái | Khuếch đạiĐiện áp nuôi: 18VDC maxDòng hoạt động 4mA | ||
| 91 | Tổ hợp | 38 | Cái | 8 cổng NAND 4 đầu vào.Điện áp làm việc: +5V đến +15VThời gian trễ (Max): 140nsMức logic: CMOSNhiệt độ làm việc: -200C đến +800C | ||
| 92 | Tổ hợp | 30 | Cái | Phát visaiTốc độ: 10 Mbps | ||
| 93 | Tổ hợp | 30 | Cái | Nhận visaiTốc độ: 10 Mbps | ||
| 94 | IC chuyên dụng | 26 | Cái | IC phát dữ liệu LANTốc độ 100Mbps | ||
| 95 | Bán dẫn | 41 | Cái | Chuyển mạch tốc độ caoCông suất ra: 100W maxĐiện áp collector: 180V maxEmiter: 6V max | ||
| 96 | IC chuyên dụng | 26 | Cái | IC thu dữ liệu LANTốc độ 100Mbps | ||
| 97 | IC chuyên dụng | 48 | Cái | Phát chức năngSố bít: 4Điện áp nuôi: 5.5V maxTốc độ cao: tpd 10-50ns | ||
| 98 | IC chuyên dụng | 27 | Cái | Bọ nhớ PROMDung lượng: 16KbThời gian truy cập địa chỉ: 35ns max | ||
| 99 | IC | 60 | Cái | Khuếch đại thuật toán-Điên áp offset: 10mV-Điện áp nuôi: +/-18V max-Hệ số khuếch đại điện áp: 106dB | ||
| 100 | IC | 30 | Cái | Khuếch đại thuật toán-Tốc độ 350V/us-Điện áp offset: 500uV-Băng thông : 50MHz | ||
| 101 | IC | 100 | con | Băng thông: 140 MHz (3dB, G=1)- Slew Rate: 2500V/1μs- Điện áp nguồn: ±5V đến ±15V- Dòng đầu ra (Max): 100mA- Đóng gói: N-8- Nhiệt độ làm việc: -400C đến +800C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi