Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua IC các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891892-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua IC các loại
Số hiệu KHLCNT 20220872877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:33:00 đến ngày 2022-09-23 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,487,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua IC các loại
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.


E-CDNT 10.1(g)
- Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC hạn chế công suất4ConDải tần làm việc: 8.9 – 9.5GHzCông suất đầu vào (Max): 1KWCông suất đầu ra (Max): 1WNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
2IC chia công suất4ConDải tần: 7GHz đến 12.4GHzSuy hao: 0.7dBĐộ cách ly (min): 16dBCông suất trung bình (Max): 10WĐộ lệch biên độ giữa các cổng: ±0.3dBĐộ lệch pha giữa các cổng: ±4 độHệ số song đứng: 1.7Kích thước: 44.3x44.3x11.0mmNhiệt độ làm việc: -400C đến +800C
3IC lọc thông dải WBLB-T-BP-9100-300-11C / Trung quốc hoặc tương đương6ConDải tần: 9.2 đến 9.25GHz-Băng thông: 250MHz-Dải chắn: 50dB /9.15 và 9.3GHz-Tổn hao truyền: 3dB max
4IC thông dải WBLB-T-BP-60-18-L/ Trung quốc hoặc tương đương6ConTần số fo: 60MHz-Băng thông: 18MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
5IC lọc thông dải WBLB-T-BP-60-25/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương6ConIC lọc thông dải-WBLB-T-BP-60-25/3-L-Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 25MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
6IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-6/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương6ConTần số fo: 30MHz-Băng thông: 6MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
7IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-10-L/ Trung quốc hoặc tương đương6ConTần số fo: 30MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
8IC lọc thông dải WBLB-T-BP-30-20/3-L/ Trung quốc hoặc tương đương6ConTần số fo: 30MHz -Băng thông: 20MHz -Dải chắn: 60dB min -Tổn hao truyền: 3dB max
9IC PLLc6CáiĐiện áp VZ: 10.25V đến 11.75VĐiện áp nguồn: 4.5V đến VZĐiện áp VGATE: 10.0V đến 10.25V.Nhiệt độ làm việc: -200C đến +800C
10IC6CáiTần số: 0.2GHz đến 3.7GHzCông suất đầu vào RF: -15dBm đến 0dBm.Tần số đầu vào REF: 0MHz đến 100MHzCông suất đầu vào REF: -5dBm đến 0dBm.Tần số tách sóng pha: 0MHz đến 55MHzĐiện áp nguồn: 2.7V đến 5.5V.Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
11IC6CáiĐiện áp đầu vào(Max): 30VSlew rate: 3V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
12IC hạn chế6CáiDải tần làm việc: 8.9 – 9.5GHzCông suất đầu vào (Max): 30dBmCông suất đầu ra (Max): 10dBmNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
13IC chặn cao tần20conTổn hao truyền: 1dB max-Dòng DC: 100mA-Xuất xứ: Minicircuits
14IC lọc thông dải BPF-A60+/ Trung quốc hoặc tương đương16conTần số fo: 60MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 40dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
15IC KĐ và tách sóng logarit30conTần số làm việc: 0.1 đến 10 GhzĐiện áp nguồn: 3.3V đến 5.5VDải động: 50dB/8GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
16IC khuếch đại GALI-74+Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương31conDải tần làm việc: DC – 1GHzHệ số KĐ: 21.8dB/1GHzHệ số tạp: 2.7dBĐiểm nén 1dB: 18.3dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
17IC khuếch đại MAR-6SM+ Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương30conDải tần làm việc: DC – 2GHzHệ số KĐ: 20.2dB/1GHzHệ số tạp: 2.3dBĐiểm nén 1dB: 3.7dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
18IC khuếch đại GALI-39+Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương30conDải tần làm việc: DC – 7GHzHệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHzHệ số tạp: 2.4dBĐiểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
19IC khuếch đại RF2637Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương10conDải tần làm việc: 12 – 385MHzHệ số KĐ: -48dB đến +65dBHệ số tạp: 7.2dBĐiện áp nguồn: 2.7V đến 3.4VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
20IC khuếch đại SGA4586DS Mini-Circuits/Mỹ hoặc tương đương30conDải tần làm việc: DC – 4GHzHệ số KĐ: 24dB/850HzHệ số tạp: 1.9dBĐiểm nén 1dB: 10.5dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
21IC dao động chuẩn21conTần số: 10MHzSai số tần số theo nhiệt độ: ±1.5ppmSai số tần số theo nguồn cấp: ±0.3ppm (Vdd ±5%).
22IC Bias Tee30conDải tần số: 10Mhz đến 10000MHzTổn hao: 0.3dB/4GHzĐộ cách ly RF-DC: 27.39dB/4GHzDòng điện (Max): 250mANhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
23IC KĐ thuật toán74conTrở kháng đầu vào: 1.6 MΩSlew rate: 1450V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±15VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
24IC KĐ thuật toán30conĐiện áp đầu vào (Max): 30VSlew rate: 3V/μsĐiện áp nguồn: ±5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
25IC KĐ thuật toán36conBăng thông: 60MHzSlew rate: 2000V/μsĐiện áp nguồn: ±4.5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
26IC CLC dùng cho tiền khuếch đại trung tần82CáiTrở kháng đầu vào: 1.6M Ω Băng thông: 75MhzSlew rate: 250V/μsĐiện áp nguồn: ±3.2V đến ±3.7VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
27IC khuếc đại thuật toán8CáiBăng thông: 40MHzSlew rate: 2000V/μsĐiện áp nguồn: ±4.5V đến ±18VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
28IC ERA-5 National Semiconductor/Mỹ hoặc tương đương8CáiDải tần làm việc: DC – 4GHzHệ số KĐ: 20.2dB/0.1GHzHệ số tạp: 4.5dBĐiểm nén 1dB: [email protected]ệt độ làm việc: -400C đến +850C.
29IC4CáiTần số đàu vào: 5Mhz đến 500MHz.Độ nhay: -65dBmDải động: 85dB.Điện áp đầu ra (Max): 1.25VĐiện áp nguồn: 2.7V đến 6.5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
30IC4CáiTần số đàu vào: 5Mhz đến 500MHz.Độ nhay: -65dBmDải động: 85dB.Điện áp đầu ra (Max): 1.25VĐiện áp nguồn: 2.7V đến 6.5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
31IC ERA-7 National Semiconductor/Mỹ hoặc tương đương4CáiDải tần làm việc: DC – 1GHzHệ số KĐ: 25.1dB/0.1GHzHệ số tạp: 2.7dBĐiểm nén 1dB: 19.2dBm/0.1GHzNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
32IC4CáiĐiện áp vào: -2V đến +5V.Mức điện áp đầu ra: + Mức cao: +1V đến +6V + Mức cao: -2V đến +2VĐiện trở đầu ra: 1.5Ω đến 5.5Ω.Điện áp nguồn: +V (min): +11V -V (min): -7V.Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
33IC4CáiDải tần làm việc: DC – 240MHz.Dải điện áp đầu vào: 0V đến 1.25VĐiện trở đầu vào: 4KΩĐiện áp nguồn: 1.8V đến 1.9VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
34IC14CáiDải tần LO/RF: 10MHz-1GHz-Dải tần IF: DC-100MHz-Cách ly LO-RF: 35dB min-Cách ly LO, RF – IF: 30dB min-Tổn hao trộn: 8dB max
35IC10CáiDải tần LO/RF: 8-10GHz-Dải tần IF: DC-500MHz-Cách ly LO-RF: 40dB min-Cách ly LO, RF – IF: 38dB min-Tổn hao trộn: 8dB max
36IC soát tần14CáiDải tần số: 1Mhz đến 80MHzCông suất đầu vào: -10dBm đến 0dBmĐiện áp nguồn: 5V±5%Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
37IC soát tần14CáiĐiện trở đầu vào: 97Ω đến 103ΩHệ số tạp: 8.8dBĐiểm nén 1dB: -11dBmBiên độ điện áp đầu vào(Max): ±2VBăng thông đầu ra (-3dB): 90MHzSlew rate: 275V/μsĐiện áp nguồn: ±4.65V đến ±6.3VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
38Suy giảm RVA14conTần số: 20MHz đến 3000MHzTổn hao: 3.5dB đến 40dBCông suất đầu vào (Max): +23dBmĐiện áp nguồn: +5VĐiện áp điều khiển: 0V đến 5VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
39IC ADN4664BRZ Mouser Mỹ hoặc tương đương6CáiIC giao tiếp 2 kênh 600MbpsSố lượng máy thu: 2Mức : LVDS
40IC IC ADN4661BRZ Mouser Mỹ hoặc tương đương\6CáiIC giao tiếp đơn kênh 400MbpsSố lượng máy thu: 1Mức : LVDS
41IC DHS150B03Mouser Mỹ hoặc tương đương6CáiMô đun nguồn 150VDòng 3ANhiệt độ hoạt động: đến 85 độ C
42Rơ le G6K-2F-TR DC3 Mouser Mỹ hoặc tương đương10CáiRelay tín hiệu thấpĐiện áp mở : 3VDC
43IC4CáiBộ cách ly DC to DCCông suất: 12WInput: 9-36VDCOutput:5V/2.4A
44IC9CáiĐiểu khiển cực GateDòng : 12AĐiên áp nguồn nuôi: 18VDCRise/fall time: 25ns
45IC6CáiCon DC to DC cách lyĐiện áp vào: 3.3VĐiện áp ra 3.3V/330mA, 2 kênh
46IC4CáiLogic 8 cổngĐầu vào: 8Đầu ra: 1
47IC6CáiDC to DCĐầu vào: 9-36VDCĐầu ra : 12VDCCông suất 10W
48IC12CáiDC to DCĐầu vào: 4.5-13.2VDCĐầu ra : 3.3VDCCông suất 1W
49Chip GaN 100W27CáiTần số: 9-:-10GHzCông suất ra: 100WGain: 15dB
50Chip GaN 50W16CáiTần số: 9-:-10GHzCông suất ra: 50WGain: 18dB
51IC 0528 Mouser Mỹ hoặc tương đương14CáiĐiện áp: 40VDCDòng: 15A
52Bán dẫn I4946BEYMouser Mỹ hoặc tương đương6CáiMosfetĐiên áp : 60VDCDòng 6.5A
53Bán dẫn D50P08-25Mouser Mỹ hoặc tương đương3CáiMosfetĐiên áp : 80VDCDòng 50A
54IC DCW4CáiGhép couplerTần số: 2.4 đến 7.2GHz
55IC HMC326MS8GMouser Mỹ hoặc tương đương4CáiKhuếch đại cao tầnTần số 3-4.5GHz
56IC6CáiSuy giảm sốSố bít: 6Bước: 0.5dBTần số max: 6GHz
57IC SZ08M5Mouser Mỹ hoặc tương đương9CáiLogic 1 cổngNhiệt độ hoạt động : 85 độ C max
58IC 3863TR7Mouser Mỹ hoặc tương đương9CáiBán dẫn khuếch đạiHệ số KĐ: 25dB
59IC3CáiChuyển mạch cao tầnTần số : DC -4GHzTổn hao truyền: 1.4dB
60IC 1711IMS8Mouser Mỹ hoặc tương đương9CáiSo sánh analogSố kênh: 1Nhiệt độ hoạt động: 85 độ C
61IC 5532ESMouser Mỹ hoặc tương đương9CáiTách sóng cao tầnTần số: 300MHz đến 7GHz
62IC MIC3CáiĐiều khiển MosfetDòng: 12A
63IC 0304W3Mouser Mỹ hoặc tương đương6CáiBiến áp kiểu 304Công suất: 3W
64IC4CáiĐiều khiển chuyển mạch mosfetDòng 70A
65IC 7004-30.0FMouser Mỹ hoặc tương đương4CáiĐiều khiển chuyển mạch mosfetDòng 70A
66IC28CáiBán dẫnHệ số khuếch đại:22dBRise/fall time: 10ns
67IC28CáiĐiều khiển mosfetDòng 35A
68IC28CáiMosfet 100VDòng 5.9AĐiền áp điều khiển: -20V, +20V
69IC 90P10Mouser Mỹ hoặc tương đương28CáiMostfet 100VDòng: 100A
70Bộ chia CS 8 đường8CáiTần số: 9-9.6GHzSố cổng ra: 8Số cổng vào: 1
71IC MAX232/ Mỹ hoặc tương đương3CáiGiao tiếp nối tiếpChuẩn: RS23
72IC dao động chuẩn4CáiDao động tạch anhTần số: 25MHz
73IC4CáiGiao tiếp 2 kênh 400MbpsSố kênh 2Chuẩn: LVDS interface
74IC3CáiBộ nhớ flashDung lượng 2MbTần số hoạt động: 50MHz max
75IC18CáiĐệm vào ra 74245Logic: 5VDC
76IC AM26LS31CDMouser Mỹ hoặc tương đương3CáiGiao tiếpChuẩn: RS232
77IC AM26LS32ACDMouser Mỹ hoặc tương đương3CáiGiao tiếpChuẩn: RS232
78IC LM1117-3.3VMouser Mỹ hoặc tương đương3Cáiổn ápĐiện áp ra: 3.3V
79IC ASM1117 2V5Mouser Mỹ hoặc tương đương3Cáiổn ápĐiện áp ra: 2.5V
80IC ASM1117 1V2Mouser Mỹ hoặc tương đương3Cáiổn ápĐiện áp ra: 1.2V
81Biến đổi tương tự số 32MHz 8 bít IC ADC CMOS 8BIT 32MSPS 28-SSOP154conBiến độ tương tự số: 8 bit.- Tốc độ lấy mẫu: 32MSPS- Nguồn cấp: 2.7 – 5.5VDC.- Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.4V.- Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.3V.- Điện áp đầu ra mức cao: Vlogic – 0.4 V (Min)- Điện áp đầu ra mức thấp: Vlogic – 0.4 V (Max).
82IC40CáiĐiện trở đầu vào: 97Ω đến 103ΩHệ số tạp: 8.8dBĐiểm nén 1dB: -11dBmBiên độ điện áp đầu vào(Max): ±2VBăng thông đầu ra (-3dB): 90MHzSlew rate: 275V/μsĐiện áp nguồn: ±4.65V đến ±6.3VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C.
83IC118conBộ nhớ ROM 1Mbit- Độ phân dải 10 bit- Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.0V.- Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.8V.- Điện áp đầu ra mức cao: Vlogic – 0.4 V (Min)- Điện áp đầu ra mức thấp: Vlogic – 0.4 V (Max).- Nguồn cấp: 9 – 33VDC.
84IC Max64CáiĐiện áp vào: 6.5V đến 20V.Điện áp ra: 5V±0.05V .Dòng điện đầu ra (Max): 1ANhiệt độ làm việc: -200C đến +700C
85IC9CáiTần số: DC – 20KhzMức điện áp vào tương tự: 1.8 đến 2.2VTrở kháng vào (Min): 1MΩĐộ phân dải: 10, 12, 14 và 16 bit.Mức điện áp vào số: + Mức cao (Min): 2V + Mức thấp (Max): 0.8VMức điện áp ra: + Mức cao (Min): 2.4V + Mức thấp (Max): 0.4VNhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
86IC12CáiBộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian:
87IC bảo vệ quá áp530conThời gian bảo vệ quá áp: 1us-Ngưỡng điện áp bảo vệ: lập trình được-Điện áp vào lớn nhất: 200V-Dòng tối đa: 1.5A
88Vi mạch18CáiĐiện áp BVDSS(Min): 550V- Điện trở RDS(on) (VGS= 10V, ID=31.5) (Max): 0.065 Ohm. - Dòng điện IDSS (VDS= 550V, VGS=0V) (Max): 250μA- Dòng điện IDS (VDS= 440V, VGS=0V) (Max): 1000μA- Dòng điện IGSS (VGS= ±30V, VDS=0V) (Max): ±100nA- Điện áp VGS(th) (VDS= VGS, ID=5mA): 3V đến 5V- Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1200C
89Tổ hợp4CáiSố bit: 12 bit.- Mức điện áp: CMOS- Thời gian chuyển đổi(Max): 250μs- Nguồn nuôi: ±12V đến ±15V- Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1250C
90IC40CáiKhuếch đạiĐiện áp nuôi: 18VDC maxDòng hoạt động 4mA
91Tổ hợp38Cái8 cổng NAND 4 đầu vào.Điện áp làm việc: +5V đến +15VThời gian trễ (Max): 140nsMức logic: CMOSNhiệt độ làm việc: -200C đến +800C
92Tổ hợp30CáiPhát visaiTốc độ: 10 Mbps
93Tổ hợp30CáiNhận visaiTốc độ: 10 Mbps
94IC chuyên dụng26CáiIC phát dữ liệu LANTốc độ 100Mbps
95Bán dẫn41CáiChuyển mạch tốc độ caoCông suất ra: 100W maxĐiện áp collector: 180V maxEmiter: 6V max
96IC chuyên dụng26CáiIC thu dữ liệu LANTốc độ 100Mbps
97IC chuyên dụng48CáiPhát chức năngSố bít: 4Điện áp nuôi: 5.5V maxTốc độ cao: tpd 10-50ns
98IC chuyên dụng27CáiBọ nhớ PROMDung lượng: 16KbThời gian truy cập địa chỉ: 35ns max
99IC60CáiKhuếch đại thuật toán-Điên áp offset: 10mV-Điện áp nuôi: +/-18V max-Hệ số khuếch đại điện áp: 106dB
100IC30CáiKhuếch đại thuật toán-Tốc độ 350V/us-Điện áp offset: 500uV-Băng thông : 50MHz
101IC100conBăng thông: 140 MHz (3dB, G=1)- Slew Rate: 2500V/1μs- Điện áp nguồn: ±5V đến ±15V- Dòng đầu ra (Max): 100mA- Đóng gói: N-8- Nhiệt độ làm việc: -400C đến +800C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Cao đẳng33
3 Hỗ trợ bảo hành 1 Cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->