Gói thầu: Gói thầu số 28-2022: Thi công lắp đặt, bảo trì và sơn các mục cơ khí Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28-2022: Thi công lắp đặt, bảo trì và sơn các mục cơ khí Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:28:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,608,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62382E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, lắp đặt hoặc gia công, lắp đặt kết cấu thép/thiết bị cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 612.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt kết cấu thép/thiết bị cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài chổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy mài chổi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy nén khí ≥120 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Xe cẩu tải ≥3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28-2022: Thi công lắp đặt, bảo trì và sơn các mục cơ khí Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 6 năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các chi phi khác thuộc nhà máy thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Lắp đặt khung gia cường chống mưa bão cho cửa cuốn 6mx6m tại sàn lắp máy, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khung gia cường cho cửa cuốn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | Tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ giàu kẽm, màu ghi xám 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M12x100 (có ê cu + long đen) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x250 (có ê cu) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M10x100 (có ê cu) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| C | Gia công, lắp đặt lan can tháo lắp nhanh cho các lỗ thả thiết bị sàn +223.3 (tầng 2) &+228.5 (tầng 3), Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 265,8 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x60 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M10x100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ giàu kẽm màu cam đỏ(1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,713 | m2 |
| D | Cung cấp, lắp đặt bổ sung van cổng DN200 trên đường ống cấp nước chữa cháy, nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN200, PN10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bích rỗng DN200, PN10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu lông mạ kẽm M21x60 (T+P+E) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chống rò DN200, dày 5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép màu đỏ bằng sơn chống rỉ giàu kẽm (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m2 |
| E | Sơn cầu trục Đập tràn và cẩu trục Cửa nhận nước - Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Đánh rỉ bề mặt kết cấu bị gỉ, bong tróc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198,22 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn lót chống rỉ bằng sơn epoxy Zinc Phosphate 2 thành phần, chiều dày sơn khô đạt tối thiểu 80µm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198,22 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn lớp trung gian bằng sơn epoxy MIO thành phần hàm lượng rắn cao, chiều dày sơn khô đạt tối thiểu 120 µm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198,22 | m2 |
| 4 | Vệ sinh và sơn phủ toàn bộ bề mặt bằng sơn epoxy 2 thành phần acrylic polyurethane, chiều dày sơn khô đạt tối thiểu 60 µm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 660,73 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ sàn đạo phục vụ thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | Tấn |
| F | Vệ sinh gỉ sét, bụi bẩn và sơn lan can tay vịn bên phải Đường ống áp lực - Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Đánh rỉ bề mặt kết cấu bị gỉ sét, bong tróc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,42 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn 1 lớp lót chống rỉ bằng sơn epoxy Zinc Phosphate 2 thành phần, 1 lớp trung gian bằng sơn epoxy MIO thành phần hàm lượng rắn cao và 1 lớp phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần acrylic polyurethane | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,42 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần acrylic polyurethane | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,32 | m2 |
| G | Vệ sinh gỉ sét, bụi bẩn và sơn Sàn thao tác khớp bù Đường ống áp lực - Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Đánh rỉ bề mặt kết cấu bị gỉ sét, bong tróc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,74 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn 1 lớp lót chống rỉ bằng sơn epoxy Zinc Phosphate 2 thành phần, 1 lớp trung gian bằng sơn epoxy MIO thành phần hàm lượng rắn cao và 1lớp phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần acrylic polyurethane | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,74 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn phủ toàn bộ bề mặt bằng sơn epoxy 2 thành phần acrylic polyurethane | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,73 | m2 |
| H | Gia cố chân trụ lan can Đường ống áp lực - Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Khoan bê tông để cắm thanh sắt fi16mm, chiều sâu 20cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 2 | Đóng thanh sắt fi 16, dài 400mm vào lỗ khoan và Hàn liên kết vào chân trụ lan can | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | thanh |
| I | Các chi phi khác thuộc nhà máy thủy điện Sông Bung 4 | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| J | Xây dựng nhà để máy phát diesel di động 66kVA tại Đập tràn Sông Bung 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108,62 | kg |
| 2 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,31 | kg |
| 3 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm30x60x1,8mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,93 | kg |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở M16x200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bản mã 150x150x8 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 bao che, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,6mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa lưới thép B40, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,6mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 9 | Ke chống bão nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép 2 lớp loại sơn 2 thành phần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,43 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm, màu xanh ngọc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| K | Lắp đặt bổ sung các trụ đèn chiếu sáng đường D2 (đoạn giao giữa D1 với D2 vào đập qua CNN NMTĐ SB4) - Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rãi dây cáp đồng vỏ bọc 3x6+1x4mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rãi dây điện lên trụ đèn (dây đồng bỏ bọc 2x4mm2) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE phi 50/40 bảo vệ dây cáp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn cao áp cao 8m, mạ kẽm, bao gồm cần đèn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led 100W chiếu sáng ngoài trời IP66 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 đổ bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 đổ bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa V63x63x6, L2.5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Cọc nhận diện cáp ngầm để cảnh báo an toàn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62382E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, lắp đặt hoặc gia công, lắp đặt kết cấu thép/thiết bị cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 612.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt kết cấu thép/thiết bị cơ khí. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Loại Máy hàn 23kW | 1 |
| 2 | Máy mài chổi sắt | Loại Máy mài chổi sắt | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Loại Máy nén khí ≥120 m3/h | 1 |
| 4 | Xe cẩu tải | Loại Xe cẩu tải ≥3,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi