Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK học kỳ I năm học 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hành nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK học kỳ I năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:26:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73327E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện lạnhNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 267.552.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hành nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK học kỳ I năm học 2022-2023 Mua sắm vật tư thực hành nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK học kỳ I năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – tài chính Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le trung gian một chiều 8 chân + đế | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Rơ le trung gian AC 8 chân + đế | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Rơ le trung gian AC 14 chân + đế | 45 | bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Rơ le thời gian + đế CKC | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Rơ le dòng điện | 15 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Nút ấn đơn | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Nút ấn 3 CR-307-2 | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Rơ le bảo vệ mất pha | 8 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cầu đấu 12 mắt – 25A | 6 | Hộp | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cầu đấu 6 mắt – 10A | 3 | Hộp | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Gas hàn | 6 | bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Dầu bôi trơn RL 32H | 3 | chai | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ống đồng Φ6, dày 7.1 | 250 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ống đồng Φ10, dày 7.1 | 250 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ống đồng Φ12, dày 7.1 | 160 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Ống đồng Φ16, dày 7.1 | 160 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Khí Ni tơ (N2) | 12 | bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Khí oxy | 18 | bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Que hàn đồng | 6 | kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Que hàn bạc | 6 | kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Gas đốt (bình mini) | 60 | bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Khò gas bình mini | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Băng quấn | 40 | cuộn | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bảo ôn kép | 250 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ nong loe ống đồng tâm | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Môi chất R22 | 12 | Bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Môi chất R 32 | 12 | Bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Môi chất R 410 | 12 | Bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Môi chất R134a | 12 | Bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Điều hòa 9000BTU | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Van khoá dàn nóng điều hoà Φ6 | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Van khoá dàn nóng điều hoà Φ10 | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khoá van dàn nóng điều hoà Φ12 | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Rắc co Ф6 | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Van nạp TASCO TB620 | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Van nạp chống bỏng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giảm áp gas | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thermostat | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Rơle khởi động tủ lạnh PTC | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Rơ le bảo vệ tủ lạnh | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Công tắc cửa tủ lạnh | 8 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Timer tủ lạnh | 13 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ẩm kế | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lưu lượng kế | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dao cắt ống đồng | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Điện trở xả đá | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dao nạo Bavia ống đồng | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ống mao điều hòa | 6 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Ống mao tủ lạnh | 6 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Quạt dàn lạnh tủ lạnh | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Rơ le âm (sò lạnh) | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cầu chì 700 (sò nóng) | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tủ lạnh | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Ca bin lắp đặt mô hình lạnh | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73327E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện lạnhNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 267.552.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành | 1 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh, điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi