Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:19:00 đến ngày 2022-09-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.162802E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.904.653.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Nhà văn hóa khối 2, phường Đội Cung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 chương III (tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Cam kết cung cấp tín dụng (bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiếu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kỹ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công…) (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đội Cung
Địa chỉ: phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hoàng Song. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Đội Cung; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức Tên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0983.718.781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KHỐI 2 PHƯỜNG ĐỘI CUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6941 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2568 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5316 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7558 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9778 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5399 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1264 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2294 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2661 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5023 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2748 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5096 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3052 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0569 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5149 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 43 | Khung thép hộp sân khấu Thép 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m |
| 44 | Khung thép hộp sân khấu Thép 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 46 | Thi công trần nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm bê tông nhẹ Cembord | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,74 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5372 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1861 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8741 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3238 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,743 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,117 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,74 | m |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,568 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,743 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,117 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,86 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3238 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - KT gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,1408 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 250x250, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0346 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3396 | m2 |
| 67 | Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 20x20 sơn màu ghi sáng, tay vin bằng gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,576 | m2 |
| 69 | Lợp tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7339 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | tấn |
| 72 | Đắp chữ bằng vữa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật dày hoặc tương đương5mm, đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 77 | Vách kính, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,235 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2588 | 100m2 |
| 80 | Đèn Led 2 bóng 2x36w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Đèn ốp trân 32W - D 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Đèn ốp trân 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Công tắc 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 90 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 91 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 92 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 93 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 94 | Dây dẫn Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 95 | Dây dẫn Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Dây dẫn Cu.PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 99 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Dây đồng trần nhiều sợi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Bản đồng 300x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Bulong + kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Aptomat MCCB-3pha MCCB-50A - 35ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-1pha MCB-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-1pha MCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Aptomat MCB-1pha MCB-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Aptomat MCB-1pha MCB-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Cáp hạ thế 0,6kv cu/XLPE/PVC (3cx16mm2)+(1cx10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tủ điện phòng 6modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Cầu đấu dây 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Kim thu sét D16 L800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Dây tiếp địa Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Dây dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Dây thu sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 117 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 118 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 122 | Bình chữa cháy ABC MODEL: MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Ống nhựa TP hoặc tương đương class2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Ống nhựa TP hoặc tương đương class2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Tê nhựa D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Cút ren D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê ren D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Côn D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Măng xông D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng xông D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Ống nhựa TP hoặc tương đương class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 143 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Vòi rửa gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Phễu thu nước sàn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Van xả tràn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Van xả kiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8384 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 17 | Cánh cổng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6168 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9834 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8963 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8589 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4606 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3123 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4245 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7215 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2415 | m2 |
| C | SÂN GẠCH TEZZARO | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bục tượng bác + tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Phông nhung hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 4 | Bàn hội trường HP1250L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu LT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Loa array Beilarly AL-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 8 | Loa SUB Beilarly AL-218 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 9 | Micro không dây Beilarly BL 2003D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nguồn Beilarly AA-C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bảng khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.162802E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.904.653.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi