Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932682-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220904890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:19:00 đến ngày 2022-09-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.162802E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.904.653.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa khối 2, phường Đội Cung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung Địa chỉ: phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần giải pháp kiến trúc Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0983.718.781 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên Địa chỉ: Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0919.620.986.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung Địa chỉ: phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 chương III (tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Cam kết cung cấp tín dụng (bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiếu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kỹ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công…) (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung Địa chỉ: phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hoàng Song. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Đội Cung;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức Tên tư vấn mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0983.718.781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ KHỐI 2 PHƯỜNG ĐỘI CUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,69411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25681m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5316m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8703m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7558tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6017tấn
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1198m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3343100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5963tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9778m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5399m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1264m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,914m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6204100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m3/1km
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2294m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7978tấn
27Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2661m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5023100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2748tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6135tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5096m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3052100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,059tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0569m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5149m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
43Khung thép hộp sân khấu Thép 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m
44Khung thép hộp sân khấu Thép 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m
45Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
46Thi công trần nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
47Thi công trần bằng tấm bê tông nhẹ CembordMô tả kỹ thuật theo chương V32,74m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5372m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1861m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8741m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,3238m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,743m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,117m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,74m
58Ốp tường trụ, cột - gạch mem 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,568m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V392,743m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V734,117m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,86m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,3238m2
63Lát nền, sàn - KT gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,1408m2
64Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 250x250, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0346m2
66Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,3396m2
67Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 20x20 sơn màu ghi sáng, tay vin bằng gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,29m
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,576m2
69Lợp tôn sóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7339100m2
70Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059tấn
72Đắp chữ bằng vữa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m
73Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật dày hoặc tương đương5mm, đã bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm, đã bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
77Vách kính, cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cử, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V26,235m2
78Hoa sắt cửa, hoa sắt inox 304 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2588100m2
80Đèn Led 2 bóng 2x36w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
81Đèn ốp trân 32W - D 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Đèn ốp trân 24wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Công tắc 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Công tắc 3 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
90Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
91Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
92Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
93Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
94Dây dẫn Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
95Dây dẫn Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
96Dây dẫn Cu.PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
97Dây dẫn Cu.PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
99Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Dây đồng trần nhiều sợi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Bản đồng 300x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Bulong + kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
103Aptomat MCCB-3pha MCCB-50A - 35kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Aptomat MCB-1pha MCB-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Aptomat MCB-1pha MCB-25AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Aptomat MCB-1pha MCB-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Aptomat MCB-1pha MCB-10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Cáp hạ thế 0,6kv cu/XLPE/PVC (3cx16mm2)+(1cx10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
109Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tủ điện phòng 6modulMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Cầu đấu dây 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Kim thu sét D16 L800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Dây tiếp địa Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
114Dây dẫn sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
115Dây thu sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
116Cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
117Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
118Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
121Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
122Bình chữa cháy ABC MODEL: MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Ống nhựa TP hoặc tương đương class2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Ống nhựa TP hoặc tương đương class2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127Tê nhựa D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Cút ren D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Tê ren D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Côn D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Măng xông D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Măng xông D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Khoá D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
137Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
138Tê nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Cút nhựa 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cút nhựa 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Cút nhựa 90 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Ống nhựa TP hoặc tương đương class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
143Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Vòi rửa gật gùMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Phễu thu nước sàn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
154Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Van xả tràn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Van xả kiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8384m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
17Cánh cổng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,61681m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9834m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8963m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8589m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4606m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3123m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4245m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,7215m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,52m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,2415m2
C SÂN GẠCH TEZZARO
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m2
D THIẾT BỊ
1Ghế phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Bục tượng bác + tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Phông nhung hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
4Bàn hội trường HP1250LMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT02Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bục phát biểu LT02Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Loa array Beilarly AL-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp
8Loa SUB Beilarly AL-218Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp
9Micro không dây Beilarly BL 2003DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Nguồn Beilarly AA-C8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bảng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.162802E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.904.653.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn ≥ 5kw Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn ≥ 23kw Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn 1kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->