Gói thầu: Xe ô tô tải đảm bảo ANTT (Bàn giao tại miền Bắc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Xe ô tô tải đảm bảo ANTT (Bàn giao tại miền Bắc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 315 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:18:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03175E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 94.815.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: I. Trường hợp xe ô tô tải đảm bảo ANTT nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) và cung cấp bản sao y công chứng, văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với cơ sở bảo hành Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 11 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 09 địa điểm tại Miền Bắc, trong đó mỗi khu vực Đông Bắc, Tây Bắc và Đồng bằng Sông Hồng có tối thiểu 03 địa điểm; Tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Trung, tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Nam). II. Trường hợp xe ô tô tải đảm bảo ANTT sản xuất lắp ráp trong nước: Nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) tại các cơ sở bảo hành thuộc sở hữu của nhà sản xuất hoặc tại các cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô được nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo ANTT ủy quyền hoặc liên kết để bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa nhà thầu chào và cung cấp bản sao y công chứng văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà sản xuất với cơ sở bảo hành. Về số lượng địa điểm bảo hành: tối thiểu 08 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 06 địa điểm tại Miền Bắc, trong đó mỗi khu vực Đông Bắc, Tây Bắc và Đồng bằng Sông Hồng có tối thiểu 02 địa điểm; Tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Trung, tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Nam). III. Các cơ sở bảo hành theo cam kết bảo hành phải là các đơn vị có chức năng sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo hành (Thuộc danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng được cấp chứng nhận theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017 niêm yết công khai tại Website: http://www.vr.org.vn của Cục Đăng kiểm Việt Nam). IV. Bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế: Văn bản của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, phụ tùng thay thế trong thời gian là 14 năm kể từ thời điểm hết thời hạn bảo hành hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lĩnh vực tài chính, kế toán, xuất nhập khẩu: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo: khối kinh tế; thương mại; tài chính; kế toán; quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Một trong các lĩnh vực cơ khí, ô tô, tự động hóa, cơ khí điều khiển, động lực học, cơ điện tử, chế tạo máy: tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo tương ứng với vị trí công tác đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Xe ô tô tải đảm bảo ANTT (Bàn giao tại miền Bắc) Mua sắm phương tiện chuyên dùng năm 2022 315 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo ANTT (bản gốc và do người đại diện của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo ANTT xác nhận) cung cấp thông tin: 1. Thông tin về nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo ANTT (Tên, địa chỉ văn phòng hoặc trụ sở, địa chỉ nhà máy sản xuất, số điện thoại liên hệ, email, website (nếu có)); 2. Thông tin về model, nhãn hiệu, xuất xứ của xe ô tô tải đảm bảo ANTT , xe cơ sở. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết, Chủ Đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ và yêu cầu đại diện của nhà sản xuất phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ đối xe dự thầu là loại xe nhập khẩu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá bằng đồng Việt Nam. Trong biểu chào giá nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18, Chương IV: Nhà thầu chào giá hàng hóa : Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định, chi phí vận chuyển đến các địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu tại miền Bắc; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. - Mẫu số 19, Chương IV: Các chi phí trong nước cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng (GPBH), cam kết bảo hành xe cơ sở: + Nhà thầu cung cấp bản gốc GPBH của NSX xe ANTT cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, GPBH có hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và trong thời gian thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trường hợp nhà thầu chính là NSX xe ANTT thì không cần phải cung cấp GPBH. + Trường hợp xe ANTT được SXLR trong nước: Nhà thầu cung cấp văn bản của NSX xe cơ sở hoặc đơn vị nhập khẩu xe cơ sở cam kết bảo hành toàn bộ số xe cơ sở sau khi được cải tạo thành xe ANTT sử dụng để chào thầu cho gói thầu này. Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 15 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc, Trung, Nam (tối thiểu 05 địa điểm tại mỗi miền). Các cơ sở bảo hành thuộc danh sách được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận theo quy định tại Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017, được niêm yết công khai tại Website: http://www.vr.org.vn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu NSX xe cơ sở hoặc đơn vị nhập khẩu xe cơ sở cung cấp bản sao y công chứng văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc với cơ sở bảo hành Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm GPBH của NSX xe ANTT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và tài liệu/văn bản cam kết bảo hành đối với xe cơ sở (trường hợp xe ANTT SXLR trong nước) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư GPBH của NSX hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và tài liệu/văn bản cam kết bảo hành đối với xe cơ sở (trường hợp xe ANTT SXLR trong nước). 2. Các yêu cầu khác: NSX xe ANTT cam kết: Xe ANTT phải được thẩm định thiết kế bởi hội đồng thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo của Bộ Công an và được Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an cấp giấy chứng nhận CLATKT&BVMT xe cơ giới cải tạo (chỉ yêu cầu đối với xe ANTT sản xuất lắp ráp trong nước). Văn bản của NSX xe ANTT cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, phụ tùng thay thế trong thời gian là 14 năm kể từ thời điểm hết thời hạn bảo hành hàng hoá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận; địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2438281; Fax: 0243.7565321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 44 phố Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải đảm bảo ANTT (Bàn giao tại miền Bắc) | 350 | xe | Xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự, mới 100%; Loại cabin đơn 1 cầu chủ động; Động cơ: Xăng hoặc diesel; Xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự và xe cơ sở sản xuất năm 2022 trở đi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03175E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp xe ô tô, xe ô tô chuyên dùng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 94.815.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: I. Trường hợp xe ô tô tải đảm bảo ANTT nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) và cung cấp bản sao y công chứng, văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với cơ sở bảo hành Về số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 11 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 09 địa điểm tại Miền Bắc, trong đó mỗi khu vực Đông Bắc, Tây Bắc và Đồng bằng Sông Hồng có tối thiểu 03 địa điểm; Tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Trung, tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Nam). II. Trường hợp xe ô tô tải đảm bảo ANTT sản xuất lắp ráp trong nước: Nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu này (Bao gồm cả phần xe cơ sở và thiết bị chuyên dùng theo xe) tại các cơ sở bảo hành thuộc sở hữu của nhà sản xuất hoặc tại các cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô được nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo ANTT ủy quyền hoặc liên kết để bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa nhà thầu chào và cung cấp bản sao y công chứng văn bản uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà sản xuất với cơ sở bảo hành. Về số lượng địa điểm bảo hành: tối thiểu 08 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 06 địa điểm tại Miền Bắc, trong đó mỗi khu vực Đông Bắc, Tây Bắc và Đồng bằng Sông Hồng có tối thiểu 02 địa điểm; Tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Trung, tối thiểu 01 địa điểm tại Miền Nam). III. Các cơ sở bảo hành theo cam kết bảo hành phải là các đơn vị có chức năng sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo hành (Thuộc danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng được cấp chứng nhận theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017 niêm yết công khai tại Website: http://www.vr.org.vn của Cục Đăng kiểm Việt Nam). IV. Bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế: Văn bản của nhà sản xuất xe ô tô tải đảm bảo an ninh trật tự cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, phụ tùng thay thế trong thời gian là 14 năm kể từ thời điểm hết thời hạn bảo hành hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực tài chính, kế toán, xuất nhập khẩu: tối thiểu 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo: khối kinh tế; thương mại; tài chính; kế toán; quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
| 2 | Một trong các lĩnh vực cơ khí, ô tô, tự động hóa, cơ khí điều khiển, động lực học, cơ điện tử, chế tạo máy: tối thiểu 03 người | 3 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo tương ứng với vị trí công tác đảm nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi