Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932178-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220864263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:17:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – cấp nước, cấp III; có quy mô lắp đặt ống HDPE từ D250 trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải>= 5T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh >= 9T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan >= 200T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cần cẩu >= 3T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tuyến ống truyền tải HDPE D250 từ NMN BOO Long Giang đến TCN Long Kiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thiết kế Xây dựng Kiến Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-KQLCNT: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI HDPE D250 TỪ NMN BOO LONG GIANG ĐẾN TCN LONG KIẾN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt120m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được duyệt1100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo HSTK được duyệt30m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt57m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt3691m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt316,7484m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x14.8mmTheo HSTK được duyệt11100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x7.3mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x4.9mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x3.8mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
11Lắp đặt ống lồng nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D315x15mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FFFTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250-BBBTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x150-FFBTheo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x100-FFBTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168-EEETheo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-EETheo HSTK được duyệt1cái
20Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FFTheo HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168-EETheo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-EETheo HSTK được duyệt4cái
23Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-EETheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D250x150-BBTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x114-EETheo HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114x90-EETheo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt bít nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-ETheo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt bích - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt3cái
32Lắp đặt bích - Đường kính 168mmTheo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt bích - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt5cái
34Lắp đặt bích - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
35Lắp bích đặc - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt1cặp bích
36Lắp đặt hộp van + chụp vanTheo HSTK được duyệt1cái
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt11100m
38Khử trùng ống nước - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt11100m
39Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 30x30cmTheo HSTK được duyệt0,26100m
40Gia công dầm cầuTheo HSTK được duyệt1,5232tấn
41Gia công chằng thép + bát neoTheo HSTK được duyệt0,1472tấn
42Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo HSTK được duyệt1,6704tấn
43Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo HSTK được duyệt65,49591m2
44Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,5771m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,859m3
46Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,507m3
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,657m3
48Bê tông hố van, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,026m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1775tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0156100m2
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,2166100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt3cái
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt31 cấu kiện
54Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt36m3
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt240m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt120m2
57Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt22,3373m3
58Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,141100m2
60Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt0,3100m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,048100m3
62Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt0,3100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt0,3100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt0,3100m2
B II- TOTT D250 QUA RẠCH ÔNG CHƯỞNG
1Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt2,4375100m3
2Khoan đường lắp đặt ống (TL. 946)Theo HSTK được duyệt1Vị trí
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt181m3
4Lấp rãnh đào, bằng cát đóng baoTheo HSTK được duyệt84,0414m3
5Bốc xếp Cát - đóng baoTheo HSTK được duyệt102,5305m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo HSTK được duyệt61,251 rọ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt15,7922m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Theo HSTK được duyệt98,4586m3
9Thuê xà lan trọng tải 200TTheo HSTK được duyệt6ca
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x18.4mmTheo HSTK được duyệt1,8100m
11Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt23cái
12Lắp đặt mối nối mềm cao su - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt cút lơi HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt bích - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt4cái
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt4bộ
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt2cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt1,8100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 250mmTheo HSTK được duyệt1,8100m
23Ép cọc BTCT bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,24100m
24Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,168m3
25Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,692m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0191tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0492100m2
28Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,5561m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,5514tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được duyệt1,2472100m2
31Sản xuất + lắp đặt đai giữ ống D250Theo HSTK được duyệt10Bộ
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt64cái
33Thuê xà lan chuyên dụng thi công thả bao cát, rọ đá, vòng BTCTTheo HSTK được duyệt3ca
34Thuê tàu kéo và phục vụ thi công ống 150CVTheo HSTK được duyệt1ca
35Lập trạm lặn theo dõi và kiểm tra công trìnhTheo HSTK được duyệt2trạm
36Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,7181m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,2393m3
38Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,338m3
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,438m3
40Bê tông hố van, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,684m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1184tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0104100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,1444100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt2cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – cấp nước, cấp III; có quy mô lắp đặt ống HDPE từ D250 trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Giám sát thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động33
5 công nhân kỹ thuật 10 + Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Xe ô tô tải>= 5T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe lu tĩnh >= 9T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Sà lan >= 200T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy đầm bàn .2
6 Máy trộn bê tông .2
7 Máy kinh vĩ (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy đầm dùi .2
10 Máy phát điện .1
11 Máy bơm nước .2
12 Xe cần cẩu >= 3T .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->