Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:17:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – cấp nước, cấp III; có quy mô lắp đặt ống HDPE từ D250 trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải>= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan >= 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cần cẩu >= 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tuyến ống truyền tải HDPE D250 từ NMN BOO Long Giang đến TCN Long Kiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI HDPE D250 TỪ NMN BOO LONG GIANG ĐẾN TCN LONG KIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 120 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 57 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 369 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 316,7484 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x14.8mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D168x7.3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D114x4.9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D90x3.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lồng nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, D315x15mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FFF | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250-BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x150-FFB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x100-FFB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168-EEE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FF | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168-EE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-EE | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-EE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D250x150-BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D168x114-EE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D114x90-EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bít nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-E | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích - Đường kính 168mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích đặc - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt hộp van + chụp van | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | 100m |
| 39 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 40 | Gia công dầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,5232 | tấn |
| 41 | Gia công chằng thép + bát neo | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 1,6704 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 65,4959 | 1m2 |
| 44 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,577 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,859 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,507 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,657 | m3 |
| 48 | Bê tông hố van, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,026 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 240 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 22,3373 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 60 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 62 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| B | II- TOTT D250 QUA RẠCH ÔNG CHƯỞNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt | 2,4375 | 100m3 |
| 2 | Khoan đường lắp đặt ống (TL. 946) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Vị trí |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1m3 |
| 4 | Lấp rãnh đào, bằng cát đóng bao | Theo HSTK được duyệt | 84,0414 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Cát - đóng bao | Theo HSTK được duyệt | 102,5305 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 61,25 | 1 rọ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 15,7922 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo HSTK được duyệt | 98,4586 | m3 |
| 9 | Thuê xà lan trọng tải 200T | Theo HSTK được duyệt | 6 | ca |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x18.4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm cao su - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút lơi HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 23 | Ép cọc BTCT bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,692 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,5561 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5514 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được duyệt | 1,2472 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất + lắp đặt đai giữ ống D250 | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 33 | Thuê xà lan chuyên dụng thi công thả bao cát, rọ đá, vòng BTCT | Theo HSTK được duyệt | 3 | ca |
| 34 | Thuê tàu kéo và phục vụ thi công ống 150CV | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 35 | Lập trạm lặn theo dõi và kiểm tra công trình | Theo HSTK được duyệt | 2 | trạm |
| 36 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,718 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,2393 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,338 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,1444 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – cấp nước, cấp III; có quy mô lắp đặt ống HDPE từ D250 trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 10 | + Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải>= 5T | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh >= 9T | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Sà lan >= 200T | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 10 | Máy phát điện | . | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 12 | Xe cần cẩu >= 3T | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi