Gói thầu: May trang phục cho cán bộ viên chức và người lao động tại Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp |
| Tên gói thầu | May trang phục cho cán bộ viên chức và người lao động tại Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp tại đơn vị tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:04:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,320,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục cho cán bộ viên chức và người lao động tại Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp May trang phục cho cán bộ viên chức và người lao động tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Rlấp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp tại đơn vị tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sĩ nam | 31 | Bộ | - Áo: +Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng. +Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải: Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1. Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1. Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1. Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/S. Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/S Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01. Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1. Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1 Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1. Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019) 67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5 - Quần nam: Chất liệu: Kaki loại 1 hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng. Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 225.5 ± 0.1 Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456 ± 1 Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 234 ±1 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 575/Z Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 604/Z Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01 Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.6 ± 0.1 Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0.0 ± 0.1 Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019) 87.5% polyester ± 0.5, cotton 12.5% ± 0.5 +Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. Quy cách: Áo: Áo blouse, cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 2 | Trang phục Bác sĩ nữ | 36 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nữ:+Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1 hoặc tương đương.+Màu sắc: Màu trắng+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 250.7 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 453 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 336 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 836/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang Sợi Filament không có xoắnĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.5 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.8 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0.0 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)74.1% polyester ± 0.5, rayon 23.1% ± 0.5, spandex 2.6% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.- Mũ + Mask: Kate Ford loại 1 | ||
| 3 | Trang phục Dược sĩ nam | 8 | Bộ | - Áo: Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng. Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải: Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1 Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1 Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/S Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/S Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01. Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1 Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1 Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1. Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019) 67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5. Quần nam: Chất liệu: Kaki loại 1 hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng. Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 225.5 ± 0.1. Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456 ± 1; Ngang: 234 ±1. Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 575/Z Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 604/Z Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01. Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.6 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1. Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1. Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019) 87.5% polyester ± 0.5, cotton 12.5% ± 0.5 Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. Mũ + mask: Kate Ford loại 1.Quy cách:- Áo: Áo blouse cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, túi trên hình chữ nhật, hai túi dưới hình chữ nhật miệng xéo, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 4 | Trang phục Dược sĩ nữ | 17 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1; Ngang: 264 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/S; Ngang 866/S.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1; Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nữ:+Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1 hoặc tương đương.+Màu sắc: Màu trắng+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 250.7 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 453 ± 1; Ngang: 336 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 836/S; Ngang Sợi Filament không có xoắn.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.5 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.8 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)74.1% polyester ± 0.5, rayon 23.1% ± 0.5, spandex 2.6% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.- Mũ + mask: Kate Ford loại 1.- Áo: Áo blouse cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, túi trên hình chữ nhật, hai túi dưới hình chữ nhật miệng xéo, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Quần nữ: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | ||
| 5 | Trang phục Điều dưỡng viên, Y sĩ (Nam) | 28 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nam:+Chất liệu: Kaki loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 225.5 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 234 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 575/ZĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 604/ZĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.6 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)87.5% polyester ± 0.5, cotton 12.5% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Mũ + mask: Kate Ford loại 1.- Áo: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 6 | Trang phục điều dưỡng, Y sỹ, nữ hộ sinh (Nữ) | 95 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nữ:+Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1 hoặc tương đương.+Màu sắc: Màu trắng+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 250.7 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 453 ± 1; Ngang: 336 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 836/S; Ngang Sợi Filament không có xoắn.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.5 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.8 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)74.1% polyester ± 0.5, rayon 23.1% ± 0.5, spandex 2.6% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.- Mũ + mask: Kate Ford loại 1.- Áo: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần nữ: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | ||
| 7 | Trang phục hộ lý nữ | 9 | Bộ | -Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1+Màu sắc: Xanh hoà bình+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nữ:+Chất liệu: Kaki loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 225.5 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 234 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 575/ZĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 604/ZĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.6 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: 0.0 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)87.5% polyester ± 0.5, cotton 12.5% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Mũ + mask: Kate Ford loại 1.Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái | ||
| 8 | Trang phục bảo vệ | 3 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Ghi, Xanh Coban Sẫm.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/SĐộ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.- Nón: Kiểu kê pi.- Áo: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.- Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 9 | Kỹ thuật viên (Nam) | 9 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1; Ngang: 264 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/S; Ngang 866/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1; Ngang: -1.2 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nam:+Chất liệu: Kaki loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 225.5 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 456 ± 1; Ngang: 234 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 575/Z; Ngang 604/Z.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.6 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)87.5% polyester ± 0.5, cotton 12.5% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Nón: Theo màu sắc của áo.- Áo: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Quần nữ: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | ||
| 10 | Kỹ thuật viên (Nữ) | 10 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 149.4 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 253 ± 1; Ngang: 264 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 830/S; Ngang 866/S.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.4 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.1 ± 0.1; Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)67.0% polyester ± 0.5, cotton 33.0% ± 0.5- Quần nữ:+Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1 hoặc tương đương.+Màu sắc: Màu trắng+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 250.7 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 453 ± 1; Ngang: 336 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 836/S; Ngang Sợi Filament không có xoắn.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.5 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -0.8 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)74.1% polyester ± 0.5, rayon 23.1% ± 0.5, spandex 2.6% ± 0.5+Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.- Nón: Theo màu sắc của áo.- Áo: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần nữ: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | ||
| 11 | Trang phục điện nước | 1 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu xanh đen.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 151.9 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 252 ± 1; Ngang: 261 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 842/S; Ngang 792/SĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.3 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.0 ± 0.1; Ngang: -1.2 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)65.4% polyester ± 0.1, cotton 34.6% ± 0.1- Quần:+Màu sắc: Màu xanh đen.+Chất liệu: Vải kaki loại 1 hoặc tương đươngÁo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.Quần âu 2 ly, có 1 túi sau | ||
| 12 | Trang phục lái xe ô tô cấp cứu | 4 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu xanh đen.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 151.9 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 252 ± 1; Ngang: 261 ±1.Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 842/S; Ngang 792/S.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.3 ± 0.01.Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: -1.0 ± 0.1.Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Ngang: -1.2 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)65.4% polyester ± 0.1, cotton 34.6% ± 0.1- Quần:+Màu sắc: Màu xanh đen.+Chất liệu: Vải kaki loại 1 hoặc tương đươngÁo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực tráiQuần âu 2 ly, có 1 túi sau | ||
| 13 | Trang phục nhân viên hành chính nam | 19 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Kiểu dáng:+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 111.9 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 365 ± 1; Ngang: 297 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 906/S; Ngang Sợi Filament không có xoắn.Độ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.2 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: 0.0 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1.Giá trị PH (ISO 3071-2005): 5.6 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)100% polyester ± 0.5- Quần đối với nam+Chất liệu: Vải kaki loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu đen.- Áo: Áo sơ mi, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Quần nam: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 14 | Trang phục nhân viên hành chính nữ | 40 | Bộ | - Áo:+Chất liệu: Kate Ford loại 1 hoặc tương đương+Màu sắc: Màu trắng.+Kiểu dáng:+Tiêu chuẩn Kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977): 111.9 ± 0.1Mật độ vải (Sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) Dọc: 365 ± 1; Ngang: 297 ±1Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4-84): Dọc 906/S; Ngang Sợi Filament không có xoắnĐộ dày vải (MM) (ISO 5084-1996) 0.2 ± 0.01Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%) Dọc: 0.0 ± 0.1; Ngang: 0.0 ± 0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005): 5.6 ± 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019)100% polyester ± 0.5- Quần đối với nữ:+Chất liệu: Vải kaki thun hoặc tương đương+Màu sắc: Màu đen.+Tiêu chuẩn kỹ thuật vải:Khối lượng vải (g/m2) (ISO 3801-1977) 254.8Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 452 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 783/S - Sợi Filament, Không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -0.3 x -0.1Giá trị PH (ISO 3071-2005) 5.8Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019)- Polyester: 72.6- Rayon: 24.6- Spandex: 2.8- Áo: Áo sơ mi, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Quần nữ: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi