Gói thầu: Nguyên vật liệu (vật tư nông nghiệp, dụng cụ, phụ tùng, cây giống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu (vật tư nông nghiệp, dụng cụ, phụ tùng, cây giống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:01:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,960,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu (vật tư nông nghiệp, dụng cụ, phụ tùng, cây giống) Đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống nhãn mới và giải pháp kỹ thuật canh tác phù hợp cho sản xuất hàng hóa tại một số vùng trồng chính phục vụ nội tiêu và xuất khẩu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây nhãn thực sinh làm gốc ghép | 1.000 | Cây | - Cây gieo từ hạt nhãn trong túi bầu PE màu đen, kích thước túi bầu 18x12 cm. Thân cây thẳng, chiều cao cây 60-80 cm, đường kính thân 0,8-1,0 cm. Cây sinh trưởng phát triển khỏe, không bị sâu bệnh.- Có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng. Có hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật và tài liệu chứng minh nguồn gốc. | ||
| 2 | Phân vi sinh | 11.400 | Kg | Độ ẩm ≤ 30%; Hữu cơ ≥ 15%; P2O5hh ≥ 1,5%; Acid Humic ≥ 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 10⁶CFU/; - Đóng gói dạng bao 10 kg/bao. - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan) | ||
| 3 | Phân đạm Ure | 965 | Kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46.3%, Biuret ≤ 1,0%, độ ẩm ≤ 0,4%, dạng hạt màu trắng; - Đóng gói dạng bao 50 kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan) | ||
| 4 | Phân supe lân | 1.870 | Kg | - Hàm lượng Lân hữu hiệu (P2O5 hh) ≥ 16%; Hàm lượng axit tự do ≤ 4%; Cadimi (Cd) ≤ 12 mg/kg; Lưu huỳnh (S): 10%; Độ ẩm ≤ 12%; - Đóng gói dạng bao 50 kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan) | ||
| 5 | Phân Kaliclorua | 825 | Kg | - Hàm lượng K2O: 61-63%; - Đóng gói dạng bao 50 kg .- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan) | ||
| 6 | Phân bón lá hữu cơ | 11 | Kg | - Thành phần: hợp chất hữu cơ 36%; đạm tổng số (N) 0,63%, lân hữu hiệu; P2O5 chiếm 0,18%; Kali hữu hiệu 15,3%; Magie 0,18%; Canxi 0,18%.Độ ẩm: 10%. Quy cách: 10g/gói - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan) | ||
| 7 | Thuốc trừ sâu | 100 | Chai | - Thành phần: Cypermethrin 25%w/w; phụ gia và dung môi vừa đủ 100%w/w. Quy cách: 450 ml/chai- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan) | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh | 225 | Gói | - Thành phần: Metalaxy M 40g/kg, Mancozeb 640 g/kg, phụ gia và dung môi 320g/kg. Quy cách đóng gói: 100 g/gói .- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mổ tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan) | ||
| 9 | Túi ươm cây | 22 | Kg | - Làm từ chất liệu PE màu đen, có các lỗ thoát nước, kích thước túi bầu 18 x 12 cm. | ||
| 10 | Dây kẽm | 48 | Cuộn | - Chất liệu thép cacbon, độ dẻo và độ bền cao. Sức căng 400-700 Mp. Đường kính sợi 1mm. | ||
| 11 | Kéo cắt cành | 11 | Cái | - Đường kính cắt tối đa:20 mm. Chiều dài lưỡi cắt: 40 mm Chiều dài tổng: 180 mm; Chất liệu thép không rỉ | ||
| 12 | Thùng tưới | 10 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ. Dung tích 10 lít (đường kính miệng 24,5 cm; chiều cao 25,5 cm; chiều dài vòi sen 34 cm). | ||
| 13 | Bình xịt thuốc | 2 | Cái | - Bình bơm tay. Chất liệu: nhựa cao cấp. Cần phun Inox. Áp suất: 5 kg/ cm2 Dung tích: 8 lít. Chiều dài cần phun 40cm. Kích thước: 18,5cm x 18,5cm x 65cm. Trọng lượng sản phẩm 2,3 kg. | ||
| 14 | Tấm mica | 20 | Mét | - Chất liệu: Nhựa PMMA (nhựa Acrylic), độ dẻo cao, trong suốt, độ dày 0,3mm. Chống thấm nước, va đập. Tấm khổ rộng 80 cm. | ||
| 15 | Cuốc | 16 | Cái | - Chất liệu lưỡi thép không gỉ, kích thước 24x16cm. Cán gỗ dài 1,5 m; loại gỗ tốt. | ||
| 16 | Liềm | 5 | Cái | - Chất liệu thép đen, độ sắc cao; kích thước 35 cm; trọng lượng 200 g; Tay cầm bằng gỗ. | ||
| 17 | Ủng | 2 | Đôi | - Chất liệu nhựa PVC. Đế ủng làm từ cao su PVC tổng hợp, chống trượt. Cỡ 40 (24,6 x 9,5 cm). | ||
| 18 | Dây nilon | 10 | Cuộn | - Chất liệu nhựa PE, dẻo, dai, lực kéo tốt; bảng dây 2 biên xếp ổn định rộng 6mm, màu trắng. | ||
| 19 | Xẻng xúc đất | 17 | Cái | - Cán gỗ dài 1,5m loại gỗ tốt, lưỡi thép không gỉ. Kích thước: 30x25cm. | ||
| 20 | Bảng thí nghiệm | 4 | Cái | - In trên chất liệu bạt cao cấp Hiflex, khung thép. Kích thước 120 x 80 cm, có chân cắm chắc chắn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi