Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD -TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thuộc ngân sách thành phố và vốn ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:10:00 đến ngày 2022-09-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên, bao gồm ( Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới nhà văn hóa TDP Đồng Hải phường Đồng Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thuộc ngân sách thành phố và vốn ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2022; Tài liệu hóa đơn kèm hồ sơ nghiệm thu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đồng Hải; Địa chỉ Phường Đồng Hải, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Hải, Địa chỉ, Phường Đồng Hải, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ, Phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 110,7997 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1354 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2042 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,43 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,8782 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8146 | m3 |
| 7 | Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1832 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9332 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,372 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6545 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,044 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,12 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8441 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6698 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0325 | m3 |
| 16 | Cốp pha móng cột vuông,chử nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 75,524 | m2 |
| 17 | Cốp pha dầm giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 52,86 | m2 |
| 18 | Cốp pha cột vuông,chử nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 89,528 | m2 |
| 19 | Cốp pha xà dầm giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 130,036 | m2 |
| 20 | Cốp pha sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 164,1302 | m2 |
| 21 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 48,821 | m2 |
| 22 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo yêu cầu của HSTK | 161,7 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 761 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo yêu cầu của HSTK | 417,8 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo yêu cầu của HSTK | 203,1 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo yêu cầu của HSTK | 888,9 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo yêu cầu của HSTK | 286,8 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo yêu cầu của HSTK | 1.755,2 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo yêu cầu của HSTK | 1.230,2 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép sàn mái đk =10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2 | kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo yêu cầu của HSTK | 40,6 | kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 275,6 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 127,1 | kg |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,2164 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4319 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6564 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0155 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi pano kính an toàn dày 6,38mm khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 23,16 | m2 |
| 39 | LD cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 20,19 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm khung nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,05 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 15*15 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung nỗi (trần thả) | Theo yêu cầu của HSTK | 156,9468 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,1632 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,644 | m2 |
| 45 | Trát tường dày 1,5cm VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 548,5922 | m2 |
| 46 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,538 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,857 | m2 |
| 48 | Trát trần VXM75 dày 15 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,036 | m2 |
| 49 | Trát cột dày1,5cmVXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,729 | m2 |
| 50 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,919 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 52 | Vách ngăn ốp thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 12,966 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 27,202 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn DULUX hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 27,202 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn DULUX hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 387,23 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn DULUX hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 675,7872 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 204,8794 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,608 | m2 |
| 59 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,248 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 28,905 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1.421,05 | kg |
| 62 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1.421,05 | kg |
| 63 | Bu lông M18x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 64 | Bu lông M14x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 227,7 | kg |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 227,7 | kg |
| 67 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.399,274 | kg |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2.399,274 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,0555 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 245,04 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 12,24 | m2 |
| 72 | GCLD máng tôn Inox dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,073 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 403,92 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 249,502 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa u.PVC-D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | m |
| 79 | Bảng tên bằng chữ Inox cao 250 (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | chữ |
| 80 | Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,42 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m3 |
| 82 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây đặt chìm D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây đặt chìm D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn vuông 284x284x25 ốp trần 24W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 1 bóng 9W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led panen âm trần 600x600-35W | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Roman) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Roman) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Roman) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường (Thái Lan) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | LĐ automat 2 cực 1 pha 50A (Roman) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | LĐ automat 2 cực 1 pha 30A (Roman) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt C-306VPTN/BW1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KF-5075 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 21 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk21 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk60 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong đk21 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk60 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 21/27 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của HSTK | 8,132 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3369 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,104 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 16,104 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8744 | m2 |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,688 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 67,1 | kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7107 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC đk100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 258,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.143,9648 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 109,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 156,9812 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 102,8091 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thái bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của HSTK | 259,7903 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của HSTK | 259,7903 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bình |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên, bao gồm ( Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (01 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 2 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi