Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:08:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa ngõ 900 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÊN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III ( thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,808 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III ( máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,663 | 100m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu bê tông rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,06 | m3 |
| 5 | Đào phá kết cấu mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,368 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hè cát K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,622 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,75 | m3 |
| B | Làm mặt đường (KC4) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,489 | 100m3 |
| 3 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312,49 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 6 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,54 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,54 | 100m2 |
| C | Làm mặt đường vuốt nối dân sinh (KC2) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | 100m2 |
| D | HÈ, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,621 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,21 | m3 |
| 3 | Lát hè gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,13 | m2 |
| 4 | Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,598 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m3 |
| 7 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,85 | m2 |
| 8 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 351 | cấu kiện |
| E | Rãnh biên thu nước | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác M300, đá 1x2 , dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,53 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 703 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| G | Tuyến ống cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,41 | m3 |
| 2 | - Bê tông mác 250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,48 | m3 |
| 3 | - Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,731 | tấn |
| 4 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,846 | 100m2 |
| 5 | - Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600 (loại đốt cống dài 2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | đoạn ống |
| 7 | Nối cống bằng gioong cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | mối nối |
| 8 | Đắp vữa xi măng mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | mối nối |
| 9 | Đắp mang cống bằng đất K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,632 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 297,382 | m3 |
| H | Tuyến ống cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,91 | m3 |
| 3 | - Bê tông mác 250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | - Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | - Lắp đặt đế cống, trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | mối nối |
| 9 | Đắp VXM M75 mang cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | mối nối |
| 10 | Đắp mang cống bằng đất núi K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m3/1km |
| I | Ga thu thăm cống | |||
| J | Ga loại G | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III (thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,775 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 8 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| K | Tấm đan G (đúc sẵn) | |||
| 1 | - Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | - Cốt thép tấm đan 10<D<18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 3 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | - Lắp đặt cấu kiện 723kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| L | Ga loại GP,GT | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( thủ công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,483 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga, mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| M | Tấm đan G (đúc sẵn) | |||
| 1 | - Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | m3 |
| 2 | - Cốt thép tấm đan 10<D<18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,219 | tấn |
| 3 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | - Lắp đặt cấu kiện 723kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| N | Cửa thu nước (đúc sẵn) | |||
| 1 | - Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | - Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 3 | Ống INOX D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1 | m |
| 4 | Nắp ống INOX ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 5 | - Cốt thép 10<D<18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 6 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | - Lắp đặt cấu kiện 665kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| O | Cửa thu nước loại CT(đúc sẵn) | |||
| 1 | - Đào cửa thu đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | - Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | m3 |
| 3 | - Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,79 | m3 |
| 4 | - Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,324 | tấn |
| 5 | - Cốt thép 10<D<18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,407 | tấn |
| 6 | - Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 7 | - Lắp đặt cấu kiện 1725kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Nắp ga gang loại 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 9 | Lưới chắn rác gang loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | 100m3/1km |
| P | Cơi cổ ga kỹ thuật (KT:1.5x1.0m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan ( tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 3 | Phá kết cấu bê tông cổ ga có cốt thép (Htb-20cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Cổ rãnh thép góc L150x90x9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | BTCT M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi