Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928741-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220900037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:08:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa ngõ 900 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu , địa chỉ: Phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và Đầu tư phát triển Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu , địa chỉ: Phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÊN, MẶT ĐƯỜNG
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10Công
2Đào khuôn đường đất cấp III ( thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,808m3
3Đào khuôn đường đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,663100m3
4Đào phá kết cấu bê tông rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,06m3
5Đào phá kết cấu mặt đường nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,368100m3
6Đắp cát hè cát K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,622100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,622100m3/1km
9Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,75m3
10Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 4km tiếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,75m3
B Làm mặt đường (KC4)
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,489100m3
3Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,49m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,342100m3
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,981100m3
6Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,54100m2
7Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,54100m2
C Làm mặt đường vuốt nối dân sinh (KC2)
1Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,069100m3
2Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459100m2
3Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459100m2
D HÈ, LỀ ĐƯỜNG
1Lót bạt tráng nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,621100m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,21m3
3Lát hè gạch terrazoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,13m2
4Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,36m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,598100m2
6Bê tông móng M150 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,04m3
7Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,85m2
8Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT351cấu kiện
E Rãnh biên thu nước
1Bê tông xi măng mác M300, đá 1x2 , dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,32m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,674100m2
3Bê tông móng M150 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,53m3
4Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,3m2
5Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7031 cấu kiện
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
G Tuyến ống cống thoát nước D600
1Đá dăm lót 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,41m3
2- Bê tông mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,48m3
3- Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,731tấn
4- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,846100m2
5- Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306cái
6Lắp đặt ống cống D600 (loại đốt cống dài 2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76đoạn ống
7Nối cống bằng gioong cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75mối nối
8Đắp vữa xi măng mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75mối nối
9Đắp mang cống bằng đất K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,632100m3
10Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297,382m3
H Tuyến ống cống thoát nước D400
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3
2Đá dăm lót 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,91m3
3- Bê tông mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,24m3
4- Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076tấn
5- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,194100m2
6- Lắp đặt đế cống, trọng lượng 127kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
7Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11đoạn ống
8Mối nối ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10mối nối
9Đắp VXM M75 mang cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10mối nối
10Đắp mang cống bằng đất núi K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308100m3
11Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,804m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3/1km
I Ga thu thăm cống
J Ga loại G
1Đào đất hố móng cống, đất cấp III (thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,775m3
2Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m3
3Đá dăm lót móng 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,94m3
4Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,182100m2
6Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,97m3
7Ván khuôn bê tông tường, cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,798100m2
8Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
K Tấm đan G (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
2- Cốt thép tấm đan 10<D<18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,438tấn
3- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m2
4- Lắp đặt cấu kiện 723kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
L Ga loại GP,GT
1Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,483m3
2Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,313100m3
3Đá dăm lót móng 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,97m3
4Bê tông móng ga, mác 250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,35m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091100m2
6Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,84m3
7Ván khuôn bê tông tường, cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,315100m2
8Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018tấn
M Tấm đan G (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,85m3
2- Cốt thép tấm đan 10<D<18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,219tấn
3- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042100m2
4- Lắp đặt cấu kiện 723kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
N Cửa thu nước (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,53m3
2- Bê tông đệm M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09m3
3Ống INOX D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1m
4Nắp ống INOX ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
5- Cốt thép 10<D<18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,111tấn
6- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,064100m2
7- Lắp đặt cấu kiện 665kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
O Cửa thu nước loại CT(đúc sẵn)
1- Đào cửa thu đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m3
2- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,52m3
3- Bê tông đệm M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,79m3
4- Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,324tấn
5- Cốt thép 10<D<18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,407tấn
6- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,634100m2
7- Lắp đặt cấu kiện 1725kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Nắp ga gang loại 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
9Lưới chắn rác gang loại 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m3/1km
P Cơi cổ ga kỹ thuật (KT:1.5x1.0m)
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan ( tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
3Phá kết cấu bê tông cổ ga có cốt thép (Htb-20cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33m3
4Cổ rãnh thép góc L150x90x9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15tấn
5Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039100m2
6BTCT M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh sắt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy phun nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->