Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929326-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220918210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:04:00 đến ngày 2022-09-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,886,091,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tường tự như gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.530.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện nhẹ của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Hùng Vương
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của NHNo PTNT Việt Nam và nguồn vốn sửa chữa Trụ sở của agribank Chi Nhánh Hùng Vương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển DAC + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HIVE Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương , địa chỉ: Số 36 phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,015m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3002100m3
3Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
5Cắt gạch nền 3 khu đi dây điện, dây mạng: rộng 15cm sâu 5cm dài 184.77m( bao gồm vận chuyển rác thải)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
6Cắt nền và đục sàn khu kho tiền , vận chuyển rác thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1326m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
C Phòng máy chủ sever (không bao gồm máy chủ và giá đặt khung máy)
1Gia công hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
2Lắp dựng hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
3Hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cm (chỉ vận dụng vật tư phụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
4Sơn epoxy bề mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
D Phần trần
1Thi công trần thạch cao khu quầy giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Thi công trần thạch cao khu phòng giám đốc và phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m2
3Thi công tấm inox mạ vàng gương trân thạch cao phòng họp và phòng GĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37md
4Trám vá lại thạch cao do thi công hệ tống điện, điều hòa ở các phòng làm việc, hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
5Thi công Trần gỗ nhựa kích thước nan 40x100 cách đều thanh đến thanh 85mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m2
6Thi công cửa thăm giàn lạnh điều hòa trung tâm KT cửa 500x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
E Các công việc trám và vá phần xây dựng
1Lát lạt nền, tường khi đi dây điện, intenet, điện thoại kích thước gạch 80x80 theo màu hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8155m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.100m2
3Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng 3 zoneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3khu
F Phần vách ngăn phòng
G Vách VG1
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic(0.26*2.9+0.26*2.9+0.5*2.9+0.5*2.9+0.15*2.4+0.15*2.4+5.45*2.4+5.45*0.5+5.45*0.15)=21.7505Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7505m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp thạch cao chống ẩm =6.45*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,705m2
H Vách VG2A
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng (2.85*2.9+1.09*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,81m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng CD1 0.93*2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I Vách VG2B
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ nhựa (0.9*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách Melamine = (2.14*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,206m2
J Vách VG3
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng bằng thép, kính cường lực 12mm, khung nhôm (2.88*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,352m2
2Cung cấp lắp đặt vách ngăn phòng bằng thép hộp, thạch cao chịu ẩm 2 mặt (0.83*0.9+1.56*2.9+1.585*2.*+0.51*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9594m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng mdf 0.83*2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Vách VG4
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ nhựa (0.45*5*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,525m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Melamine (1.88+2.79)*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,543m2
L Vách VG4A
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan ( 0.3+0.53)*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,407m2
2Nép V góc mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9md
M Vách VG5
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (2.13*1.75+1*0.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6275m2
N Vách VG6
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (5.22*1.75)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,135m2
O Vách VG7
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (4*1.75)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m2
P Vách VG8
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (2.75*1.75+2.4*1.75+1*0.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9125m2
Q Vách VG9
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (1.72*1.75+2.53*1.75+1*0.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3375m2
R Vách VG10
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (6.39*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,531m2
2Cung cấp giá sắt hộp treo tủ điện KT 1.6x0.65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
S Vách VG11
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.36+0.36+0.71)*2*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,294m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(2.9*2+3.4*2)*2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2md
T Vách VG12
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.72*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(3.4*3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2md
U Cửa nhôm kính Xing fa+ phụ kiện
1Cửa nhôm kính xingfa và phụ kiện CD 02 (1.7*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,93m2
V Đèn trần quầy giao dịch
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hình cong dài 11mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 2.292x1.047x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.836x0.84x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.496x0.67x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.173x0.536x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.94x0.429x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.893x0.408x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.751x0.616x0.12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
W Khu vực marketing, kinh doanh
X Vách VK01
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liêu tấm thạch cao chịu ẩm ốp 2 mặt, khung sắt (2.54+1.08)*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,498m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách kính cường lực 12mm, khung nhôm, sắt hộp gia cường (2.92*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,468m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.6*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp gỗ mdf Melamine 1.94*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,626m2
5Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.54+5.8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,34md
Y Vách VK02
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng khung xương sắt gia cường cưa, tấm thạch cao chụi ẩm 2 mặt hoàn thiện(0.93*0.5+0.56*2.9+1.15*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,424m2
2Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng CD-01 (0.93*2.4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Z Vách VK03:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (4.44*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,876m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách thạch cao (2*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hộc để sách (3x0.22x0.4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3md
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (0.8+6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8md
AA Vách VK5A:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (1.15*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,335m2
2cung cấp lắp đặt vách thạch cao hình hạt gạo =27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hộp gỗ hình tổ ong kt(0.312x0.321x0.25)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện gỗ nhựa cong theo chân tường 13.71Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,71md
5Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng =13.71+2.9*2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,51md
AB Vách VK6:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng 8.6*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,94m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.9*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic 2.32*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,728m2
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*2+3.22)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02md
AC Vách VK7:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, gỗ mfd (1.05*2.9+0.22*2.9+0.93*0.5+0.79*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,439m2
2Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (5.8+2.4+0.93)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,13md
AD Vách VK09:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan =10.05Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
2Cung cấp lắp đặt khung sắt hình hạt gạo kt(1.9x1.09)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng =4*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6md
AE Vách VK10:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng tấm thạch cao chịu ẩm 2 mặt hoàn thiện 5.5*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,95m2
AF Vách VK11:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp, kính an toàn, gỗ mdf (1.84*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,336m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng tấm thạch cao chịu ẩm 2 mặt hoàn thiện (0.635+3+2.57)*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9945m2
3Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng CD-01 0.93*2.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp và thạch cao 3*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
6Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan 0.6*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
7Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp melamin bóng 1.967*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7043m2
8Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*2+2.57)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,37md
AG Vách VK12:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách kính cường lực 12mm, khung nhôm, sắt hộp gia cường (2.35*2.9+1*2.9+0.93*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,18m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách gỗ kính, sắt hộp (2.21*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,409m2
3Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng nhôm xingfa bao gồm phụ kiện 0.93*2.4 CD-02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m2
AH Vách VK13:
1Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 12mm bao gồm phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
AI Vách kính VK14
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.7*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp, gỗ mdf 4.47*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,963m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao, khung sắt hộp (0.59*2.9+0.55*2.9+0.93*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,771m2
4Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8md
AJ Vách VK15:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng 3.48*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,092m2
AK Vách VK16: 02 bộ
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 1.4*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Melamine 4.8*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6md
AL Vách VK17:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.72*1.75+1*1+3.98*1.75)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,975m2
AM Vách VK18
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.72*1.75+1*1+2.78*1.75)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,875m2
AN Vách VK19:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 1.13*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,277m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8md
AO Vách VK20:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.84*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,436m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8md
AP Vách VK25
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.5*2.9+0.91*0.5+3.6*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,345m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic (2.4*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate (1.2*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng CD-08Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AQ Vách VK26
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate (0.6*2.9+0.3*2.9+0.82*0.5+0.95*2.9+1.62*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,473m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng bao gồm ray treo 0.87*2.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5md
AR Vách VK27
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate=3.68*2.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,672m2
AS Vách VK28A
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ(2*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (1.67+2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,57md
AT Vách VK28B
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp gỗ (0.64*2.9+1.03*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,843m2
AU Vách VK29
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng laminate sắt hộp (0.33*2.9+1.1*2.9+1.4*0.5+1.54*2.9+0.99*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,808m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao(6.65*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,285m2
3Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 1.4x2.4m CD-09Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4m CD-08Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng( 5.8+1.54+2.83+1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,17md
AV Vách VK30
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao (4.69*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,601m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách trang trí CNC (0.50*4.69)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,345m2
AW Vách VK31
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao (4.84*2.9+0.45*2.9+0.93*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,806m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-08Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AX Vách VK32
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thép hộp, thạch cao chụi ẩm 2 mặt (1.35*2.9+1.4*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,615m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách trang trí CNC (0.50*2.75)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375m2
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng 1.4*2.4 CD-09Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Khóa cửa+chốt âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AY Vách VK33
1Cung cấp lắp đặt vách gỗ công nghiệp mdf cắt cnc Zone 5 (2.75*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,975m2
AZ Vách VK34
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp trang trí (2.24*2.9+1.4*2.9+2*0.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,556m2
2Cung cấp hoàn thiện tấm măt Lamilate (2*2.4+0.3*2.4+2.4*0.15)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
3Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(11.6+5.64+1.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,74md
BA Vách VK37
1Cung cấp lắp đặt vách ốp Melamine(1.48*2.9+1.3*2.9+0.96*2.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,846m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (5.8+3.74)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,54md
BB Vách VK38:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (4.79*1.8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,622m2
BC Vách VK39:
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.4*1.8+1*1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
BD Cửa CD-05:
1Khung gỗ lim 150x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,01md
2Cánh gỗ lim, kính cường lực 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
3Ốp gỗ lim dày 25mm hai mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5md
4Khung sắt gia cố khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Khóa vân tay điện tử điều khiển từ xa, kết hợp chuông hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BE Cửa gỗ công nghiệp mdf
1Cửa CD- 06 (1.6*2.9) phòng giám đốc, bao gồm khung sắt gia cườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
BF Đèn trần khu phòng họp phòng GĐ
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (1.469x0.67)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (0.864*0.408)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (0.864*0.408)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (1.173*0.536)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BG Sàn gỗ
BH Khu vực quầy giao dịch
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,5m2
2Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40md
BI Khu vực phòng Giám đốc, phòng họp, phòng tổng hợp
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,2m2
BJ Khu vực phòng kế hoạc kinh doanh, marketing
1Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,5m2
BK Phần xây dựng kho tiền
1Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
2Cốt thép sàn+ mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1706tấn
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3712m3
4Vữa xi măng lót nền mác 100 dày 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8019m3
5Quét chống thấm sika latexChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,736m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1272m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6372100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,783tấn
9Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,576m3
10Trát tường nhà vữa XM trát tường #100 dày 15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,28m2
11Bả matit tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,28m2
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5307m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,369m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,096m2
15Bả matit tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,465m2
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2078100m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5529tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3712m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8647m2
21Bả matit tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8647m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,305m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,0827m2
24Trần thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,929m2
25Khung thông gió kho tiềnkích thước 300mm x 300mm-Hai lớp song sắt đan chéo dùng thép phi 30.-Một lớp thép 6 đan chéo cách đều vuông góc 3cm. -Một lớp lưới sắt chắn côn trùng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Ống tôn+cửa chớp sắt sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
27Chi phí biện pháp chống vách tường bê tông bằng sắt hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
28Chi phí bao che, vệ sinh hàng ngàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
29Chi phí lắp đặt hoàn thiện 2 cửa kho tiền phần cơ khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Chi phí nhân công đổ bù phần bê tông, xây chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Nhân công lắp đặt hệ thống báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
BL Phần cơ điện
1MCCB 3P 80A 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2MCB 1P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3MCB 1P 16A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Vỏ tủ 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB 3P 80A 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB 1P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8MCB 1P 16A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Aptomat MCB 1P-20A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 1P-32A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Vỏ tủ 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12MCCB 3P 100A 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13MCB 1P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Aptomat MCB 1P-16A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Aptomat MCB 1P-32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Vỏ tủ điện 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCB 2P-32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Vỏ tủ 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Công tắc đơn 1 chiều( mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Công tắc đôi 1 chiều ( mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
23Công tắc ba 1 chiều ( mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Công tắc bốn 1 chiều ( mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Công tắc 2 chiều 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp vào nội thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
30Đèn Panel Led 1200x300, 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
31Đèn Dowlight âm trần bóng led 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226bộ
32Đèn Dowlight âm trần bóng led 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
33Đèn Led dây 7W/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
34Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230cái
35Đèn hộp led 1200x70x40, 36wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
36Đèn pha 50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
38Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
39Cáp tiếp địa 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
40Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
41Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.350m
42Dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.300m
43Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
44Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
45Ống PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
46Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.500m
47Phụ kiện, vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
48Dây cấp nguồn Điều hòa trung tâm cáp 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
49Dây ông ghen D 42 bọc dây điện chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
50MCCB 3P 150A đặt trước đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Đồng hồ 3 pha cho điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Đồng hồ 3 pha cho 3 khu vực thuêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53MCCB 3P 80A cho đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Tủ điện trên tầng 3 cho hệ thống điều hòa trung tâm 15x20x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55MCCB 3P 100A đặt trong tủ điện tầng 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56MCCB 3P 60A đặt trong tủ điện cấp cho từng gian nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Thanh cài 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Vật tư phụ cho lắp dây kéo lên vị trí điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
59Nhân công lắp đặt cho phân cấp nguồn điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
BM Phần điện nhẹ
1Lắp đặt Switch 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
2Lắp đặt Switch 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9thiết bị
3Lắp đặt Switch Poe 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
4Patch Panel 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Odf 8PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cáp CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.00010m
7Ổ cắm điện thoại RJ45 lắp nội thất (bao gồm mặt, hạt, đế nổi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
8Ổ cắm mạng lan RJ45 lắp nội thất (bao gồm mặt, hạt, đế nổi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
9Ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn ( mặt, hạt, đế nổi )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Bộ phát wifi gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
11Ống nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.300m
12Dây CU/PVC 2x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
13Lắp đặt Tủ rack 42UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
15Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
16Phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
17Dây HDMI kết nối(TT)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
BN Thiết bị điện nhẹ
1Switch 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Switch 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Switch POE 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4ODF 8PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ phát wifi gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Tủ trung tâm báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Còi báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Nút nhấn báo độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Tủ rack 42UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Nguồn tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tường tự như gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.530.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện nhẹ của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt1
9 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->