Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:04:00 đến ngày 2022-09-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,886,091,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tường tự như gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.530.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện nhẹ của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Hùng Vương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của NHNo PTNT Việt Nam và nguồn vốn sửa chữa Trụ sở của agribank Chi Nhánh Hùng Vương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,015 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3002 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Cắt gạch nền 3 khu đi dây điện, dây mạng: rộng 15cm sâu 5cm dài 184.77m( bao gồm vận chuyển rác thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 6 | Cắt nền và đục sàn khu kho tiền , vận chuyển rác thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| C | Phòng máy chủ sever (không bao gồm máy chủ và giá đặt khung máy) | |||
| 1 | Gia công hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| 3 | Hệ khung sắt thép mạ kẽm 40x80x1.4 cách nền 25cm (chỉ vận dụng vật tư phụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| 4 | Sơn epoxy bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| D | Phần trần | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khu quầy giao dịch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khu phòng giám đốc và phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 3 | Thi công tấm inox mạ vàng gương trân thạch cao phòng họp và phòng GĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | md |
| 4 | Trám vá lại thạch cao do thi công hệ tống điện, điều hòa ở các phòng làm việc, hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 5 | Thi công Trần gỗ nhựa kích thước nan 40x100 cách đều thanh đến thanh 85mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 6 | Thi công cửa thăm giàn lạnh điều hòa trung tâm KT cửa 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| E | Các công việc trám và vá phần xây dựng | |||
| 1 | Lát lạt nền, tường khi đi dây điện, intenet, điện thoại kích thước gạch 80x80 theo màu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8155 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m2 |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng 3 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khu |
| F | Phần vách ngăn phòng | |||
| G | Vách VG1 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic(0.26*2.9+0.26*2.9+0.5*2.9+0.5*2.9+0.15*2.4+0.15*2.4+5.45*2.4+5.45*0.5+5.45*0.15)=21.7505 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7505 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp thạch cao chống ẩm =6.45*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,705 | m2 |
| H | Vách VG2A | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng (2.85*2.9+1.09*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,81 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng CD1 0.93*2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Vách VG2B | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ nhựa (0.9*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách Melamine = (2.14*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,206 | m2 |
| J | Vách VG3 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng bằng thép, kính cường lực 12mm, khung nhôm (2.88*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,352 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn phòng bằng thép hộp, thạch cao chịu ẩm 2 mặt (0.83*0.9+1.56*2.9+1.585*2.*+0.51*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9594 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng mdf 0.83*2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Vách VG4 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ nhựa (0.45*5*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Melamine (1.88+2.79)*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,543 | m2 |
| L | Vách VG4A | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan ( 0.3+0.53)*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,407 | m2 |
| 2 | Nép V góc mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | md |
| M | Vách VG5 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (2.13*1.75+1*0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6275 | m2 |
| N | Vách VG6 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (5.22*1.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | m2 |
| O | Vách VG7 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (4*1.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| P | Vách VG8 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (2.75*1.75+2.4*1.75+1*0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9125 | m2 |
| Q | Vách VG9 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, kính, gỗ mfd (1.72*1.75+2.53*1.75+1*0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3375 | m2 |
| R | Vách VG10 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (6.39*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,531 | m2 |
| 2 | Cung cấp giá sắt hộp treo tủ điện KT 1.6x0.65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Vách VG11 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.36+0.36+0.71)*2*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,294 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(2.9*2+3.4*2)*2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | md |
| T | Vách VG12 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.72*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(3.4*3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | md |
| U | Cửa nhôm kính Xing fa+ phụ kiện | |||
| 1 | Cửa nhôm kính xingfa và phụ kiện CD 02 (1.7*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m2 |
| V | Đèn trần quầy giao dịch | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hình cong dài 11m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 2.292x1.047x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.836x0.84x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.496x0.67x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 1.173x0.536x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.94x0.429x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.893x0.408x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước: 0.751x0.616x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| W | Khu vực marketing, kinh doanh | |||
| X | Vách VK01 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liêu tấm thạch cao chịu ẩm ốp 2 mặt, khung sắt (2.54+1.08)*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,498 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách kính cường lực 12mm, khung nhôm, sắt hộp gia cường (2.92*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,468 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.6*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp gỗ mdf Melamine 1.94*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,626 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.54+5.8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | md |
| Y | Vách VK02 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng khung xương sắt gia cường cưa, tấm thạch cao chụi ẩm 2 mặt hoàn thiện(0.93*0.5+0.56*2.9+1.15*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,424 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng CD-01 (0.93*2.4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Vách VK03: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (4.44*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,876 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách thạch cao (2*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hộc để sách (3x0.22x0.4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | md |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (0.8+6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | md |
| AA | Vách VK5A: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (1.15*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,335 | m2 |
| 2 | cung cấp lắp đặt vách thạch cao hình hạt gạo =27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hộp gỗ hình tổ ong kt(0.312x0.321x0.25) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện gỗ nhựa cong theo chân tường 13.71 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,71 | md |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng =13.71+2.9*2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,51 | md |
| AB | Vách VK6: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng 8.6*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.9*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic 2.32*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*2+3.22) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | md |
| AC | Vách VK7: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng vật liệu sắt hộp, gỗ mfd (1.05*2.9+0.22*2.9+0.93*0.5+0.79*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,439 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (5.8+2.4+0.93) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | md |
| AD | Vách VK09: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan =10.05 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hình hạt gạo kt(1.9x1.09) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng =4*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | md |
| AE | Vách VK10: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng tấm thạch cao chịu ẩm 2 mặt hoàn thiện 5.5*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| AF | Vách VK11: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp, kính an toàn, gỗ mdf (1.84*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,336 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng tấm thạch cao chịu ẩm 2 mặt hoàn thiện (0.635+3+2.57)*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9945 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng CD-01 0.93*2.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp và thạch cao 3*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan 0.6*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp melamin bóng 1.967*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7043 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*2+2.57) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | md |
| AG | Vách VK12: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách kính cường lực 12mm, khung nhôm, sắt hộp gia cường (2.35*2.9+1*2.9+0.93*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách gỗ kính, sắt hộp (2.21*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,409 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng nhôm xingfa bao gồm phụ kiện 0.93*2.4 CD-02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m2 |
| AH | Vách VK13: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| AI | Vách kính VK14 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.7*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng sắt hộp, gỗ mdf 4.47*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao, khung sắt hộp (0.59*2.9+0.55*2.9+0.93*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,771 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | md |
| AJ | Vách VK15: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng 3.48*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,092 | m2 |
| AK | Vách VK16: 02 bộ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 1.4*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Melamine 4.8*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (2.9*4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | md |
| AL | Vách VK17: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.72*1.75+1*1+3.98*1.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,975 | m2 |
| AM | Vách VK18 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.72*1.75+1*1+2.78*1.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,875 | m2 |
| AN | Vách VK19: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 1.13*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,277 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | md |
| AO | Vách VK20: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ 0.84*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | md |
| AP | Vách VK25 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ (0.5*2.9+0.91*0.5+3.6*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,345 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Acrylic (2.4*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate (1.2*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng CD-08 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | Vách VK26 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate (0.6*2.9+0.3*2.9+0.82*0.5+0.95*2.9+1.62*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,473 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng bao gồm ray treo 0.87*2.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | md |
| AR | Vách VK27 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp Lamilate=3.68*2.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,672 | m2 |
| AS | Vách VK28A | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách nan gỗ(2*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (1.67+2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | md |
| AT | Vách VK28B | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp gỗ (0.64*2.9+1.03*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,843 | m2 |
| AU | Vách VK29 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng laminate sắt hộp (0.33*2.9+1.1*2.9+1.4*0.5+1.54*2.9+0.99*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,808 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao(6.65*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,285 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 1.4x2.4m CD-09 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa thông phòng 0.93*2.4m CD-08 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng( 5.8+1.54+2.83+1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | md |
| AV | Vách VK30 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao (4.69*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,601 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách trang trí CNC (0.50*4.69) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m2 |
| AW | Vách VK31 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thạch cao (4.84*2.9+0.45*2.9+0.93*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,806 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng 0.93*2.4 CD-08 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Vách VK32 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng thép hộp, thạch cao chụi ẩm 2 mặt (1.35*2.9+1.4*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,615 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách trang trí CNC (0.50*2.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện cửa thông phòng 1.4*2.4 CD-09 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Khóa cửa+chốt âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | Vách VK33 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ công nghiệp mdf cắt cnc Zone 5 (2.75*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,975 | m2 |
| AZ | Vách VK34 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách ốp trang trí (2.24*2.9+1.4*2.9+2*0.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| 2 | Cung cấp hoàn thiện tấm măt Lamilate (2*2.4+0.3*2.4+2.4*0.15) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng(11.6+5.64+1.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,74 | md |
| BA | Vách VK37 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách ốp Melamine(1.48*2.9+1.3*2.9+0.96*2.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,846 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng (5.8+3.74) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | md |
| BB | Vách VK38: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (4.79*1.8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,622 | m2 |
| BC | Vách VK39: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện vách sắt gỗ kính (1.4*1.8+1*1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| BD | Cửa CD-05: | |||
| 1 | Khung gỗ lim 150x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | md |
| 2 | Cánh gỗ lim, kính cường lực 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Ốp gỗ lim dày 25mm hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | md |
| 4 | Khung sắt gia cố khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Khóa vân tay điện tử điều khiển từ xa, kết hợp chuông hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BE | Cửa gỗ công nghiệp mdf | |||
| 1 | Cửa CD- 06 (1.6*2.9) phòng giám đốc, bao gồm khung sắt gia cường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| BF | Đèn trần khu phòng họp phòng GĐ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (1.469x0.67) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (0.864*0.408) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (0.864*0.408) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện đèn hạt thóc kích thước (1.173*0.536) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BG | Sàn gỗ | |||
| BH | Khu vực quầy giao dịch | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,5 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện nẹp đồng sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | md |
| BI | Khu vực phòng Giám đốc, phòng họp, phòng tổng hợp | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2 | m2 |
| BJ | Khu vực phòng kế hoạc kinh doanh, marketing | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ nhựa bao gồm nẹp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5 | m2 |
| BK | Phần xây dựng kho tiền | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép sàn+ mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1706 | tấn |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3712 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng lót nền mác 100 dày 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8019 | m3 |
| 5 | Quét chống thấm sika latex | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,736 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1272 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6372 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | tấn |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,576 | m3 |
| 10 | Trát tường nhà vữa XM trát tường #100 dày 15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 11 | Bả matit tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5307 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,369 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,096 | m2 |
| 15 | Bả matit tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,465 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2078 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5529 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3712 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8647 | m2 |
| 21 | Bả matit tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8647 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,305 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,0827 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,929 | m2 |
| 25 | Khung thông gió kho tiềnkích thước 300mm x 300mm-Hai lớp song sắt đan chéo dùng thép phi 30.-Một lớp thép 6 đan chéo cách đều vuông góc 3cm. -Một lớp lưới sắt chắn côn trùng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống tôn+cửa chớp sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 27 | Chi phí biện pháp chống vách tường bê tông bằng sắt hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 28 | Chi phí bao che, vệ sinh hàng ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 29 | Chi phí lắp đặt hoàn thiện 2 cửa kho tiền phần cơ khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Chi phí nhân công đổ bù phần bê tông, xây chèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Nhân công lắp đặt hệ thống báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BL | Phần cơ điện | |||
| 1 | MCCB 3P 80A 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 80A 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-32A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Vỏ tủ 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 100A 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-16A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P-32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-20A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Vỏ tủ 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tắc đơn 1 chiều( mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Công tắc đôi 1 chiều ( mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Công tắc ba 1 chiều ( mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Công tắc bốn 1 chiều ( mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Công tắc 2 chiều 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp vào nội thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 30 | Đèn Panel Led 1200x300, 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 31 | Đèn Dowlight âm trần bóng led 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | bộ |
| 32 | Đèn Dowlight âm trần bóng led 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 33 | Đèn Led dây 7W/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 34 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 35 | Đèn hộp led 1200x70x40, 36w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Đèn pha 50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 39 | Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 41 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.350 | m |
| 42 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.300 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 45 | Ống PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 46 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.500 | m |
| 47 | Phụ kiện, vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 48 | Dây cấp nguồn Điều hòa trung tâm cáp 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 49 | Dây ông ghen D 42 bọc dây điện chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 50 | MCCB 3P 150A đặt trước đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ 3 pha cho điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ 3 pha cho 3 khu vực thuê | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | MCCB 3P 80A cho đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện trên tầng 3 cho hệ thống điều hòa trung tâm 15x20x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | MCCB 3P 100A đặt trong tủ điện tầng 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P 60A đặt trong tủ điện cấp cho từng gian nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Thanh cài 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Vật tư phụ cho lắp dây kéo lên vị trí điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 59 | Nhân công lắp đặt cho phân cấp nguồn điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BM | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch Poe 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Patch Panel 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Odf 8P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cáp CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| 7 | Ổ cắm điện thoại RJ45 lắp nội thất (bao gồm mặt, hạt, đế nổi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng lan RJ45 lắp nội thất (bao gồm mặt, hạt, đế nổi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn ( mặt, hạt, đế nổi ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Bộ phát wifi gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt Tủ rack 42U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Dây HDMI kết nối(TT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BN | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Switch 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Switch POE 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | ODF 8P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tủ trung tâm báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Nút nhấn báo động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Tủ rack 42U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Nguồn tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.829138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tường tự như gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.530.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện nhẹ của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi