Gói thầu: Trang bị đồng phục cho CBCNV Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 và IDC Miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho CBCNV Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 và IDC Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:37:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,072,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,891,092 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5782184E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV; thực hiện dịch vụ bảo hành, sửa chữa và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của nhà thầu. - Nhà thầu cam kết phát hành phiếu bảo hành cho tất cả các chủng loại hàng hóa là 12 tháng, tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành Nhà thầu có trách nhiệm đến địa chỉ của Chủ đầu tư nhận lại các sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành và khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoàn trả lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn thuộc một trong các ngành sau: May mặc, thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục cho CBCNV Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 và IDC Miền Nam Trang bị đồng phục cho CBCNV Trung tâm VNPT IT Khu vực 2 và IDC Miền Nam năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có các chứng minh hoặc cam kết sau: - Hàng hóa cung cấp là hàng mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá và chào giá theo các yêu cầu sau: - Thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Giá hàng hóa là giá giao tại vị trí yêu cầu của Bên mua; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bốc dỡ, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển quy định tại chương VI; - Chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ khác kèm theo để thực hiện gói thầu. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | a) Đối với trường hợp Nhà thầu mua hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất: Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Các vật tư, thiết bị khác: Nhà thầu phải có văn bản cam kết đáp ứng đầy đủ về khối lượng, cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.891.092 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm VNPT-IT Khu vực 2
42 Phạm Ngọc Thạch, P. Võ Thị Sáu, Q.3, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM VNPT IT KHU VỰC 2 42 Phạm Ngọc Thạch, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38242289 8834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM VNPT IT KHU VỰC 2 42 Phạm Ngọc Thạch, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38242289 8834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM VNPT IT KHU VỰC 2 42 Phạm Ngọc Thạch, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38242289 8834 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi ngắn tay Nam | 199 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo sơ mi dài tay Nam | 164 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 3 | Quần tây Nam | 264 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 4 | Áo thun Nam | 300 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 5 | Áo sơ mi ngắn tay Nữ | 60 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 6 | Áo sơ mi dài tay Nữ | 27 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 7 | Quần tây Nữ | 31 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 8 | Váy Nữ | 28 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 9 | Áo thun Nữ | 84 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 10 | Áo Bảo vệ dài tay | 18 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 11 | Quần tây Bảo vệ | 18 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ Phụ kiện Bảo vệ: Mũ, sao, phù hiệu, carvat.. | 12 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 13 | Dự phòng nhân viên tăng mới Áo sơ mi ngắn tay | 5 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 14 | Dự phòng nhân viên tăng mới Áo sơ mi dài tay | 5 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 15 | Dự phòng nhân viên tăng mới Quần tây | 5 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật | ||
| 16 | Dự phòng nhân viên tăng mới Áo thun | 5 | Cái | Theo mục 2, chương 5. Tiêu chuẩn về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5782184E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV; thực hiện dịch vụ bảo hành, sửa chữa và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của nhà thầu. - Nhà thầu cam kết phát hành phiếu bảo hành cho tất cả các chủng loại hàng hóa là 12 tháng, tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành Nhà thầu có trách nhiệm đến địa chỉ của Chủ đầu tư nhận lại các sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành và khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoàn trả lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu phải chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn thuộc một trong các ngành sau: May mặc, thiết kế thời trang | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi