Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916269-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220912865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 54 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:01:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 1.382.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước khu vực Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An quản lý (đợt 1)
54 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An , địa chỉ: 873A Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT XDCT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đức Dung (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0303612403 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An , địa chỉ: 873A Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028 38 272 191 – Fax: 028 38 295 008 – 028 38 290 817 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37 686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU VỰC QUẬN GÒ VẤP
B Phần đường ống
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V9,54100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búaMô tả kỹ thuật theo chương V26,32
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,65
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,16
5Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m³
6Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m³
7Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m³
8Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m³
9Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m³
10Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79
11Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m²
C Vật tư lắp đặt mới
1Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,63100m
2Ống Ø150uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
3Ống Ø100uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Tê MJ Ø150FF x 100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tê MJ Ø100FF x 100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Van cổng Ø 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Bù manchon MJ Ø100BF (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Manchon MJ Ø150FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Manchon MJ Ø100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
11Khuỷu 1/4 MJ Ø100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bửng chận gang Ø100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
14Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V11m
15Jonit thúc ống uPVC Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
16Jonit mặt bích Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Bulon T + tán 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
18Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V1,58kg
19Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.156bộ
D Thử áp lực đường ống
1Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m
2* Nước để bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp) và Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,79
E Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m
2Ca máy phát điện chiếu sáng - Công suất 30kWMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
F Phần tái lập mặt đường
G Tái lập mặt đường nhựa 12cm (Eyc>155MPa) (ML1)
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m²
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
6Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
8Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
9Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
10Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
11Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m³
H Tái lập mặt đường nhựa 12cm (120<Eyc<155MPa) (ML2)
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m²
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m²
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m²
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m²
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m³
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m²
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m²
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m²
9Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m²
10Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m³
I Tái lập hẻm BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m³
3Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,82
J HẠNG MỤC: KHU VỰC QUẬN 12
K Phần đường ống
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V19,5100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búaMô tả kỹ thuật theo chương V45,11
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,33
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,86
5Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m³
6Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m³
7Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m³
8Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m³
9Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m³
10Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m³
11Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64
12Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m²
L Vật tư lắp đặt mới
1Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
2Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m
3Ống HDPE OD125, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
4Ống Ø200uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
5Ống Ø150uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
6Ống Ø100uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Tê MJ Ø200FF x 100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tê MJ Ø150FF x 100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tê MJ Ø100FF x 100B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tê MJ Ø100FF x 100B (GC dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Van cổng Ø 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bù manchon MJ Ø150BF (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bù manchon MJ Ø100BF (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Bù manchon MJ Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Manchon MJ Ø200FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Manchon MJ Ø150FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Manchon MJ Ø100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Manchon MJ Ø150FF (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Manchon MJ Ø100FF (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Khuỷu 1/8 MJ Ø150FF (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Túm MJ Ø150F x 100F (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bửng chận gang Ø150B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Bửng chận gang Ø100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Jonit thúc ống uPVC Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
29Jonit thúc ống uPVC Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
30Jonit mặt bích Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Jonit mặt bích Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Bulon T + tán 20x80 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Bulon T + tán 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
34Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V1,82kg
35Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.914bộ
M Thử áp lực đường ống
1Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Ống HDPE OD125, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
4* Nước để bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp) và Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V995,93
N Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Ống Ø100uPVC & Ống HDPE OD125, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57100m
3Ca máy phát điện chiếu sáng - Công suất 30kWMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
O Phần tái lập mặt đường
P Tái lập mặt đường nhựa 12cm (120<Eyc<155MPa) (ML2)
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m²
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m²
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m²
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m²
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m³
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m²
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m²
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m²
9Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m²
10Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m³
Q Tái lập hẻm BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m³
3Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,82
R Tái lập lề BTXM (ML4)
1Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,95 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m³
2Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 1.382.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.382.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->