Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:57:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,934,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Công, Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: UBND phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972785821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 35,01 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 20,82 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 9,21 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo E-HSMT | 48,49 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo E-HSMT | 8,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 282 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 282 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 8,46 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 282 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 281 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 47,72 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo E-HSMT | 251,16 | 1m3 |
| 20 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 115,1 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 9,6 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 345,96 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 17,27 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 207,94 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 51,99 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 1.215 | mối nối |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 20,19 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 19,95 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5km | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 44 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 8,78 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Theo E-HSMT | 46,21 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng hố ga | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,05 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 4,74 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 50 | Ván khuôn hố ga và cửa thu nước | Theo E-HSMT | 13,94 | 100m2 |
| 51 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 122,96 | m3 |
| 52 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Theo E-HSMT | 89 | cửa |
| 53 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Theo E-HSMT | 89 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Theo E-HSMT | 89 | cửa |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Theo E-HSMT | 4,74 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 65 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 13,53 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 13,53 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,35 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 4,44 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,89 | 100m3/1km |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,09 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 88 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 89 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 14,98 | tấn |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 14,98 | tấn |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 0,61 | 1m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 109 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 111 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 114 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 0,53 | 10 tấn/1km |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 2,44 | 1m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m3/1km |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 132 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 134 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 137 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 140 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 141 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 12,63 | tấn |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 12,63 | tấn |
| 143 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,26 | 10 tấn/1km |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 86,846 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 70,485 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,345 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 140,09 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 164,02 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 157,02 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Theo E-HSMT | 58,981 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 4.240,12 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 4.240,12 | kg |
| 11 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 17 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 17 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-22KV | Theo E-HSMT | 515 | m |
| 4 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo E-HSMT | 27 | quả |
| 5 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo E-HSMT | 12 | chuổi |
| 6 | Khóa néo dây ACSR/XLPE -150 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Xà đỡ XR-2LB | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ XN-2LB | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ-2LN | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ XĐ-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà XN-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà GS-LT | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 22 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 42,5 | m |
| 18 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 15,75 | kg |
| 19 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo E-HSMT | 2,5 | m |
| 21 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đấu nối nóng đường dây | Theo E-HSMT | 1 | Khoán gọn |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 216,9937 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 15,708 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 48,2623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 292,796 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 148,9257 | m3 |
| 6 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 39 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 39 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo E-HSMT | 58 | cột |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 52 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 97,5 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 38,35 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo E-HSMT | 8,5 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo E-HSMT | 116 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 720 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 488 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Gip đấu rẽ IPC 120 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Dây buộc composite | Theo E-HSMT | 46 | sợi |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo E-HSMT | 84 | m |
| 2 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng+ ty+Pinpost 22KV (kèm dây buộc đầu sứ) | Theo E-HSMT | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ 7m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,1 m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M185 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển cấm trèo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 28 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,06 | kg |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo E-HSMT | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo E-HSMT | 19 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN BỊ ẢNH HƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Theo E-HSMT | 162 | m |
| 3 | Nhân công lắp đặt hoàn trả dây ABC-0,6/1KV 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 162 | m |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 21KV | Theo E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 2 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu sức nâng: 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi