Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932747-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220928479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:57:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,934,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Công, Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: UBND phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972785821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo E-HSMT13,09100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT13,09100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT13,09100m3/1km
4Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT35,01100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT20,82100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT9,21100m3
2Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo E-HSMT48,491m3
3Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngTheo E-HSMT23,92m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cốngTheo E-HSMT2,19100m2
5Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,68m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT2,77tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT8,49100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT33,84m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT2821 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT2821 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT8,4610 tấn/1km
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT2821 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo E-HSMT281mối nối
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo E-HSMT0,33100m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,21m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT3,33100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT4,82100m3
18Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT47,72100m3
19Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo E-HSMT251,161m3
20Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngTheo E-HSMT115,1m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cốngTheo E-HSMT9,6100m2
22Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT345,96m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT17,27tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT5,19100m2
25Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT207,94m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT1.2161 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT1.2161 cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT51,9910 tấn/1km
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT1.2161 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo E-HSMT1.215mối nối
31Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo E-HSMT0,1100m2
32Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,43m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT20,19100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT19,95100m3
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo E-HSMT3,910m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT14,04m3
37Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo E-HSMT0,14100m3/1km
38Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5kmTheo E-HSMT0,14100m3/1km
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,41100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo E-HSMT0,12100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,78100m2
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT0,14100m2
43Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo E-HSMT14,04m3
44Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT8,78100m3
45Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL)Theo E-HSMT46,211m3
46Ván khuôn móng hố gaTheo E-HSMT0,65100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT20,05m3
48Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT4,74tấn
49Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,54tấn
50Ván khuôn hố ga và cửa thu nướcTheo E-HSMT13,94100m2
51Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT122,96m3
52Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeTheo E-HSMT89cửa
53Lắp dựng tấm cao su ngăn mùiTheo E-HSMT89m2
54Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeTheo E-HSMT89cửa
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT6,76100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo E-HSMT0,9100m3
57Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo E-HSMT4,741m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT0,79100m3
59Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,82m3
60Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,21100m2
61Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,46m3
62Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT1,97100m2
63Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT13,61m3
64Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,1tấn
65Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
66Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,16m3
67Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,64m2
69Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,28100m2
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,41m3
71Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,09tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT13,53tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT13,53tấn
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,3510 tấn/1km
75Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT711cấu kiện
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,84100m3
77Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT4,441m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,89100m3
79Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,89100m3/1km
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT1,21100m3
81Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,21100m3
82Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,12m3
83Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,23100m2
84Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,36m3
85Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT3,12100m2
86Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT22,09m3
87Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,56tấn
88Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
89Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,18m3
90Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT3,36m2
92Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,31100m2
93Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,99m3
94Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,2tấn
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT14,98tấn
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT14,98tấn
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,510 tấn/1km
98Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT781cấu kiện
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,12100m3
100Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT0,611m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,12100m3
102Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,12100m3/1km
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT0,43100m3
104Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,43100m3
105Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,11m3
106Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,08100m2
107Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,33m3
108Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT1,11100m2
109Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,85m3
110Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,55tấn
111Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,02100m2
112Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,06m3
113Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,01tấn
114Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT1,26m2
115Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,11100m2
116Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,13m3
117Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,43tấn
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT5,33tấn
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT5,33tấn
120Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT0,5310 tấn/1km
121Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT281cấu kiện
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,46100m3
123Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT2,441m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,49100m3
125Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,49100m3/1km
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT1100m3
127Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1100m3
128Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,63m3
129Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,2100m2
130Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,9m3
131Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT2,63100m2
132Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT18,64m3
133Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,32tấn
134Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
135Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,15m3
136Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
137Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,94m2
138Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,26100m2
139Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,05m3
140Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,01tấn
141Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT12,63tấn
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT12,63tấn
143Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,2610 tấn/1km
144Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT661cấu kiện
C ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT86,846m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,749m3
3Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT70,485m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT26,345m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT140,09kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT164,02kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT157,02kg
8Lấp đất móngTheo E-HSMT58,981m3
9SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT4.240,12kg
10Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT4.240,12kg
11Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT17m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT17m3
D ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.14-190-11Theo E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo E-HSMT3cột
3Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-22KVTheo E-HSMT515m
4Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứTheo E-HSMT27quả
5Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNTheo E-HSMT12chuổi
6Khóa néo dây ACSR/XLPE -150Theo E-HSMT6bộ
7Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT3bộ
8Giáp níu dây bọc 150mm2-22KVTheo E-HSMT6sợi
9Xà đỡ XR-2LBTheo E-HSMT1bộ
10Xà đỡ XN-2LBTheo E-HSMT1bộ
11Xà đỡ XĐ-2LNTheo E-HSMT1bộ
12Xà đỡ XĐ-2LTheo E-HSMT2bộ
13Xà XN-2LTheo E-HSMT1bộ
14Xà GS-LTTheo E-HSMT1bộ
15Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Theo E-HSMT1bộ
16Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT22cọc
17Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT42,5m
18Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT15,75kg
19Gíp nối dây trung tính 120-50Theo E-HSMT5bộ
20Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo E-HSMT2,5m
21Đầu bịt cáp 35mm2Theo E-HSMT5cái
22Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT5cái
23Đấu nối nóng đường dâyTheo E-HSMT1Khoán gọn
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT216,9937m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT15,708m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo E-HSMT48,2623m3
4Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT292,796m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT148,9257m3
6Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT39m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT39m3
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo E-HSMT36cột
2Cột NPC.I.8,5-160-3Theo E-HSMT22cột
3Lắp cột BTLT-8,5mTheo E-HSMT58cột
4Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT52cọc
5Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT97,5m
6Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT38,35kg
7Gíp nối dây trung tính 120-50Theo E-HSMT17bộ
8Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo E-HSMT8,5m
9Đầu bịt cáp 35mm2Theo E-HSMT17cái
10Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT17cái
11Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnTheo E-HSMT70cái
12Đai buộc inox KT 20X0,7Theo E-HSMT116sợi
13Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Theo E-HSMT116cái
14Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnTheo E-HSMT42cái
15Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnTheo E-HSMT24cái
16Cổ dề cột đôi hạ thếTheo E-HSMT17cái
17Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Theo E-HSMT720m
18Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Theo E-HSMT488m
19Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Theo E-HSMT12cái
20Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Theo E-HSMT12cái
21Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Theo E-HSMT40cái
22Gip đấu rẽ IPC 120Theo E-HSMT40cái
23Dây buộc compositeTheo E-HSMT46sợi
G TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIITheo E-HSMT84m
2Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT23,76m3
3Đắp đất rảnhTheo E-HSMT23,76m3
H TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Sứ đứng+ ty+Pinpost 22KV (kèm dây buộc đầu sứ)Theo E-HSMT9quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Theo E-HSMT1bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT3cái
4Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT70m
5Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT15m
6Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVTheo E-HSMT33m
7Thanh giằng máy biến ápTheo E-HSMT2bộ
8Xà cầu chì tự rơiTheo E-HSMT1bộ
9Xà đỡ máy biến ápTheo E-HSMT1bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bùTheo E-HSMT1bộ
11Xà sứ đỡ cao độ 7mTheo E-HSMT1bộ
12Xà sứ đỡ cao độ +10,1 mTheo E-HSMT1bộ
13Lắp ống nhựa HDPE 130/110Theo E-HSMT30m
14Thanh bắt CSV 10x7 l=200Theo E-HSMT3cái
15Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngTheo E-HSMT10bộ
16Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT30m
17Đầu cốt đồng M120Theo E-HSMT8cái
18Đầu cốt đồng M185Theo E-HSMT12cái
19Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT42cái
20Kẹp răng nối tiếp địaTheo E-HSMT12cái
21Nắp chụp silicon đầu cực MBATheo E-HSMT7cái
22Nắp chụp silicon đầu cực CSVTheo E-HSMT3cái
23Nắp chụp silicon đầu cực FCOTheo E-HSMT6cái
24Bảng tên trạmTheo E-HSMT1cái
25Biển cấm trèoTheo E-HSMT1cái
26Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mTheo E-HSMT14cọc
27Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT66m
28Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT0,06kg
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVATheo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùTheo E-HSMT2tủ
3Lắp đặt chống sét van (3 pha)Theo E-HSMT1bộ
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp Theo E-HSMT1máy
2Thí nghiệm cách điện đứngTheo E-HSMT1phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiTheo E-HSMT1phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVTheo E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cáp lực Theo E-HSMT4sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVTheo E-HSMT3pha
7Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT1HT
8Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépTheo E-HSMT19VT
9Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùTheo E-HSMT2tủ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khíTheo E-HSMT1bộ
K THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN BỊ ẢNH HƯỞNG
1Tháo dỡ cột bê tông cao Theo E-HSMT4cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ côngTheo E-HSMT162m
3Nhân công lắp đặt hoàn trả dây ABC-0,6/1KV 4x70mm2Theo E-HSMT162m
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVATheo E-HSMT1tủ
2Tủ hạ thế 0,4KV-630ATheo E-HSMT1tủ
3Tủ bù hạ thế 120KVArTheo E-HSMT1tủ
4Chống sét van LA 21KVTheo E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ Quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy ủi Máy ủi công suất ≥ 110 CV2
4 Máy lu Máy lu ≥ 10T2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1Kw2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L2
8 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
9 Cần cẩu Cần cẩu sức nâng: 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->