Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829965-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220809174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:55:00 đến ngày 2022-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,692,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Đầu tư thay thế hai máy phát điện, tăng cường tuyến dây dự phòng tại trạm Radar Tân Sơn Nhất
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Thương mại Xây dựng Điện Phú Thịnh - Địa chỉ: 58/29A Lê Hồng Phong, Phường 02, Quận 5, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ dự thầu bao gồm đầy đủ các catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị 2. Bộ bản vẽ kỹ thuật trong đó bao gồm : - Bản vẽ bao gồm: bản vẽ thi công lắp đặt. - Thuyết minh nguyên lý hoạt động của hệ thống lắp mới. - Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công. Phương án thi công, lắp đặt phải đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động điều hành bay của Công ty Quản lý bay miền Nam. - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ: 6/200 Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. - Số điện thoại: 84-4-38271513 - Số fax: 84-4-38272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024.39413201; FAX: 02439423294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 2: hạng mục cung cấp và lắp đặt
B Thiết bị:
1Máy phát điện 3P 160kVA 220(230)/380(440)V 50Hz có vỏ giảm âmChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
2Tủ điện tổng MSB: chi tiết bao gồm:+ Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse : 02 bộ.+ MCCB 3P 380(400)V 160A 36kA loại Plug-in: 02 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 04 cái.+ DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ): 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 50A 25KA: 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 32A 25KA: 02 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 32A 10KA: 05 cái.+ MCB 2P 220(230)V 20A 10KA: 04 cái.+ MCB 2P 220(230)V 16A 10KA: 05 cái.+ MCB 2P 220(230)V 10A 10KA: 06 cái.+ RCBO 2P 220(230)V 20A : 02 cái.+ RCBO 2P 220(230)V 16A : 02 cái.+ MCB 2P 220(230)V 32A 10KA: 02 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
3Tủ điện MTS-1: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse: 01 bộ.+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA loại Plug-in: 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 06 cái.+ MTS 3P 380(400)V 250A: 02 cái.+ MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 01 cái.+ DS 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1400x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện MTS-2: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 100kA + Fuse: 01 bộ.+ MCCB 4P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái.+ MTS 3P 380(400)V 200A: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 600x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ cắt lọc sét hạ thế 3P 125AChương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
6Tủ điện Ưu tiên: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA loại Plug-in: 02 cái.+ DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ) : 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 04 cái.+ MTS 3P 380(400)V 160A : 02 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x1800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA): chi tiết bao gồm:+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 500x250x800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. (Bao gồm dây đấu nối, các vật tư phụ khác).Chương III, Mục 3 và Chương V1Cái
C Vật liệu:
D Vật liệu điện:
1Cáp CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V412Mét
3Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V241Mét
4Cáp CV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V131Mét
5Cáp đồng trần 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
6Hộp nối cáp hạ thế 4C 25-50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V1Cái
7Cosse đồng 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V64Cái
8Cosse đồng 70mm2Chương III, Mục 3 và Chương V6Cái
9Cosse đồng 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V76Cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D210/160mmChương III, Mục 3 và Chương V258Mét
11Thang cáp 300x75 dày 1.5mmChương III, Mục 3 và Chương V31Mét
12Giá đỡ thang cápChương III, Mục 3 và Chương V20Bộ
13Phụ kiện thang cáp (co, tê, lơi…)Chương III, Mục 3 và Chương V1
14Băng cảnh báo cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V258Mét
15Cột mốc cảnh báo tuyến cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V8Cái
E Vật liệu xây dựng Mương cáp:
1Cát lấpChương III, Mục 3 và Chương V30,988m3
2Cát vàngChương III, Mục 3 và Chương V0,5611m3
3Đá 1x2Chương III, Mục 3 và Chương V0,3348m3
4Đá 4x6Chương III, Mục 3 và Chương V0,5804m3
5Gạch ống 80x40x180Chương III, Mục 3 và Chương V2.414viên
6Lưới cắt D350Chương III, Mục 3 và Chương V0,0077cái
7NướcChương III, Mục 3 và Chương V174,1219lít
8Xi măng PCB40Chương III, Mục 3 và Chương V223,1937kg
F Vật liệu xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp:
1Cát mịn ML=1,5-2,0Chương III, Mục 3 và Chương V0,0531m3
2Cát vàngChương III, Mục 3 và Chương V2,1754m3
3Dây thépChương III, Mục 3 và Chương V5,4845kg
4Đá 1x2Chương III, Mục 3 và Chương V3,0288m3
5Đá 4x6Chương III, Mục 3 và Chương V0,546m3
6ĐinhChương III, Mục 3 và Chương V2,7579kg
7Gỗ chốngChương III, Mục 3 và Chương V0,0575m3
8Gỗ đà nẹpChương III, Mục 3 và Chương V0,0306m3
9Gỗ vánChương III, Mục 3 và Chương V0,1278m3
10NướcChương III, Mục 3 và Chương V758,9046lít
11Que hànChương III, Mục 3 và Chương V2,8327kg
12Thép tròn DChương III, Mục 3 và Chương V602,82kg
13Thép V50x50Chương III, Mục 3 và Chương V108kg
14Xi măng PCB40Chương III, Mục 3 và Chương V1.202,2635kg
G Nhân công lắp thiết bị:
1Lắp Máy phát điện 3P 220/380V (230/400V) 160kVA + Vỏ giảm âmChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
2Lắp tủ điện tổng MSBChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
3Lắp Tủ điện MTS-1Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp Tủ điện MTS-2Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp Tủ Cắt lọc sét hạ thế 3P 125AChương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
6Lắp Tủ điện Ưu tiênChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA)Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Lắp MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS hiện hữuChương III, Mục 3 và Chương V1Cái
H Nhân công lắp vật liệu:
I Nhân công lắp Vật liệu điện:
1Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V412Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V241Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V131Mét
5Kéo rãi cáp đồng trần 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
6Lắp hộp nối cáp hạ thếChương III, Mục 3 và Chương V1Cái
7Ép đầu cosse hạ thếChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
8Lắp đặt thang máng cápChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D210/160Chương III, Mục 3 và Chương V258Mét
10Lắp cảnh báo cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
11Tháo dỡ máy phát điện hiện hữu 3P 80KVAChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
12Tháo dỡ tủ điện hiện hữuChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
J Nhân công xây dựng Mương cáp:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương III, Mục 3 và Chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương III, Mục 3 và Chương V0,63m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương III, Mục 3 và Chương V53,7m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,231100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương III, Mục 3 và Chương V0,543100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,254100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương III, Mục 3 và Chương V0,625m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương III, Mục 3 và Chương V0,375m3
9Rải gạch làm dấu hiệu tuyến cápChương III, Mục 3 và Chương V120,7m
K Nhân công xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương III, Mục 3 và Chương V12,979m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,0515100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương III, Mục 3 và Chương V0,235100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,588m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương III, Mục 3 và Chương V2,292m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,3m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương III, Mục 3 và Chương V1,92m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương III, Mục 3 và Chương V0,161100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương III, Mục 3 và Chương V0,108tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương III, Mục 3 và Chương V0,591tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31003893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262007786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có một Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện mới hoặc Hợp đồng cải tạo hệ thống điện có các thiết bị chính: Máy phát điện công suất tối thiểu 160KVA, các tủ điện hạ thế. Hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 2.944.685.000 VNĐ; -Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu- Loại công trình: Loại công trình Công nghiệp.- Cấp công trình: công trình cấp IV.Nhà thầu kèm theo bản chụp các tài liệu chứng minh sau: -Hợp đồng kinh tế;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 -Chỉ huy trưởng công trình 1 --Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng/thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/thiết bị phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận)52
2 -Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 -Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điễn tử-viễn thông (Bằng cấp phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận)52
3 -Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Cán bộ phụ trách an toàn lao động trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo VOM Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Đồng hồ đo thứ tự pha Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Đồng hồ đo dòng điện Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Khoan điện Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy cắt cầm tay Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Bộ bấm đầu coss Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->