Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:55:00 đến ngày 2022-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,692,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Đầu tư thay thế hai máy phát điện, tăng cường tuyến dây dự phòng tại trạm Radar Tân Sơn Nhất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hồ sơ dự thầu bao gồm đầy đủ các catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị 2. Bộ bản vẽ kỹ thuật trong đó bao gồm : - Bản vẽ bao gồm: bản vẽ thi công lắp đặt. - Thuyết minh nguyên lý hoạt động của hệ thống lắp mới. - Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công. Phương án thi công, lắp đặt phải đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động điều hành bay của Công ty Quản lý bay miền Nam. - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Quản lý bay miền Nam
- Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình
- Thành phố: Hồ Chí Minh
- Số điện thoại: 84-8-38457655
- Số fax: 84-8-38443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ: 6/200 Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. - Số điện thoại: 84-4-38271513 - Số fax: 84-4-38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024.39413201; FAX: 02439423294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 2: hạng mục cung cấp và lắp đặt | |||
| B | Thiết bị: | |||
| 1 | Máy phát điện 3P 160kVA 220(230)/380(440)V 50Hz có vỏ giảm âm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điện tổng MSB: chi tiết bao gồm:+ Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse : 02 bộ.+ MCCB 3P 380(400)V 160A 36kA loại Plug-in: 02 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 04 cái.+ DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ): 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 50A 25KA: 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 32A 25KA: 02 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 32A 10KA: 05 cái.+ MCB 2P 220(230)V 20A 10KA: 04 cái.+ MCB 2P 220(230)V 16A 10KA: 05 cái.+ MCB 2P 220(230)V 10A 10KA: 06 cái.+ RCBO 2P 220(230)V 20A : 02 cái.+ RCBO 2P 220(230)V 16A : 02 cái.+ MCB 2P 220(230)V 32A 10KA: 02 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện MTS-1: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse: 01 bộ.+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA loại Plug-in: 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 06 cái.+ MTS 3P 380(400)V 250A: 02 cái.+ MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 01 cái.+ DS 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1400x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 01 cái | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện MTS-2: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 100kA + Fuse: 01 bộ.+ MCCB 4P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái.+ MTS 3P 380(400)V 200A: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 600x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ cắt lọc sét hạ thế 3P 125A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện Ưu tiên: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA loại Plug-in: 02 cái.+ DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ) : 03 cái.+ MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 04 cái.+ MTS 3P 380(400)V 160A : 02 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x1800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA): chi tiết bao gồm:+ MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái.+ Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 500x250x800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. (Bao gồm dây đấu nối, các vật tư phụ khác). | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Cái |
| C | Vật liệu: | |||
| D | Vật liệu điện: | |||
| 1 | Cáp CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 164 | Mét |
| 2 | Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 412 | Mét |
| 3 | Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 241 | Mét |
| 4 | Cáp CV 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 131 | Mét |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 164 | Mét |
| 6 | Hộp nối cáp hạ thế 4C 25-50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cosse đồng 95mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 64 | Cái |
| 8 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cosse đồng 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 76 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D210/160mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 258 | Mét |
| 11 | Thang cáp 300x75 dày 1.5mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 31 | Mét |
| 12 | Giá đỡ thang cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện thang cáp (co, tê, lơi…) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | lô |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 258 | Mét |
| 15 | Cột mốc cảnh báo tuyến cáp ngầm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| E | Vật liệu xây dựng Mương cáp: | |||
| 1 | Cát lấp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30,988 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,5611 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,3348 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,5804 | m3 |
| 5 | Gạch ống 80x40x180 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2.414 | viên |
| 6 | Lưới cắt D350 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,0077 | cái |
| 7 | Nước | Chương III, Mục 3 và Chương V | 174,1219 | lít |
| 8 | Xi măng PCB40 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 223,1937 | kg |
| F | Vật liệu xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp: | |||
| 1 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,0531 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,1754 | m3 |
| 3 | Dây thép | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5,4845 | kg |
| 4 | Đá 1x2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3,0288 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,546 | m3 |
| 6 | Đinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,7579 | kg |
| 7 | Gỗ chống | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,0575 | m3 |
| 8 | Gỗ đà nẹp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,0306 | m3 |
| 9 | Gỗ ván | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,1278 | m3 |
| 10 | Nước | Chương III, Mục 3 và Chương V | 758,9046 | lít |
| 11 | Que hàn | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,8327 | kg |
| 12 | Thép tròn D | Chương III, Mục 3 và Chương V | 602,82 | kg |
| 13 | Thép V50x50 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 108 | kg |
| 14 | Xi măng PCB40 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1.202,2635 | kg |
| G | Nhân công lắp thiết bị: | |||
| 1 | Lắp Máy phát điện 3P 220/380V (230/400V) 160kVA + Vỏ giảm âm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện tổng MSB | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp Tủ điện MTS-1 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp Tủ điện MTS-2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp Tủ Cắt lọc sét hạ thế 3P 125A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp Tủ điện Ưu tiên | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS hiện hữu | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Cái |
| H | Nhân công lắp vật liệu: | |||
| I | Nhân công lắp Vật liệu điện: | |||
| 1 | Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 164 | Mét |
| 2 | Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 412 | Mét |
| 3 | Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 241 | Mét |
| 4 | Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 131 | Mét |
| 5 | Kéo rãi cáp đồng trần 50mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 164 | Mét |
| 6 | Lắp hộp nối cáp hạ thế | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ép đầu cosse hạ thế | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt thang máng cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D210/160 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 258 | Mét |
| 10 | Lắp cảnh báo cáp ngầm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy phát điện hiện hữu 3P 80KVA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Máy |
| 12 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| J | Nhân công xây dựng Mương cáp: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 53,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Rải gạch làm dấu hiệu tuyến cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 120,7 | m |
| K | Nhân công xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12,979 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,292 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan, chiều rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,591 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31003893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262007786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có một Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện mới hoặc Hợp đồng cải tạo hệ thống điện có các thiết bị chính: Máy phát điện công suất tối thiểu 160KVA, các tủ điện hạ thế. Hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 2.944.685.000 VNĐ; -Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu- Loại công trình: Loại công trình Công nghiệp.- Cấp công trình: công trình cấp IV.Nhà thầu kèm theo bản chụp các tài liệu chứng minh sau: -Hợp đồng kinh tế;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | -Chỉ huy trưởng công trình | 1 | --Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng/thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/thiết bị phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận) | 5 | 2 |
| 2 | -Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điễn tử-viễn thông (Bằng cấp phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận) | 5 | 2 |
| 3 | -Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Cán bộ phụ trách an toàn lao động trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo VOM | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo dòng điện | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Khoan điện | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt cầm tay | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Bộ bấm đầu coss | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi