Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907782-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220893049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:48:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự là công trình cấp nước sinh hoạt. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Cấp thoát nước- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) - có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã thực hiện thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/5/2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC KHU QUỸ ĐẤT TRUNG TÂM XÃ TÂN NINH
B Phần công nghệ
1Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V11 đoạn ống
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,4829100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,3751100 m
4Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-135 độMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
11Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,5cặp bích
15Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
C Cụm đồng hồ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
D Phần họng cứu hỏa (04 trụ)
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
7Chụp khóa gangMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
E Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,4725100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V147,2451m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V90,08m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dungMô tả kỷ thuật theo chương V1,9656100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,9853100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,9853100m3/1km
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V3,19410m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V1,608m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,359m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,249m3
F Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V10,6381m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,6881m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6861m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0033m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2098m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9027m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4517m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5924m3
9Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,0423tấn
10Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,0956tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1888tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0025100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0672100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,071100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V19,1264m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,49m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V4,6707m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V131 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V21 cấu kiện
G TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔN HỮU TÂN
H Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỷ thuật theo chương V21,3591100m
4Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,66671 đoạn ống
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 5,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V10,0915100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V16,6714100 m
7Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê gang cùm EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 125x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê gang cùm BBB bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 80x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE 2 roăng đồng - Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm BE 1 roăng đồng- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm EE 1 roăng đồng - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE 1 roăng đồng- Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn BB gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút gang EB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút gang EB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút gang EE nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm-135 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
30Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 90x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
31Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 110x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
32Lắp đai khởi thuỷ inox- Đường kính 90x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 90mmmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
35Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,5cặp bích
36Lắp bích thép lồng- Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
37Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cặp bích
38Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V37cái
42Culie định vị ống trên kè đáMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
I Cụm đồng hồ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
J Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V5,5146100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V827,1841m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V424,11m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dungMô tả kỷ thuật theo chương V9,2263100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,9451100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,9451100m3/1km
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V65,41510m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V37,593m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V32,708m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,885m3
11Khoan đặt ống qua đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,9m
K Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V20,4661m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V10,7521m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3721m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1191m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,1729m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,611m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7716m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7649m3
9Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,1053tấn
10Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,1288tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3947tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,005100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1039100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2844100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V33,4848m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V19,914m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,8633m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V321 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V41 cấu kiện
L Cọc báo tuyến (12 cọc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,3361m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,012tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,018100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V121 cấu kiện
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,112m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự là công trình cấp nước sinh hoạt. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Cấp thoát nước- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) - có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã thực hiện thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
2 Máy hàn ống HDPE -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,2
4 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy phát điện - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->