Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:44:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.010273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.064.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông điểm đầu giáp sông Kênh Bắc đi khu dân cư Phố Toàn Tân, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi cần sẽ thành lập |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào phong hóa, hữu cơ nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1373 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,7773 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0398 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5341 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3132 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9484 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2956 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2956 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2257 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2257 | 100tấn |
| 12 | Bê tông bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 68,49 | m3 |
| 15 | Xây tường chắn gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36,73 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,699 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9271 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 38,71 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35,6 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8693 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,0514 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,0771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3167 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,6005 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 214,205 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,4708 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0721 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,612 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0607 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5598 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1386 | 100m3 |
| 33 | Xúc gạch + bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6669 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.009,5455 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,0955 | 100m3/1km |
| C | Di chuyển đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6781 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN2, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bảo vệ đường ống HDPE D63 qua đường - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ qua tường đường ống HDPE D32 - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Dùng cho đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (63x32)mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 207,81 | m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6781 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 32mm, 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0781 | 100m |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,945 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,562 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,0343 | m3 |
| D | Đường dây hạ áp XDM | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm 4x50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Kẹp hãm 4x35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/ABC-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 136 | m |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 thay mới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 98 | m |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 thay mới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 136 | m |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2-T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm đấu dây GN-4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Dây nguồn vào nhà dân Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Lắp mới Hòm công tơ H1 thay mới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hòm |
| 16 | Lắp mới Hòm công tơ H2 thay mới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Hòm |
| 17 | Lắp mới Hòm công tơ H4 thay mới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Hòm |
| 18 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Cần đơn đèn chiếu sáng dài 2m, độ vươn cần 1,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 1 cấp công suất) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Vận chuyển đường dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Chi phí đấu nối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| E | Đường dây hạ áp thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột BT H6,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 81 | m |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | sợi |
| G | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2028 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,333 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45,153 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3518 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,464 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 199,117 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 199,117 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 105,6 | md |
| 13 | Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 253,44 | 1m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 20 | Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 26 | Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.010273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.064.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 6 | Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi