Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933006-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:44:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.010273E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.064.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông điểm đầu giáp sông Kênh Bắc đi khu dân cư Phố Toàn Tân, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng KT&HT huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi cần sẽ thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào phong hóa, hữu cơ nền đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7852100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1373100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,7773100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0398100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,5341100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3132100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9484100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,2956100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,2956100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2257100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2257100tấn
12Bê tông bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,26m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,624m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT68,49m3
15Xây tường chắn gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36,73m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT70,56m2
17Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,699m3
18Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0849tấn
19Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9271100m2
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,05m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT38,71m3
22Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT35,6m3
B Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8693100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,0514m3
3Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,0771m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3167100m2
5Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,6005m3
6Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT214,205m2
7Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4708m3
8Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5452tấn
9Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0721100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,612m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0607tấn
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5598100m2
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1331cấu kiện
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,95m2
15Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,21m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1m3
17Bê tông móng rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,8m3
18Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,04100m2
19Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,25m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,18100m2
21Bê tông mũ mố rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,17m3
22Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0284tấn
23Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,071tấn
24Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,12100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9m3
26Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,048100m2
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0637tấn
28Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1523tấn
29Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT101cấu kiện
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0484100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7852100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1386100m3
33Xúc gạch + bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7431100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7431100m3
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,6669100m3
36Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.009,5455m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,0955100m3/1km
C Di chuyển đường nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6781100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN2, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100 m
3Lắp đặt ống thép không rỉ bảo vệ đường ống HDPE D63 qua đường - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ qua tường đường ống HDPE D32 - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt van ren - Dùng cho đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (63x32)mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
9Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
10Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT207,81m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6781100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 32mm, 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0781100m
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,945m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41,562m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0343m3
D Đường dây hạ áp XDM
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cột
2Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4móng
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9bộ
4Kẹp hãm 4x50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
5Kẹp hãm 4x35Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
6Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/ABC-4x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT136m
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT98m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT136m
9Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2-TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
10Bịt đầu cáp SRE 2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
11Ghíp nhôm đấu dây GN-4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16Cái
12Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11Cái
13Dây nguồn vào nhà dân Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT220m
14Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26m
15Lắp mới Hòm công tơ H1 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hòm
16Lắp mới Hòm công tơ H2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Hòm
17Lắp mới Hòm công tơ H4 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Hòm
18Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
19Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13cái
20Cần đơn đèn chiếu sáng dài 2m, độ vươn cần 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
21Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 1 cấp công suất)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
22Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
23Vận chuyển đường dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
24Chi phí đấu nốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1toàn bộ
E Đường dây hạ áp thu hồi
1Hạ cột BT H6,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-4x50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT81m
F Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2sợi
G Hạng mục phụ trợ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2028100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,333m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT45,153m3
4Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,87m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3518100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2838tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0328tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,401100m3
9Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,464m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT199,117m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT199,117m2
12Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT105,6md
13Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT253,441m2
14Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,881m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2m3
16Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,592m3
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0864100m2
18Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0145tấn
19Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1859tấn
20Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,816m3
21Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0096100m3
22Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,704m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1408100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,029tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1688tấn
26Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,112m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,08m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.010273E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.064.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy lu rung ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Máy ủi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Xe ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
6 Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
7 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
10 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->