Gói thầu: SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931993-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi
Số hiệu KHLCNT 20220730869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,155,294,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 5.009 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp sắt thép cho nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.009.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cơ khí trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước của cơ quan quản lý thuế cho năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã, hãng và nước sản xuất và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp (Chương IV). - Có chứng nhận xuất xứ (CO), Hồ sơ khai báo Hải Quan và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng, không tuân thủ các quy định hiện hành hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…..): Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống dẫn hơi vòi thổi bụiỐng dẫn hơi vòi thổi bụi KT: Φ89x6 - VL: 12X1MΦ295KgỐng dẫn hơi vòi thổi bụi KT: Φ89x6 - VL: 12X1MΦ
2Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: 12Cr1MoVG640KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: 12Cr1MoVG
3Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: SA-213T91636KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: SA-213T91
4Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: 12Cr1MoVG1.372KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: 12Cr1MoVG
5Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: SA-213T911.353KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: SA-213T91
6Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 20G575KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 20G
7Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 15Cr1MoG592KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 15Cr1MoG
8Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: SA-213T91476KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: SA-213T91
9Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: 12Cr1MoVG155KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: 12Cr1MoVG
10Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 12Cr1MoVG1.313KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 12Cr1MoVG
11Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: SA-210C666KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: SA-210C
12Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 15CrMoG661KgỐng thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 15CrMoG
13Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C1.830KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C
14Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C ( có gờ xoắn trong)915KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C ( có gờ xoắn trong)
15Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 10X9Mф148KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 10X9Mф
16Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф50x5-VL: 15XM314KgỐng thép hợp kim KT: Ф50x5-VL: 15XM
17Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 10X9Mф358KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 10X9Mф
18Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 12X1Mф552KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 12X1Mф
19Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 12X1Mф205KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 12X1Mф
20Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM1.592KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM
21Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM (ống có rãnh xoắn bên trong)799KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM (ống có rãnh xoắn bên trong)
22Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф42x4-VL: 10X9MFB1.256KgỐng thép hợp kim KT: Ф42x4-VL: 10X9MFB
23Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x4-VL: 12X1Mф460KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x4-VL: 12X1Mф
24Ống thép hợp kimỐng thép hợp kim KT: Ф60x5-VL: 12X18H12T747KgỐng thép hợp kim KT: Ф60x5-VL: 12X18H12T
25Ống thépỐng thép KT: Ф89x5 -VL: C20313KgỐng thép KT: Ф89x5 -VL: C20
26Ống thépỐng thép KT: Ф76x5 -VL: CT5100KgỐng thép KT: Ф76x5 -VL: CT5
27Ống thépỐng thép KT: Ф60x5 -VL: CT530KgỐng thép KT: Ф60x5 -VL: CT5
28Ống tráng kẽmỐng tráng kẽm KT: Φ34 x2,533KgỐng tráng kẽm KT: Φ34 x2,5
29Ống tráng kẽmỐng tráng kẽm KT: Φ90 x 3231KgỐng tráng kẽm KT: Φ90 x 3
30Ống thépỐng thép KT: Φ168 x 6 -VL: CT52.732KgỐng thép KT: Φ168 x 6 -VL: CT5
31Ống thépỐng thép KT: Φ115x4 -VL: CT5131KgỐng thép KT: Φ115x4 -VL: CT5
32Ống thépỐng thép KT: Φ219x7 -VL: CT5877KgỐng thép KT: Φ219x7 -VL: CT5
33Ống thépỐng thép KT: Φ141 x 6 -VL: CT51.438KgỐng thép KT: Φ141 x 6 -VL: CT5
34Ống thépÓng thép KT: Φ141.1 × 6 - VL: C20719kgÓng thép KT: Φ141.1 × 6 - VL: C20
35Ống thépÔng thép KT: Ф237x10 -VL: C202.799KgÔng thép KT: Ф237x10 -VL: C20
36Ống tráng kẽmỐng tráng kẽm Φ27x1,568KgỐng tráng kẽm Φ27x1,5
37Ống inoxỐng đường kính 16mm, dày 2mm -VL: Inox SUS31659KgỐng đường kính 16mm, dày 2mm -VL: Inox SUS316
38Ống inoxỐng đường kính 12mm, dày 1,2mm --VL: Inox SUS31610KgỐng đường kính 12mm, dày 1,2mm --VL: Inox SUS316
39Ống inoxỐng KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS 30454KgỐng KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS 304
40Ống inoxỐng KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS 304575KgỐng KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS 304
41Ống inoxỐng KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304157KgỐng KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304
42Ống thép tráng kẽmỐng thép tráng kẽm KT: Ф27 x 1,5106KgỐng thép tráng kẽm KT: Ф27 x 1,5
43Ống thép tráng kẽmỐng thép tráng kẽm KT: Ф32 x 1,513KgỐng thép tráng kẽm KT: Ф32 x 1,5
44Ống thép tráng kẽmỐng thép tráng kẽm KT: Ф32 x 327KgỐng thép tráng kẽm KT: Ф32 x 3
45Ống thép tráng kẽmỐng thép tráng kẽm KT: Ф48x2 L=6m4.720KgỐng thép tráng kẽm KT: Ф48x2 L=6m
46Cánh ống sinh hơiCánh ống sinh hơi KT: 12x6x3000 -VL: CT2068ThanhCánh ống sinh hơi KT: 12x6x3000 -VL: CT20
47Thép tấmThép tấm Loại dày 2mm - VL: Inox SUS 304142KgThép tấm Loại dày 2mm - VL: Inox SUS 304
48Thép tấmThép tấm KT: dài 1600mm × rộng 500 mm × dầy 6mm - VL: Inox SUS 304457KgThép tấm KT: dài 1600mm × rộng 500 mm × dầy 6mm - VL: Inox SUS 304
49Thép tấmThép tấm Hardox 500 Loại dày 12mm94KgThép tấm Hardox 500 Loại dày 12mm
50Thép tấmThép tấm Hardox 500 Loại dày 10mm235KgThép tấm Hardox 500 Loại dày 10mm
51Thép tấmThép tấm Loại dày 3mm - VL: CT10235KgThép tấm Loại dày 3mm - VL: CT10
52Thép tấmThép tấm Loại dày 5mm - VL: CT10392KgThép tấm Loại dày 5mm - VL: CT10
53Thép tấmThép tấm Loại dày 8mm - VL: CT10628KgThép tấm Loại dày 8mm - VL: CT10
54Thép tấmThép tấm Loại dày 10mm - VL: CT10785KgThép tấm Loại dày 10mm - VL: CT10
55Thép tấmThép tấm Loại dày 5mm - VL: C20392KgThép tấm Loại dày 5mm - VL: C20
56Thép tấmThép tấm Loại dày 8mm - VL: C20628KgThép tấm Loại dày 8mm - VL: C20
57Thép tấmThép tấm Loại dày 10mm - VL: C20785KgThép tấm Loại dày 10mm - VL: C20
58Thép tấmThép tấm Loại dày 12mm - VL: C20942KgThép tấm Loại dày 12mm - VL: C20
59Thép tấmThép tấm Loại dày 12mm - VL: CT10942KgThép tấm Loại dày 12mm - VL: CT10
60Thép tấmThép tấm Loại dày 6mm - VL: CT5989KgThép tấm Loại dày 6mm - VL: CT5
61Thép hai thành phần KALMETELL W100Thép hai thành phần KALMETELL W100 Loại dầy 8mm - VL: S235JR3.202KgThép hai thành phần KALMETELL W100 Loại dầy 8mm - VL: S235JR
62Thép tấmThép tấm Hardox 500 Loại dày 6mm188KgThép tấm Hardox 500 Loại dày 6mm
63Thép tấmThép tấm Loại dày 12mm - VL: Inox SUS304571KgThép tấm Loại dày 12mm - VL: Inox SUS304
64Thép tấmThép tấm Loại dày 8mm - VL: Inox SUS304229KgThép tấm Loại dày 8mm - VL: Inox SUS304
65Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф6 - VL: CT3210KgThép tròn đặc KT: Ф6 - VL: CT3
66Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф14 - VL: CT315KgThép tròn đặc KT: Ф14 - VL: CT3
67Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф12 - VL: CT310KgThép tròn đặc KT: Ф12 - VL: CT3
68Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф8 - VL: CT350KgThép tròn đặc KT: Ф8 - VL: CT3
69Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Φ16 - VL Inox SUS304153KgThép tròn đặc KT: Φ16 - VL Inox SUS304
70Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф30mm - VL: CT5654KgThép tròn đặc KT: Ф30mm - VL: CT5
71Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф20mm - VL: CT5485KgThép tròn đặc KT: Ф20mm - VL: CT5
72Thép tròn đặcThép tròn đặc KT: Ф6 - VL: Inox SUS3041KgThép tròn đặc KT: Ф6 - VL: Inox SUS304
73Lập làLập là KT: 2500x50x2 - VL: Inox SUS3046ThanhLập là KT: 2500x50x2 - VL: Inox SUS304
74Lập làLập là KT: 16x6-VL: 15XM90KgLập là KT: 16x6-VL: 15XM
75Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc" KT: 837x690x555x645 mm (Bao gồm 133 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20; VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.10Khối" KT: 837x690x555x645 mm (Bao gồm 133 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20; VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC. Hãng đang sử dụng: Howden"
76Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc"KT: 837x480x490x556 mm (Bao gồm 76 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20. VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.10Khối"KT: 837x480x490x556 mm (Bao gồm 76 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20. VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.Hãng đang sử dụng: Howden"
77Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc"KT: 837x842x381x491 mm (Bao gồm 108 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung).VL: Khung bao C20;VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.10Khối"KT: 837x842x381x491 mm (Bao gồm 108 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung).VL: Khung bao C20;VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.Hãng đang sử dụng: Howden"
78Thép hìnhThép hình KT: V30x30x3 - VL: CT3100KgThép hình KT: V30x30x3 - VL: CT3
79Thép hìnhThép hình KT: V40x40x4 - VL: CT3100KgThép hình KT: V40x40x4 - VL: CT3
80Thép hìnhThép hình KT: V50x50x5 - VL: CT3100KgThép hình KT: V50x50x5 - VL: CT3
81Thép hìnhThép hình KT: V63x63x6 - VL: CT34.576KgThép hình KT: V63x63x6 - VL: CT3
82Tôn hoa tráng kẽmTôn hoa tráng kẽm Loại dày 0,8mm377KgTôn hoa tráng kẽm Loại dày 0,8mm
83Cút đúc 90 độCút đúc 90 độ KT: Ф273 x22 - VL gang10CáiCút đúc 90 độ KT: Ф273 x22 - VL gang
84Cút đúc chữ YCút đúc chữ Y KT: Ф219/150x22 - VL gang2CáiCút đúc chữ Y KT: Ф219/150x22 - VL gang
85Cút thép 90 độCút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: CT35CáiCút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: CT3
86Cút thép 90 độCút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 30410CáiCút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304
87Cút thép 90 độCút thép 90 độ KT: Ф219x7 - VL: C202CáiCút thép 90 độ KT: Ф219x7 - VL: C20
88Cút chếch 120 độCút chếch 120 độ KT: Φ 219x7 - VL: C202CáiCút chếch 120 độ KT: Φ 219x7 - VL: C20
89Cút thép 90 độCút thép 90 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT56CáiCút thép 90 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5
90Cút thép 120 độCút thép 120 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT54CáiCút thép 120 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5
91Cút thép 90 độCút thép 90 độ KT: Φ108 × 5 - VL: C202CáiCút thép 90 độ KT: Φ108 × 5 - VL: C20
92Cút 90 độCút 90 độ KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS30430CáiCút 90 độ KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS304
93Cút 90 độCút 90 độ KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS30410CáiCút 90 độ KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS304
94Thép gió vuôngThép gió vuông KT: 6x6x2004ThanhThép gió vuông KT: 6x6x200
95Thép gió vuôngThép gió vuông KT: 8x8x20010ThanhThép gió vuông KT: 8x8x200
96Thép gió vuôngThép gió vuông KT: 10x10x20010ThanhThép gió vuông KT: 10x10x200
97Thép gió trònThép gió tròn KT: Ф6x20010ThanhThép gió tròn KT: Ф6x200
98Thép gió trònThép gió tròn KT: Ф8x20010ThanhThép gió tròn KT: Ф8x200
99Thép gió trònThép gió tròn KT: Ф10x20010ThanhThép gió tròn KT: Ф10x200
100Thép gió thanhThép gió thanh KT: 5x20x20010ThanhThép gió thanh KT: 5x20x200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 5.009 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp sắt thép cho nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.009.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có 1 Cao đẳng chuyên ngành cơ khí trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->