Gói thầu: SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,155,294,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 5.009 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp sắt thép cho nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.009.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH22: Cung cấp thép ống lò hơi Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước của cơ quan quản lý thuế cho năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã, hãng và nước sản xuất và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp (Chương IV). - Có chứng nhận xuất xứ (CO), Hồ sơ khai báo Hải Quan và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng, không tuân thủ các quy định hiện hành hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…..): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống dẫn hơi vòi thổi bụi | Ống dẫn hơi vòi thổi bụi KT: Φ89x6 - VL: 12X1MΦ | 295 | Kg | Ống dẫn hơi vòi thổi bụi KT: Φ89x6 - VL: 12X1MΦ | |
| 2 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: 12Cr1MoVG | 640 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: 12Cr1MoVG | |
| 3 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: SA-213T91 | 636 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x8-VL: SA-213T91 | |
| 4 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: 12Cr1MoVG | 1.372 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: 12Cr1MoVG | |
| 5 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: SA-213T91 | 1.353 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x8-VL: SA-213T91 | |
| 6 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 20G | 575 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 20G | |
| 7 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 15Cr1MoG | 592 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4,5-VL: 15Cr1MoG | |
| 8 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: SA-213T91 | 476 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: SA-213T91 | |
| 9 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: 12Cr1MoVG | 155 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x4,5-VL: 12Cr1MoVG | |
| 10 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 12Cr1MoVG | 1.313 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 12Cr1MoVG | |
| 11 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: SA-210C | 666 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: SA-210C | |
| 12 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 15CrMoG | 661 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф51x6-VL: 15CrMoG | |
| 13 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C | 1.830 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C | |
| 14 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C ( có gờ xoắn trong) | 915 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x7 -VL: SA-210C ( có gờ xoắn trong) | |
| 15 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 10X9Mф | 148 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 10X9Mф | |
| 16 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф50x5-VL: 15XM | 314 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф50x5-VL: 15XM | |
| 17 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 10X9Mф | 358 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 10X9Mф | |
| 18 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 12X1Mф | 552 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x7-VL: 12X1Mф | |
| 19 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 12X1Mф | 205 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x6-VL: 12X1Mф | |
| 20 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM | 1.592 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM | |
| 21 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM (ống có rãnh xoắn bên trong) | 799 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x6-VL: 15XM (ống có rãnh xoắn bên trong) | |
| 22 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф42x4-VL: 10X9MFB | 1.256 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф42x4-VL: 10X9MFB | |
| 23 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4-VL: 12X1Mф | 460 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x4-VL: 12X1Mф | |
| 24 | Ống thép hợp kim | Ống thép hợp kim KT: Ф60x5-VL: 12X18H12T | 747 | Kg | Ống thép hợp kim KT: Ф60x5-VL: 12X18H12T | |
| 25 | Ống thép | Ống thép KT: Ф89x5 -VL: C20 | 313 | Kg | Ống thép KT: Ф89x5 -VL: C20 | |
| 26 | Ống thép | Ống thép KT: Ф76x5 -VL: CT5 | 100 | Kg | Ống thép KT: Ф76x5 -VL: CT5 | |
| 27 | Ống thép | Ống thép KT: Ф60x5 -VL: CT5 | 30 | Kg | Ống thép KT: Ф60x5 -VL: CT5 | |
| 28 | Ống tráng kẽm | Ống tráng kẽm KT: Φ34 x2,5 | 33 | Kg | Ống tráng kẽm KT: Φ34 x2,5 | |
| 29 | Ống tráng kẽm | Ống tráng kẽm KT: Φ90 x 3 | 231 | Kg | Ống tráng kẽm KT: Φ90 x 3 | |
| 30 | Ống thép | Ống thép KT: Φ168 x 6 -VL: CT5 | 2.732 | Kg | Ống thép KT: Φ168 x 6 -VL: CT5 | |
| 31 | Ống thép | Ống thép KT: Φ115x4 -VL: CT5 | 131 | Kg | Ống thép KT: Φ115x4 -VL: CT5 | |
| 32 | Ống thép | Ống thép KT: Φ219x7 -VL: CT5 | 877 | Kg | Ống thép KT: Φ219x7 -VL: CT5 | |
| 33 | Ống thép | Ống thép KT: Φ141 x 6 -VL: CT5 | 1.438 | Kg | Ống thép KT: Φ141 x 6 -VL: CT5 | |
| 34 | Ống thép | Óng thép KT: Φ141.1 × 6 - VL: C20 | 719 | kg | Óng thép KT: Φ141.1 × 6 - VL: C20 | |
| 35 | Ống thép | Ông thép KT: Ф237x10 -VL: C20 | 2.799 | Kg | Ông thép KT: Ф237x10 -VL: C20 | |
| 36 | Ống tráng kẽm | Ống tráng kẽm Φ27x1,5 | 68 | Kg | Ống tráng kẽm Φ27x1,5 | |
| 37 | Ống inox | Ống đường kính 16mm, dày 2mm -VL: Inox SUS316 | 59 | Kg | Ống đường kính 16mm, dày 2mm -VL: Inox SUS316 | |
| 38 | Ống inox | Ống đường kính 12mm, dày 1,2mm --VL: Inox SUS316 | 10 | Kg | Ống đường kính 12mm, dày 1,2mm --VL: Inox SUS316 | |
| 39 | Ống inox | Ống KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS 304 | 54 | Kg | Ống KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS 304 | |
| 40 | Ống inox | Ống KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS 304 | 575 | Kg | Ống KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS 304 | |
| 41 | Ống inox | Ống KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304 | 157 | Kg | Ống KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304 | |
| 42 | Ống thép tráng kẽm | Ống thép tráng kẽm KT: Ф27 x 1,5 | 106 | Kg | Ống thép tráng kẽm KT: Ф27 x 1,5 | |
| 43 | Ống thép tráng kẽm | Ống thép tráng kẽm KT: Ф32 x 1,5 | 13 | Kg | Ống thép tráng kẽm KT: Ф32 x 1,5 | |
| 44 | Ống thép tráng kẽm | Ống thép tráng kẽm KT: Ф32 x 3 | 27 | Kg | Ống thép tráng kẽm KT: Ф32 x 3 | |
| 45 | Ống thép tráng kẽm | Ống thép tráng kẽm KT: Ф48x2 L=6m | 4.720 | Kg | Ống thép tráng kẽm KT: Ф48x2 L=6m | |
| 46 | Cánh ống sinh hơi | Cánh ống sinh hơi KT: 12x6x3000 -VL: CT20 | 68 | Thanh | Cánh ống sinh hơi KT: 12x6x3000 -VL: CT20 | |
| 47 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 2mm - VL: Inox SUS 304 | 142 | Kg | Thép tấm Loại dày 2mm - VL: Inox SUS 304 | |
| 48 | Thép tấm | Thép tấm KT: dài 1600mm × rộng 500 mm × dầy 6mm - VL: Inox SUS 304 | 457 | Kg | Thép tấm KT: dài 1600mm × rộng 500 mm × dầy 6mm - VL: Inox SUS 304 | |
| 49 | Thép tấm | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 12mm | 94 | Kg | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 12mm | |
| 50 | Thép tấm | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 10mm | 235 | Kg | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 10mm | |
| 51 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 3mm - VL: CT10 | 235 | Kg | Thép tấm Loại dày 3mm - VL: CT10 | |
| 52 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 5mm - VL: CT10 | 392 | Kg | Thép tấm Loại dày 5mm - VL: CT10 | |
| 53 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: CT10 | 628 | Kg | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: CT10 | |
| 54 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 10mm - VL: CT10 | 785 | Kg | Thép tấm Loại dày 10mm - VL: CT10 | |
| 55 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 5mm - VL: C20 | 392 | Kg | Thép tấm Loại dày 5mm - VL: C20 | |
| 56 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: C20 | 628 | Kg | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: C20 | |
| 57 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 10mm - VL: C20 | 785 | Kg | Thép tấm Loại dày 10mm - VL: C20 | |
| 58 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: C20 | 942 | Kg | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: C20 | |
| 59 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: CT10 | 942 | Kg | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: CT10 | |
| 60 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 6mm - VL: CT5 | 989 | Kg | Thép tấm Loại dày 6mm - VL: CT5 | |
| 61 | Thép hai thành phần KALMETELL W100 | Thép hai thành phần KALMETELL W100 Loại dầy 8mm - VL: S235JR | 3.202 | Kg | Thép hai thành phần KALMETELL W100 Loại dầy 8mm - VL: S235JR | |
| 62 | Thép tấm | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 6mm | 188 | Kg | Thép tấm Hardox 500 Loại dày 6mm | |
| 63 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: Inox SUS304 | 571 | Kg | Thép tấm Loại dày 12mm - VL: Inox SUS304 | |
| 64 | Thép tấm | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: Inox SUS304 | 229 | Kg | Thép tấm Loại dày 8mm - VL: Inox SUS304 | |
| 65 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф6 - VL: CT3 | 210 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф6 - VL: CT3 | |
| 66 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф14 - VL: CT3 | 15 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф14 - VL: CT3 | |
| 67 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф12 - VL: CT3 | 10 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф12 - VL: CT3 | |
| 68 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф8 - VL: CT3 | 50 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф8 - VL: CT3 | |
| 69 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Φ16 - VL Inox SUS304 | 153 | Kg | Thép tròn đặc KT: Φ16 - VL Inox SUS304 | |
| 70 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф30mm - VL: CT5 | 654 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф30mm - VL: CT5 | |
| 71 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф20mm - VL: CT5 | 485 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф20mm - VL: CT5 | |
| 72 | Thép tròn đặc | Thép tròn đặc KT: Ф6 - VL: Inox SUS304 | 1 | Kg | Thép tròn đặc KT: Ф6 - VL: Inox SUS304 | |
| 73 | Lập là | Lập là KT: 2500x50x2 - VL: Inox SUS304 | 6 | Thanh | Lập là KT: 2500x50x2 - VL: Inox SUS304 | |
| 74 | Lập là | Lập là KT: 16x6-VL: 15XM | 90 | Kg | Lập là KT: 16x6-VL: 15XM | |
| 75 | Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc | " KT: 837x690x555x645 mm (Bao gồm 133 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20; VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC. | 10 | Khối | " KT: 837x690x555x645 mm (Bao gồm 133 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20; VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC. Hãng đang sử dụng: Howden" | |
| 76 | Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc | "KT: 837x480x490x556 mm (Bao gồm 76 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20. VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC. | 10 | Khối | "KT: 837x480x490x556 mm (Bao gồm 76 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung) VL: Khung bao C20. VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.Hãng đang sử dụng: Howden" | |
| 77 | Tấm trao đổi nhiệt HOT ELEM kiểu rích rắc | "KT: 837x842x381x491 mm (Bao gồm 108 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung).VL: Khung bao C20;VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC. | 10 | Khối | "KT: 837x842x381x491 mm (Bao gồm 108 tấm thép lượn sóng được lắp ghép trong khung).VL: Khung bao C20;VL: Chiều dày tấm trao đổi nhiệt: 0,5 mm, vật liệu: ASTM A619 chịu nhiệt độ cao 500 oC.Hãng đang sử dụng: Howden" | |
| 78 | Thép hình | Thép hình KT: V30x30x3 - VL: CT3 | 100 | Kg | Thép hình KT: V30x30x3 - VL: CT3 | |
| 79 | Thép hình | Thép hình KT: V40x40x4 - VL: CT3 | 100 | Kg | Thép hình KT: V40x40x4 - VL: CT3 | |
| 80 | Thép hình | Thép hình KT: V50x50x5 - VL: CT3 | 100 | Kg | Thép hình KT: V50x50x5 - VL: CT3 | |
| 81 | Thép hình | Thép hình KT: V63x63x6 - VL: CT3 | 4.576 | Kg | Thép hình KT: V63x63x6 - VL: CT3 | |
| 82 | Tôn hoa tráng kẽm | Tôn hoa tráng kẽm Loại dày 0,8mm | 377 | Kg | Tôn hoa tráng kẽm Loại dày 0,8mm | |
| 83 | Cút đúc 90 độ | Cút đúc 90 độ KT: Ф273 x22 - VL gang | 10 | Cái | Cút đúc 90 độ KT: Ф273 x22 - VL gang | |
| 84 | Cút đúc chữ Y | Cút đúc chữ Y KT: Ф219/150x22 - VL gang | 2 | Cái | Cút đúc chữ Y KT: Ф219/150x22 - VL gang | |
| 85 | Cút thép 90 độ | Cút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: CT3 | 5 | Cái | Cút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: CT3 | |
| 86 | Cút thép 90 độ | Cút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304 | 10 | Cái | Cút thép 90 độ KT: Ф89x5 - VL: Inox SUS 304 | |
| 87 | Cút thép 90 độ | Cút thép 90 độ KT: Ф219x7 - VL: C20 | 2 | Cái | Cút thép 90 độ KT: Ф219x7 - VL: C20 | |
| 88 | Cút chếch 120 độ | Cút chếch 120 độ KT: Φ 219x7 - VL: C20 | 2 | Cái | Cút chếch 120 độ KT: Φ 219x7 - VL: C20 | |
| 89 | Cút thép 90 độ | Cút thép 90 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5 | 6 | Cái | Cút thép 90 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5 | |
| 90 | Cút thép 120 độ | Cút thép 120 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5 | 4 | Cái | Cút thép 120 độ KT: Φ168 x 6 - VL: CT5 | |
| 91 | Cút thép 90 độ | Cút thép 90 độ KT: Φ108 × 5 - VL: C20 | 2 | Cái | Cút thép 90 độ KT: Φ108 × 5 - VL: C20 | |
| 92 | Cút 90 độ | Cút 90 độ KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS304 | 30 | Cái | Cút 90 độ KT: Ф27x3 - VL: Inox SUS304 | |
| 93 | Cút 90 độ | Cút 90 độ KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS304 | 10 | Cái | Cút 90 độ KT: Ф76x5 - VL: Inox SUS304 | |
| 94 | Thép gió vuông | Thép gió vuông KT: 6x6x200 | 4 | Thanh | Thép gió vuông KT: 6x6x200 | |
| 95 | Thép gió vuông | Thép gió vuông KT: 8x8x200 | 10 | Thanh | Thép gió vuông KT: 8x8x200 | |
| 96 | Thép gió vuông | Thép gió vuông KT: 10x10x200 | 10 | Thanh | Thép gió vuông KT: 10x10x200 | |
| 97 | Thép gió tròn | Thép gió tròn KT: Ф6x200 | 10 | Thanh | Thép gió tròn KT: Ф6x200 | |
| 98 | Thép gió tròn | Thép gió tròn KT: Ф8x200 | 10 | Thanh | Thép gió tròn KT: Ф8x200 | |
| 99 | Thép gió tròn | Thép gió tròn KT: Ф10x200 | 10 | Thanh | Thép gió tròn KT: Ф10x200 | |
| 100 | Thép gió thanh | Thép gió thanh KT: 5x20x200 | 10 | Thanh | Thép gió thanh KT: 5x20x200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0733E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 5.009 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp sắt thép cho nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.009.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cơ khí trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi