Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 1 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và hướng 1 từ IDC Hòa Lạc- IDC Nam Thăng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 1 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và hướng 1 từ IDC Hòa Lạc- IDC Nam Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:42:00 đến ngày 2022-09-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,634,230,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,611,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8951346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.790269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Lu 10T bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 1 từ IDC Hòa Lạc-30 Phạm Hùng và hướng 1 từ IDC Hòa Lạc- IDC Nam Thăng Long Thi công các tuyến cáp quang kết nối IDC Hòa Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. -Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu số 13A. -Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ duy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.611.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888,
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, HN. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,843 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7887 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asfalt (chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền (phá dỡ hè bê tông xi măng và đường bê tông xi măng không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,363 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạc, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | 100 m ống |
| 12 | Rải băng báo hiệu tuyến cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7199 | km |
| 13 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,19 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp đất và đầm rãnh ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5967 | 100 m3 |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tương đương 2 tầng ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bể |
| 24 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | nắp đan |
| 25 | Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9929 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9929 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9352 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752 | 1 cái/1 bể |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,536 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang cống 96Fo kéo treo, bổ sung dây thép treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | km cáp |
| 33 | Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 10m cáp |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ MX |
| 35 | Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| B | XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.655 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,45 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,36 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0596 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asfalt (chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.387,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.779,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền (phá dỡ hè bê tông xi măng và đường bê tông xi măng không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,295 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | m3 |
| 10 | Lắp ống PVC dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | m |
| 11 | Lắp ống PVC dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,56 | 100 m ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,29 | 100 m ống |
| 14 | Rải băng báo hiệu tuyến cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,442 | km |
| 15 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.157 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp đất và đầm rãnh ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.777,1 | m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,576 | 100 m3 |
| 19 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 22 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 23 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bể |
| 26 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | nắp đan |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới 1 tầng ống qua đường (tương đương 2 tầng ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bể |
| 30 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bể |
| 31 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 32 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 33 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 34 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bể |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bể |
| 36 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | nắp đan |
| 37 | Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5219 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,18 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5219 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,19 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bể |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bể |
| 43 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992 | 1 cái/1 bể |
| 44 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái/cột |
| 45 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,19 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang cống 96Fo kéo treo, bổ sung dây thép treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | km cáp |
| 48 | Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 10m cáp |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ MX |
| 50 | Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| C | HOÀN TRẢ VÙNG 1 - KHU VỰC 1 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C19,R19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 7 | Nạo đất tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,764 | m2 |
| 8 | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,277 | m3 |
| 9 | Rải cát vàng đệm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,77 | m2 |
| 10 | Lát gạch Block màu dày 6cm (Gạch cấp mới 30%, tận dụng lại 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,77 | m2 |
| 11 | BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,717 | m3 |
| 12 | Lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,962 | m2 |
| D | HOÀN TRẢ VÙNG 1 - KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C19,R19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 7 | Nạo đất tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,06 | m2 |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,052 | m2 |
| 9 | Rải cát vàng đệm 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,052 | m2 |
| 10 | BTXM #250 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4104 | m3 |
| 11 | Nạo đất tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,052 | m2 |
| 12 | BTXM #150 đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,823 | m3 |
| 13 | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,506 | m3 |
| 14 | Rải cát vàng đệm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.935,06 | m2 |
| 15 | Lát gạch Block màu dày 6cm (Gạch cấp mới 30%, tận dụng lại 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.935,06 | m2 |
| 16 | BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9794 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,742 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8951346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.790269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Tối thiểu Cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường: | 2 | - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cẩu 2,5-3 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đo cáp quang OTDR | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đo công suất quang | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc 60kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn 1 kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy Lu 10T bánh thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện 5,2KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện 20KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi