Gói thầu: TX-MS.22-13: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919238-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI
Tên gói thầu TX-MS.22-13: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
Số hiệu KHLCNT 20220859343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 13:29:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,895,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 403 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 403.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 TX-MS.22-13: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 2 2022
SXKD năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hạt hút ẩm silicagel8KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Cao su non7CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Bút lông dầu2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Bút xoá nước2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Cồn công nghiệp2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7Găng tay len phủ hạt nhựa15ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Silicone chịu nhiệt2TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Sơn xám Ral -70325LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Sơn xanh AC-5441LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12Sơn vàng A2181LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13Sơn đỏ A2111LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14Sơn đen A2101LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15Ru lô lăn sơn 110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16Ống luồn dây điện100ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17Khớp nối trơn50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18Kẹp C100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19Vít inox cho tắc kế nhựa 1200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20Tắc kê nhựa phi 6200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21Gas lạnh 410A1BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Gas R221BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23Gas R321BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Ống đồng cho máy điều hòa đường kính 9,5mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Ống đồng cho máy điều hòa đường kính 15,9mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Bảo ôn kép cho ống đồng 9,5mm15MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Bảo ôn kép cho ống đồng 15,9mm15MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28Simili quấn ống gen cách nhiệt lạnh30CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29Cồn công nghiệp5LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31Pin vuông 9V10ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32Pin Energizer cỡ C15ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Pin AAA10ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Silicone chịu nhiệt20TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Nước tẩy gỉ5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36Băng keo cách điện màu vàng40CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Băng keo cách điện màu xanh40CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Băng keo cách điện màu đỏ40CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39Băng keo cách điện màu đỏ40CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40Vít bắng tôn M8x13200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Vít bắng tôn M8x30200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Tắc kê nhựa phi 6200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Tắc kê nhựa phi 8200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Vít inox cho tắc kế nhựa phi 6200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Vít inox cho tắc kế nhựa phi 8200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Tắc kê inox M8x70200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47Tắc kê inox M12x70200ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48Băng in cho máy in nhãn cáp1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 1.5 - 2.5 mm250CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 4.0 – 6.0 mm250CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51Đầu cose 6 mm210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52Ru lô lăn sơn Ø30x100mm40CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53Silicone chịu nhiệt12ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54Cọ mảnh lông trắng 1 Inch2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55Cọ mảnh lông trắng 2 Inch2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56Cọ lăn chỉ2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57Dây rút nhựa màu đen2BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59Sơn xám Ral -70322LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Thinner pha sơn1LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Ống ruột gà luồn dây điện bằng inox trần10MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Long não lồng chim1ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Kem đuổi chuột dán30HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Keo dán thằn lằn30HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Dầu Tuabin418LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Dầu bôi trơn cẩu trục gian máy30LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Dầu bôi trơn máy nén khí cao áp120LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Dầu bôi trơn máy nén khí hạ áp72LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Dầu bôi trơn máy phát Diesel nhà máy50LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Nước tẩy rửa60ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71Xà phòng tẩy rửa100KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Keo Gen khô nhanh5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Keo Silicon đỏ chịu nhiệt10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74Loctite làm kín ren3ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Cuộn ni lông hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Tấm bạt xanh2TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Găng tay len phủ hạt nhựa60ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Khẩu trang than hoạt tính50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Giấy nhám tinh P400100TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80Giấy nhám Thô P800100TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81Giấy nhám P150100TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82Nước tẩy gỉ10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Giẻ lau công nghiệp200KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Đá mài Ø18015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85Đá mài Ø10015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Đá Cắt Ø18015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Đá Cắt Ø10015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Đá cắt Ø35015CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Que hàn 3,2mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Đá mài hình trụ 38mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Đá mài hình trụ 16mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Đá mài đĩa T5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Đá mài hình nón đầu tròn 23mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Đá mài hình nón đầu tròn 19mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Đá mài hình nón đầu tròn 32mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Que hàn 2.6mm20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Que hàn chịu lực 701820KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Bao tải 50 Kg30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Sơn màu nâu đỏ AC-0113LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Sơn xám Ral -703220LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Sơn xanh AC-5306LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102Sơn xanh AC-5403LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103Sơn màu bạc AC-61018LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104Sủi vệ sinh inox 2 inch10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105Sủi vệ sinh inox 3 inch10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Sủi vệ sinh inox 4 inch10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
107Keo dán kim loại5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
108Túi ni lông1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
109Nhựa teflon cây Ø301CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
110Nhựa teflon cây Ø501CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
111Cọ lăn chỉ 600mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
112Sơn đỏ AC-25015LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
113Sơn vàng AC-3109LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
114Sơn xanh AC-5406LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
115Sơn xanh AC-4506LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
116Sơn xanh KCS- 4106LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
117Sơn đen AC-1006LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
118Sơn trắng AC-1106LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
119Sơn đỏ AC-2507LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
120Kính bảo hộ chống hóa chất20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
121Pin vuông 9V4ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
122Pin Energizer cỡ C5ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
123Pin AAA4ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
124Vít bắng tôn M8x13130ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
125Vít bắng tôn M8x30150ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
126Tắc kê nhựa phi 6140ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
127Tắc kê nhựa phi 8135ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
128Vít inox cho tắc kế nhựa phi 6120ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
129Vít inox cho tắc kế nhựa phi 8130ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
130Tắc kê inox M8x70150ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
131Tắc kê inox M12x70125ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
132Hạt hút ẩm silicagel10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
133Găng tay len phủ hạt nhựa5ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
134Khẩu trang than hoạt tính5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
135Cao su non10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
136Bút lông dầu2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
137Bút xoá nước2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
138Cồn công nghiệp1LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
139Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
140Pin vuông 9V2ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
141Pin Energizer cỡ C5ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
142Pin AAA2ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
143Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
144Khẩu trang than hoạt tính5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
145Silicone chịu nhiệt1TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
146Nước tẩy gỉ1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
147Băng keo cách điện màu vàng2CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
148Băng keo cách điện màu xanh2CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
149Băng keo cách điện màu đỏ2CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
150Băng keo cách điện màu đen2CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
151Vít bắng tôn M8x1360ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
152Vít bắng tôn M8x3060ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
153Tắc kê nhựa phi 660ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
154Tắc kê nhựa phi 860ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
155Vít inox cho tắc kế nhựa phi 660ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
156Vít inox cho tắc kế nhựa phi 860ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
157Tắc kê inox M8x7060ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
158Tắc kê inox M12x7060ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
159Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
160Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
161Đầu cose cho dây tiếp địa tủ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
162Silicone chịu nhiệt1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
163Băng keo cách điện màu vàng4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
164Bút lông dầu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
165Găng tay len phủ hạt nhựa1ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
166Ống ruột gà luồn dây điện bằng inox trần5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
167Khẩu trang than hoạt tính30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
168Giấy nhám tinh P40050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
169Giấy nhám Thô P8050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
170Nước tẩy gỉ3ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
171Giẻ lau công nghiệp65KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
172Đá mài Talin 18050CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
173Đá mài Ø10050CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
174Đá Cắt Ø18050CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
175Đá Cắt Ø10030CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
176Đá mài giấy nhám Ø10050CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
177Que hàn 3.2mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
178Sơn xanh KCS-41010LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
179Sơn xám AC-18015LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
180Sơn xanh AC-45020LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
181Sơn đỏ AC-2509LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
182Sơn chống rỉ AC-0117LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
183Khẩu trang than hoạt tính15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
184Bao tay tráng nhựa phủ sơn đỏ80ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
185Mỡ bôi trơn13KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
186Giẻ lau công nghiệp35KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
187Cọ lăn chỉ 600mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
188Giẻ lau công nghiệp30KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
189Xà phòng tẩy rửa5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
190Găng tay len phủ hạt nhựa30ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
191Khẩu trang than hoạt tính5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
192Sơn xám AC-1805LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
193Ru lô lăn sơn 35CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
194Ru lô lăn sơn 45CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
195Ru lô lăn sơn 25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
196Khẩu trang vải30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
197Bao tay tráng nhựa50ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
198Bút xoá nước5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
199Mỡ bôi trơn5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
200Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
201Đá mài Ø10040CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
202Sủi vệ sinh inox 2 inch5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
203Sủi vệ sinh inox 3 inch5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
204Sủi vệ sinh inox 5 inch5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
205Sủi vệ sinh inox 6 inch5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
206Que hàn 2.6mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
207Đá Cắt Ø1805CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
208Đá mài Ø10010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
209Đá Cắt Ø18010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
210Đá Cắt Ø10010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
211Đá mài Nhám xếp Ø10010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
212Đá Cắt Ø3505CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
213Khẩu trang than hoạt tính15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
214Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
215Sơn đen AC-1003LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
216Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
217Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
218Dầu bôi trơn động cơ ca nô3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
219Sơn Xám AC-18010LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
220Sơn Xanh KSC-4109LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
221Sơn Xanh AC-4509LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
222Giẻ lau công nghiệp20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
223Xà phòng tẩy rửa5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
224Găng tay len phủ hạt nhựa20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
225Khẩu trang than hoạt tính15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
226Ru lô lăn sơn Ø30x100mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
227Cồn công nghiệp3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
228Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
229Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
230Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
231Silicone chịu nhiệt5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
232Băng keo cách điện màu vàng5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
233Băng keo cách điện màu xanh5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
234Băng keo cách điện màu đỏ5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
235Băng keo cách điện màu đen5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
236Đầu cose 6mm210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
237Sơn đỏ AC-25042LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
238Ru lô lăn sơn Ø30x60mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
239Khẩu trang than hoạt tính50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
240Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
241Đá mài giấy nhám Ø10020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
242Gas lạnh 410A2BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
243Gas R222BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
244Gas R322BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
245Cồn công nghiệp2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
246Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
247Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
248Khẩu trang than hoạt tính5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
249Băng keo cách điện màu vàng5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
250Băng keo cách điện màu xanh5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
251Băng keo cách điện màu đỏ5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
252Băng keo cách điện màu đen5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
253Đầu cose 6mm210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
254Mũi khoan sắt10MũiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
255Đinh rút rivê1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
256Bạt da10m2Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
257Sơn xám Ral -703240LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
258Dầu bôi trơn máy nén khí cao áp120LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
259Dầu bôi trơn máy nén khí hạ áp72LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
260Găng tay len phủ hạt nhựa25ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
261Giấy nhám tinh P4005TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
262Nước tẩy gỉ1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
263Giẻ lau công nghiệp25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
264Khẩu trang hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
265Găng tay len phủ hạt nhựa25ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
266Giấy nhám tinh P4005TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
267Nước tẩy gỉ1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
268Giẻ lau công nghiệp25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
269Sơn xanh AC-54012LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
270Ru lô lăn sơn Ø30x60mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
271Cồn công nghiệp5LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
272Giẻ lau công nghiệp5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
273Găng tay len phủ hạt nhựa5ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
274Khẩu trang than hoạt tính5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
275Silicone chịu nhiệt5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
276Mũi khoan thép cứng, inox Ø10mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
277Mũi khoan thép cứng, inox Ø12mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
278Khẩu trang hoạt tính15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
279Bao tay tráng nhựa phủ sơn đỏ20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
280Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
281Mỡ bôi trơn5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
282Giẻ lau công nghiệp15KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
283Đá mài Ø10010ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
284Đá Cắt Ø10010ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
285Đá mài Nhám xếp Ø10010ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
286Đá Cắt Ø18010ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
287Cọ lăn chỉ 600mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
288Đầu cose kim rỗng phi 0,7510BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
289Đầu cose kim rỗng phi 1.010BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
290Đầu cose kim rỗng phi 1.510BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
291Đầu cose kim rỗng đôi phi 1.510BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
292Ống ruột gà hút bụi gân nhựa 32mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
293Ống ruột gà hút bụi gân nhựa 40mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
294Nẹp lỗ công nghiệp 25m10CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
295Nẹp lỗ công nghiệp 45mm10CâyChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 403 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSĐX như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 403.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->