Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910662-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220875053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và tổ chức nông dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:41:00 đến ngày 2022-09-23 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,920,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 3.200.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án. Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự như gói thầu(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại)
Đầu tư xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào ruộng; Mương dẫn nước kênh sau làng; (HM: Nâng cấp và xây mới) thuộc Tiểu dự án đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị cho hợp tác xã nông nghiệp Kênh 5A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và tổ chức nông dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang; Số 09 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, Số 34 Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phương Ngân Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang; Số 09 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, Số 34 Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang; Số 09 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, Số 34 Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án VnSAT tỉnh Kiên Giang;. + Địa chỉ: Số 1224 Nguyễn Trung Trực, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VÀ XÂY MỚI (CỐNG SỐ 1)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,06100m
2Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,44m3
3Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V E-HSMT0,7128100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,7128100m3
5Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IIChương V E-HSMT17,4566100m
6Vét bùn đàu cừChương V E-HSMT1,8872m3
7Đắp cát đầu cừChương V E-HSMT1,7752m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,0632m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyChương V E-HSMT0,0503100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,0134m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2457100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,5892m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (Ống cống BTLT D800, H10)Chương V E-HSMT3cái
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,16100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,06100m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,0096100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,44m3
18Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,7m Vào đất cấp IIChương V E-HSMT4,0042100m
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0122tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,1404100m3
21Rải cao su sọc làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,75100m2
22Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V E-HSMT0,5508100m3
23Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,5508100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,944m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5609100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,157m3
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mmChương V E-HSMT0,0078tấn
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmChương V E-HSMT0,0607tấn
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3361tấn
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0377tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,416m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,8m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,2m3
34Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT2,489100m2
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mmChương V E-HSMT0,0084tấn
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmChương V E-HSMT0,3573tấn
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,8474tấn
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,59m3
39Cung cấp giấy dầu, nhựa đường làm khe nốiChương V E-HSMT0,4718M2
B HẠNG MỤC: MƯƠNG DẪN NƯỚC KÊNH SAU LÀNG (BỜ PHẢI)
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT53,7463100m3
2Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy, Dung trọng Chương V E-HSMT53,7463100m3
3Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT43,5913100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mmChương V E-HSMT0,3612tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmChương V E-HSMT15,3618tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmChương V E-HSMT36,4382tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT309,6m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1.014,37m3
9Quét nhựa bi tum nguội vào tườngChương V E-HSMT202,874m2
10Cung cấp giấy dầu, nhựa đường làm khe nốiChương V E-HSMT101,437M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 3.200.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án. Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự như gói thầu(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
2 Máy đầm dùi Dùi bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đào đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->