Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và tổ chức nông dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:41:00 đến ngày 2022-09-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,496,920,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 3.200.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án. Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự như gói thầu(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào đồng ruộng, mương dẫn nước kênh Sau Làng (phần còn lại) Đầu tư xây dựng cống máng bơm điều tiết nước vào ruộng; Mương dẫn nước kênh sau làng; (HM: Nâng cấp và xây mới) thuộc Tiểu dự án đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị cho hợp tác xã nông nghiệp Kênh 5A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và tổ chức nông dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang; Số 09 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, Số 34 Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án VnSAT tỉnh Kiên Giang;. + Địa chỉ: Số 1224 Nguyễn Trung Trực, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VÀ XÂY MỚI (CỐNG SỐ 1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V E-HSMT | 0,7128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,7128 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 17,4566 | 100m |
| 6 | Vét bùn đàu cừ | Chương V E-HSMT | 1,8872 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầu cừ | Chương V E-HSMT | 1,7752 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,0632 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0134 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5892 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (Ống cống BTLT D800, H10) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,7m Vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,0042 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su sọc làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5609 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,157 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 2,489 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Chương V E-HSMT | 0,3573 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,59 | m3 |
| 39 | Cung cấp giấy dầu, nhựa đường làm khe nối | Chương V E-HSMT | 0,4718 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG DẪN NƯỚC KÊNH SAU LÀNG (BỜ PHẢI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 53,7463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy, Dung trọng | Chương V E-HSMT | 53,7463 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 43,5913 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Chương V E-HSMT | 0,3612 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Chương V E-HSMT | 15,3618 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 36,4382 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 309,6 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.014,37 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | Chương V E-HSMT | 202,874 | m2 |
| 10 | Cung cấp giấy dầu, nhựa đường làm khe nối | Chương V E-HSMT | 101,437 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 3.200.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Quyết định phê duyệt dự án. Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự như gói thầu(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Dùi bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đào đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi