Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:38:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,704,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2-5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 Kw -23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa khu nhà 3 tầng và một số hạng mục trụ sở UBND huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ 3 TẦNG VĂN PHÒNG HDND VÀ UBND HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,007 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,28 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,421 | m2 |
| 4 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,68 | m2 |
| 5 | Cửa hất chữ A kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 6 | Cửa đi một cánh kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Vách kính, kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,006 | m2 |
| 8 | Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38 khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Công cắt hạ, tháo dỡ cột thu phát sóng mái tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,64 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,445 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,137 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,397 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,012 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,18 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,661 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,037 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,173 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,661 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,037 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,086 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1 | m |
| 27 | Xối Inox khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 28 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 472 | cái |
| 29 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,278 | 1m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,032 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,943 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,981 | m2 |
| 34 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Then cài, khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp automat các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây 3 pha 4 lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây 3 pha 4 lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 51 | Lắp đặt dây 3 pha 4 lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 57 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Nhân công tháo dỡ đường nước cũ, di chuyển téc nước cũ, lắp trả téc nước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 63 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,76 | 1m |
| 64 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,002 | m3 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,489 | m3 |
| 66 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,491 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,491 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,491 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,638 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,879 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Mua bơm nước công suất 1,1KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Mua bơm áp 200W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Nhân công tháo dỡ bệ đá chậu rửa, đường điện, đường nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,52 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,64 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,535 | m2 |
| 90 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,391 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,07 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,07 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,411 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 1m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,156 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,082 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,821 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,374 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,14 | m2 |
| 103 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,14 | 1m2 |
| 104 | Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,234 | m2 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi 900x900x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt giá treo xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Vòi phụ gạt bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Gia công lắp dựng giá để đồ + treo khăn bằng Inox hộp 15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 118 | Gia công lắp dựng vách Compact dày 12mm mầu kem ngăn phòng (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,776 | m2 |
| 119 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 12W có ống dẫn khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 157 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,605 | m2 |
| 158 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,605 | m2 |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt giá chứa xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá để đồ và treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo để cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 172 | Vòi phụ gạt bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 180 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 181 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 182 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,196 | m2 |
| 183 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | m3 |
| 184 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 187 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,704 | m2 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,552 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,704 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,688 | m2 |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 221 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,13 | m2 |
| 222 | Thi công trần giật cấp bằng gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,344 | m2 |
| 223 | Thi công tường bằng tấm gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,834 | m2 |
| 224 | Khuôn cửa đơn ( tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5 | md |
| 225 | Sửa chữa chốt cửa, then cài cửa sô, cửa đi ( hỏng không đóng được) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 226 | Thay mới khóa cửa và ke môn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 227 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,2 | md |
| 228 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 233 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 239 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 243 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,02 | m2 |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,401 | m3 |
| 245 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,401 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,401 | m3 |
| 247 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,401 | m3 |
| 248 | Khoan cấy Bu lông M16 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất Ramset | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mũi |
| 249 | Bulong M16x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 250 | Gia công cột bằng thép hình, cột mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,124 | m2 |
| 252 | Lắp dựng cột thép, dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 253 | Lắp sàn nhựa 4.5ly ghép hèm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,559 | m2 |
| 254 | Thi công trần giật cấp bằng gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,415 | m2 |
| 255 | Thi công tường bằng tấm gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,74 | m2 |
| 256 | Khuôn cửa đơn (tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,76 | md |
| 257 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên (gỗ lim nam phi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,48 | m2 |
| 258 | Cửa sổ kính gỗ tự nhiên (lim nam phi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 259 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,76 | md |
| 260 | Ốp tường nhà vệ sinh phòng khách, ốp nhựa giả đá màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,175 | m2 |
| 261 | Cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt giá chứa xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt giá để đồ và treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt giá treo để cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 272 | Vòi phụ gạt bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 275 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 279 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 280 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 284 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 285 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 288 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG NHÀ C ( PHÒNG NỘI VỤ, THANH TRA, LAO ĐỘNG TBXH, TIẾP DÂN) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đường nước, tháo dỡ vách ngăn WC1 và lắp trả khi hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,785 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,447 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,075 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,726 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,569 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,569 | m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm sàn tầng 2 quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,373 | m2 |
| 11 | Vật liệu chống thấm Sika top Seal 107 1,5kg/m2 một lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,06 | kg |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,762 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,196 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,935 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,075 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,511 | m2 |
| 18 | Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,215 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,648 | m2 |
| 20 | Gia công giá đỡ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xả nước tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Vòi phụ gạt bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công lắp dựng vách Compact dày 12mm mầu ghi ngăn phòng (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,42 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 45 | Nhân công di chuyển téc nước lắp trả khi hoàn thiện, nhân công đục tường luồn ống PVC qua . . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 46 | Cắt sàn gạch cũ, sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | 10m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,568 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,164 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,164 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,399 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,872 | m2 |
| C | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Thu dọn bàn ghế, bể trả khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | KHU VỰC BẾP NẤU VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,05 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,87 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,685 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, khung bao nhôm hệ dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,195 | m2 |
| 5 | Gia công cửa xếp bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,73 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,73 | m2 |
| 7 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Bộ bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Then cài, khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1X2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,336 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,336 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | 100m2 |
| 10 | Thu dọn bàn ghế, bể trả khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ bóng bóng đèn, quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần thả khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,6 | m2 |
| 13 | Sửa chữa chốt cửa, then cài cửa sô, cửa đi ( hỏng không đóng được) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Thay mới khóa cửa và ke môn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,565 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,479 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,565 | tấn |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa giả gỗ ( có lớp xốp, tiren+ecu, hệ khung đỡ tính riêng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,6 | m2 |
| 19 | Phào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,92 | md |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,459 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,834 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 652 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xả nước tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 36 | Sửa chữa các khóa tại cửa các phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| F | PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Sửa chữa cửa kính cường lực ra vào: Tháo dỡ cửa, sửa lại các bản lề, thay chốt quay dưới chân ..lắp trả lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 2-5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 14 Kw -23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Tời điện | ≥ 0,5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi