Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932364-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220932000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 23/8/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:38:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,704,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2-5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 Kw -23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khu nhà 3 tầng và một số hạng mục trụ sở UBND huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 23/8/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ 3 TẦNG VĂN PHÒNG HDND VÀ UBND HUYỆN
1Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,007m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,28m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,421m2
4Vách kính mặt dựng kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118,68m2
5Cửa hất chữ A kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,6m2
6Cửa đi một cánh kính an toàn 8.38, kính phản quang, khung bao nhôm hệ dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
7Vách kính, kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,006m2
8Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38 khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
9Công cắt hạ, tháo dỡ cột thu phát sóng mái tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,64m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
14Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,445100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,137tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,397m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,012m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,18m2
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,661tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,037tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V168,173m2
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,661tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,037tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,086100m2
26Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,1m
27Xối Inox khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
28Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V472cái
29Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2781m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,772m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,032m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,943m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,981m2
34Gia công cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
35Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Then cài, khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt hộp automat các phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
46Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
47Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V620m
48Lắp đặt dây đơn 1X6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
49Lắp đặt dây 3 pha 4 lõiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
50Lắp đặt dây 3 pha 4 lõiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
51Lắp đặt dây 3 pha 4 lõiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V510m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
57Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
58Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
62Nhân công tháo dỡ đường nước cũ, di chuyển téc nước cũ, lắp trả téc nước khi hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
63Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,761m
64Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,002m3
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,489m3
66Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,491m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,491m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,491m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,638m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,879m3
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
78Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Mua bơm nước công suất 1,1KWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
81Mua bơm áp 200WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Nhân công tháo dỡ bệ đá chậu rửa, đường điện, đường nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,52m2
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,47m3
88Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,64m2
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,535m2
90Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,391m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,07m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,07m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,411m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m2
96Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,21m2
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,156m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,082m3
99Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,821m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,374m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,14m2
103Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,141m2
104Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,234m2
106Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
107Lắp đặt hộp đựng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
111Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
112Lắp đặt gương soi 900x900x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
115Lắp đặt giá treo xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
116Vòi phụ gạt bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
117Gia công lắp dựng giá để đồ + treo khăn bằng Inox hộp 15x15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
118Gia công lắp dựng vách Compact dày 12mm mầu kem ngăn phòng (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,776m2
119Lắp đặt quạt hút gió âm trần 12W có ống dẫn khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
122Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
124Lắp đặt hộp automat phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
125Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
139Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
140Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
141Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
152Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
153Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
154Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
155Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
156Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
157Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,605m2
158Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228m3
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228m3
160Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228m3
161Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,605m2
162Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
163Lắp đặt hộp đựng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
166Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
169Lắp đặt giá chứa xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
170Lắp đặt giá để đồ và treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Lắp đặt giá treo để cốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
172Vòi phụ gạt bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
179Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
180Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
181Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
182Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,196m2
183Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071m3
184Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123m3
185Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123m3
186Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123m3
187Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,704m2
188Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,552m2
189Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,704m2
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,688m2
191Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
192Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
195Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
196Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
197Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
208Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
217Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
218Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
219Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
220Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
221Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,13m2
222Thi công trần giật cấp bằng gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,344m2
223Thi công tường bằng tấm gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,834m2
224Khuôn cửa đơn ( tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,5md
225Sửa chữa chốt cửa, then cài cửa sô, cửa đi ( hỏng không đóng được)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
226Thay mới khóa cửa và ke mônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
227Nẹp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,2md
228Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
229Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
230Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
231Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
232Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
234Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
237Lắp đặt hộp automat phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
238Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
239Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
241Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
242Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
243Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,02m2
244Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,401m3
245Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,401m3
246Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,401m3
247Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,401m3
248Khoan cấy Bu lông M16 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất RamsetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8mũi
249Bulong M16x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
250Gia công cột bằng thép hình, cột mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283tấn
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,124m2
252Lắp dựng cột thép, dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,283tấn
253Lắp sàn nhựa 4.5ly ghép hèmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,559m2
254Thi công trần giật cấp bằng gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,415m2
255Thi công tường bằng tấm gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,74m2
256Khuôn cửa đơn (tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,76md
257Cửa đi pano gỗ tự nhiên (gỗ lim nam phi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,48m2
258Cửa sổ kính gỗ tự nhiên (lim nam phi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,54m2
259Nẹp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V133,76md
260Ốp tường nhà vệ sinh phòng khách, ốp nhựa giả đá màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,175m2
261Cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45m2
262Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
263Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
265Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
266Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
267Lắp đặt giá chứa xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
268Lắp đặt giá để đồ và treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
269Lắp đặt giá treo để cốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
270Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
271Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
272Vòi phụ gạt bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
273Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
274Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
275Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
276Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
277Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
278Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
279Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
280Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
281Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
282Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
283Lắp đặt hộp automat phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
284Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280m
285Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168m
286Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224m
287Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
288Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG NHÀ C ( PHÒNG NỘI VỤ, THANH TRA, LAO ĐỘNG TBXH, TIẾP DÂN)
1Nhân công tháo dỡ đường nước, tháo dỡ vách ngăn WC1 và lắp trả khi hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,785m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,447m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,075m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,726m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,569m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,569m3
10Quét Sika chống thấm sàn tầng 2 quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,373m2
11Vật liệu chống thấm Sika top Seal 107 1,5kg/m2 một lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,06kg
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,762m3
13Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,196m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,935m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,075m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,511m2
18Cửa đi một cánh kính an toàn 6.38, khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,215m2
19Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,648m2
20Gia công giá đỡ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt hộp đựng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt vòi xả nước tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Vòi phụ gạt bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Gia công lắp dựng vách Compact dày 12mm mầu ghi ngăn phòng (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,42m2
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
34Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
44Lắp đặt tê, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
45Nhân công di chuyển téc nước lắp trả khi hoàn thiện, nhân công đục tường luồn ống PVC qua . .Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
46Cắt sàn gạch cũ, sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,210m
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,568m3
48Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
57Hút bể phốt cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,399m3
59Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,872m2
C PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Thu dọn bàn ghế, bể trả khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
D KHU VỰC BẾP NẤU VÀ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,05m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,87m2
3Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm PK đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,685m2
4Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, khung bao nhôm hệ dày 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,195m2
5Gia công cửa xếp bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,73
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,73m2
7Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Bộ bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
9Then cài, khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1X2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,25m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
18Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
E NHÀ HỘI TRƯỜNG UBND
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,336m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,635m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,635m3
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,336m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
7Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,304100m2
10Thu dọn bàn ghế, bể trả khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
11Tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ bóng bóng đèn, quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
12Tháo dỡ trần thả khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V342,6m2
13Sửa chữa chốt cửa, then cài cửa sô, cửa đi ( hỏng không đóng được)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
14Thay mới khóa cửa và ke mônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
15Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,565tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,479m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,565tấn
18Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa giả gỗ ( có lớp xốp, tiren+ecu, hệ khung đỡ tính riêng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342,6m2
19Phào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,92md
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,459100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,834100m2
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90bộ
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V652m
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
34Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35Lắp đặt vòi xả nước tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
36Sửa chữa các khóa tại cửa các phòng vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
F PHÒNG MỘT CỬA
1Sửa chữa cửa kính cường lực ra vào: Tháo dỡ cửa, sửa lại các bản lề, thay chốt quay dưới chân ..lắp trả lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
2 kỹ sư xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2-5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Tời điện ≥ 0,5 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->