Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học kinh tế Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2022 cấp để cải tạo, nâng cấp và mua sẳm thiết bị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:31:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,273,869 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến thuộc kế hoạch: Mua sắm, cải tạo, sửa chữa và hoạt động chuyên môn của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2022 cấp để cải tạo, nâng cấp và mua sẳm thiết bị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | bộ | RealPresence Group 310-720p: Group 310 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: EURO-Type C, CE 7/7. Maintenance Contract Required.Premier, One Year, RealPresence Group 310 720p: Group 310 HD CODEC, EagleEyeIV-12x cameraThiết bị Group 310-720 bao gồm:- Bộ codec giải mã Group 310-720-Micro đa hướng 360 độ- Camera zoom quang 12- Remote kèm pin sạc USB- Cáp kết nối kèm theo | ||
| 2 | Tivi 75 inch (treo 2 bên) | 2 | cái | Loại Tivi: Smart TV NanoCellKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDHệ điều hành: webOS 6.0Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Ngang 123.5 cm - Cao 70.5 cm - Dày 5.81 cm | ||
| 3 | Giá treo thiết bị | 1 | bộ | Tương thích với các dòng camera hội nghị truyền hình | ||
| 4 | Dây HDMI 2.1, 15m/dây | 2 | sợi | Cáp HDMI 2.0 - Tốc độ cao HDMI 2.0 cáp Ethernet. Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) Chuẩn HDMI 2.0 này truyền tải video 4K Ultra HD Chiều dài cáp : 15m support 1080P@60Hz | ||
| 5 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 HDMI | 1 | bộ | - Bộ chia HDMI 1 ra 4 Ugreen 50708 - Hỗ trợ độ phân giải cực cao 4Kx2K/60Hz, 3D, HDCP, FULLHD 1080P, HD720P- Sử dụng kết nối máy tính bàn, laptop, HD Player, DVD Player, Android Box, Camera HD... tới Tivi, máy chiếu hay thiết bị khác.- Hỗ trợ chuẩn kết nối HDMI 2.0 , tương thích với HDMI 1.3...- Hỗ trợ HDMI đầu vào 15m và đầu ra 15m ( tổng 30m ) với chất lượng hình ảnh tốt nhất.- Hỗ trợ tối đa lên đến 3 tầng switch - Hỗ trợ màu 8/10/12 bits- Nguồn điện: DC5V | ||
| 6 | Dây diện nguồn 2*2,5mm | 40 | m | Dây điện ruột mềm, 2 lõi (2x2.5mm) | ||
| 7 | Giá treo TV 75" | 2 | cái | Có thể sử dụng cho TV từ 60-100" | ||
| 8 | Máng điện (nẹp dây diện, cáp HDMI) | 20 | m | 20*40*3000mm/cây | ||
| 9 | Vật liệu phụ (5% phụ kiện) | 5 | phần trăm | 5% giá trị vật tư, phụ kiện | ||
| 10 | Lắp đặt, tích hợp micro phòng họp | 2 | công | Nhân công lắp đặt, cài đặt | ||
| 11 | Lắp đặt, tích hợp màn hình Led, TV | 2 | công | Nhân công lắp đặt, cài đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi