Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:58:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,779,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 và |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Mỹ Lâm, Mỹ Cảnh, Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 22,411 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 8,137 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,504 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,476 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,633 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,587 | m3 |
| 9 | Xây móng tam cấp, bồn hao gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,791 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,397 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,749 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,498 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,622 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,203 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19cm h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,777 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,535 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,232 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,271 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,33 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,025 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,928 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,987 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,906 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,118 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,543 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 35,362 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5,054 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 68,1 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 117,96 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,63 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 2,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,738 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,746 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,494 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 140,211 | 1m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,73 | m2 |
| 54 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 175,246 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,315 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 42,112 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (Cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,252 | m2 |
| 59 | Láng nền bậc cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 60 | Láng granitô tam cấp, bồn hoa (=diện tích láng) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,32 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,12 | m2 |
| 64 | Trát ô văng, lam treo dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,538 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 191,441 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,712 | m2 |
| 67 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 108,03 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 153,8 | m |
| 69 | Kẻ ron tường | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | m |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 13,51 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nối ô 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,24 | m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 193,806 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 202,324 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 279,365 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (=tổng diện tích trát - diện tích sơn trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 373,991 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,672 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,333 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 82 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,485 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,549 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,874 | m3 |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m2 |
| 87 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,019 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,59 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | 100m3 |
| 91 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,131 | 100m3 |
| 93 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,48 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | m3 |
| 95 | Láng granitô gờ ram dốc | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 7,002 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,471 | 1m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | 12,36 | m2 | |
| B | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp automat KT 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT: 50x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 439 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 210 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63*63*5 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| C | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,133 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| D | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 9,007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,489 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| E | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét fi18 chiều dài 0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 51,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 14mm dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cọc |
| 7 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| F | 1. NHÀ VĂN HÓA CẢNH TỊNH – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu kích thước (0,48x0,65x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bục Bác Hồ: kích thước : (0,5x 0,75x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Phong màng vải trang trí sân khấu: màu xanh vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 32,8 | m2 |
| 4 | Phong cờ trang trí sân khấu: màu đỏ vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7 | m2 |
| 5 | Ngôi sao búa liềm chủng loại theo qui định | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác Hồ Kích thước 0,7m chủng loại thạch cao màu đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Băng rôn ghi câu Đảng câu Nước kích thước (8x 0,5)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mica đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Khẩu hiệu trích 2 bên hôi trường kích thước (1,0x 1,4)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mi ca đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu NT1960-3BA kích thước rộng 1200, sâu 400, cao 1960 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc kích thước 1,6*0,55*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Bàn hội trường kích thước 2,0*0,4*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Ghế hội trường kích thước 0,4*0,4*1,05m: chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 13 | Ghế nhựa vuông Kích thước: 355 x 355 x 460 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| G | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 22,411 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 8,137 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,504 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,476 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,633 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,587 | m3 |
| 9 | Xây móng tam cấp, bồn hao gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,791 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,397 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,749 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,498 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,622 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,203 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19cm h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,777 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,535 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,232 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,271 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,33 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,025 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,928 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,987 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,906 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,118 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,543 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 35,362 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5,054 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 68,1 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 117,96 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,63 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 2,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,738 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,746 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,494 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 140,211 | 1m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,73 | m2 |
| 54 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 175,246 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,315 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 42,112 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (Cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,252 | m2 |
| 59 | Láng nền bậc cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 60 | Láng granitô tam cấp, bồn hoa (=diện tích láng) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,32 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,12 | m2 |
| 64 | Trát ô văng, lam treo dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,538 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 191,441 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,712 | m2 |
| 67 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 108,03 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 153,8 | m |
| 69 | Kẻ ron tường | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | m |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 13,51 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nối ô 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,24 | m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 193,806 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 202,324 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 279,365 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (=tổng diện tích trát - diện tích sơn trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 373,991 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,672 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,333 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 82 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,485 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,549 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,874 | m3 |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m2 |
| 87 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,019 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,59 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | 100m3 |
| 91 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,131 | 100m3 |
| 93 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,48 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | m3 |
| 95 | Láng granitô gờ ram dốc | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 7,002 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,471 | 1m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,36 | m2 |
| H | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp automat KT 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT: 50x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 439 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 210 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63*63*5 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| I | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,133 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| J | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 9,007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,489 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| K | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét fi18 chiều dài 0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 51,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 14mm dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cọc |
| 7 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| L | 2. NHÀ VĂN HÓA MỸ CẢNH – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu kích thước (0,48x0,65x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bục Bác Hồ: kích thước : (0,5x 0,75x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Phong màng vải trang trí sân khấu: màu xanh vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 32,8 | m2 |
| 4 | Phong cờ trang trí sân khấu: màu đỏ vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7 | m2 |
| 5 | Ngôi sao búa liềm chủng loại theo qui định | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác Hồ Kích thước 0,7m chủng loại thạch cao màu đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Băng rôn ghi câu Đảng câu Nước kích thước (8x 0,5)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mica đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Khẩu hiệu trích 2 bên hôi trường kích thước (1,0x 1,4)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mi ca đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu NT1960-3BA kích thước rộng 1200, sâu 400, cao 1960 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc kích thước 1,6*0,55*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Bàn hội trường kích thước 2,0*0,4*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Ghế hội trường kích thước 0,4*0,4*1,05m: chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 13 | Ghế nhựa vuông Kích thước: 355 x 355 x 460 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| M | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 22,411 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 8,137 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,504 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,476 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,633 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,587 | m3 |
| 9 | Xây móng tam cấp, bồn hao gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,791 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,397 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,749 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,498 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,622 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,203 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19cm h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,777 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,535 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,232 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,271 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,33 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,025 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,928 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,987 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,906 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,118 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,543 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 35,362 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5,054 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 68,1 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 117,96 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,63 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 2,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,738 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,746 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,494 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 140,211 | 1m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,73 | m2 |
| 54 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 175,246 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,315 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 42,112 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (Cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,252 | m2 |
| 59 | Láng nền bậc cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 60 | Láng granitô tam cấp, bồn hoa (=diện tích láng) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,984 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,32 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,12 | m2 |
| 64 | Trát ô văng, lam treo dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,538 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 191,441 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,712 | m2 |
| 67 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 108,03 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 153,8 | m |
| 69 | Kẻ ron tường | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | m |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 13,51 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nối ô 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,24 | m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 193,806 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 202,324 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 279,365 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (=tổng diện tích trát - diện tích sơn trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 373,991 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,672 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,333 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 82 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,485 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,549 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,874 | m3 |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m2 |
| 87 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,019 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,59 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | 100m3 |
| 91 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,131 | 100m3 |
| 93 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,48 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | m3 |
| 95 | Láng granitô gờ ram dốc | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 7,002 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,471 | 1m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,36 | m2 |
| N | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp automat KT 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT: 50x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 439 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 210 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63*63*5 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| O | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,133 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| P | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 9,007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,489 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| Q | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét fi18 chiều dài 0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 51,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 14mm dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cọc |
| 7 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| R | 3.NHÀ VĂN HÓA MỸ LÂM – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu kích thước (0,48x0,65x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bục Bác Hồ: kích thước : (0,5x 0,75x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Phong màng vải trang trí sân khấu: màu xanh vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 32,8 | m2 |
| 4 | Phong cờ trang trí sân khấu: màu đỏ vải thun | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7 | m2 |
| 5 | Ngôi sao búa liềm chủng loại theo qui định | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác Hồ Kích thước 0,7m chủng loại thạch cao màu đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Băng rôn ghi câu Đảng câu Nước kích thước (8x 0,5)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mica đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Khẩu hiệu trích 2 bên hôi trường kích thước (1,0x 1,4)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mi ca đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu NT1960-3BA kích thước rộng 1200, sâu 400, cao 1960 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc kích thước 1,6*0,55*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Bàn hội trường kích thước 2,0*0,4*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Ghế hội trường kích thước 0,4*0,4*1,05m: chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 13 | Ghế nhựa vuông Kích thước: 355 x 355 x 460 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 và | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi