Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927717-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220805753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:52:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,897,104,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông).+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng,thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Long Thạnh, thị xã Sông cầu, tỉnh Phú Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương; nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách thị xã Sông Cầu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; điện thoại: 0257.3876370
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế D-R-B; Địa chỉ: Số 88 đường Yersin, phường 2, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN & PTNT tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 64 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; điện thoại: 0257.3876370


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; điện thoại: 0257.3876370
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: 0257 3823 652.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường vuốt dân sinh (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,024100m3
2Lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,415100m3
3Lót 1 lớp giấy dầuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,304100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V52,99m3
B Hạng mục: An toàn giao thông (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2)
1Cung cấp và lắp biển báo phản quang tam giác 90, trụ D90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5bộ
2Đệm đá 4x6 móng biển báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,06m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,29m3
4Đào đất trồng biển báo, đất cấp 3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,91m3
C Hạng mục: Kết cấu thân cống thượng lưu, hạ lưu (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III (tận dụng lại để đắp đường công vụ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,408100m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V56m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V238,89m3
4Bê tông tường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,08m3
5Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V171,5m3
6Bê tông đá 1x2 M250 (gờ lan can + bản giảm tải) (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,65m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,146tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,18tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,086tấn
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,488100m3
11Đóng cọc tre L=2,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V311,6100m
12Gia công và lắp dưng cột thép bảnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,288tấn
13Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø101.6 - d=4.2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,547tấn
14Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø82.7 - d=3.2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,34tấn
15Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø110 - d=4.2, L=130mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,031tấn
16Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø89.1 - d=3.2, L=130mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,019tấn
17Bulông Ø22 - L=650mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44cái
18Bulông Ø14 - L=40mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V88cái
19Cung cấp và lắp dựng thép hình các loại (thanh đứng, nắp đậy, bản đế)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,219tấn
D Hạng mục: Phần gia cố mái ta luy (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2)
1Đệm đá 4x6 mái taluy dày 10cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,67m3
2Bê tông bê tông mái Taluy dày ≤20cm, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,28m3
3Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,08m3
4Bạt nhựa chống mất nước bê tôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,567100m2
5Đệm đá 4x6 chân khayXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,96m3
6Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún rộng 1cm dày 12cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,38m2
7Đào đất cấp 3 chân khay (tận dụng lại để đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,533100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,43100m3
E Hạng mục: Biện pháp thi công - Đắp đường công vụ (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp và vận chuyển đổ đi)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,745100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả vận chuyển, đất tận dụng lại đất đào)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,7100m3
3Đào thanh thải đất đắp đường công vụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,812100m3
F Hạng mục: Phần nền đường, mặt đường và đường vuốt dân sinh (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, cấp đất III (tận dụng đắp đường công vụ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,3307100m3
2Vét hữu cơ đất C1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,3849100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,9607100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả cung cấp đất đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,8613100m3
5Lớp móng CPĐD loại 2 dày 18cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4455100m3
6Lót 1 lớp giấy dầuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,475100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V56,925m3
8Làm khe co có thanh truyền lựcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33m
9Làm khe co không có thanh truyền lựcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,5m
10Làm khe dọcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V45m
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,8168100m3
12Lớp móng CPĐD loại 2 Dmax25 dày 18cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1115100m3
13Lót 1 lớp giấy dầuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,6195100m2
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,25m3
G Hạng mục: Phần gia cố mái ta luy (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Đệm đá 4x6 mái taluy dày 10cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30,81m3
2Bê tông mái Taluy dày ≤20cm, M200, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,18m3
3Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19,5m3
4Bạt nhựa chống mất nước bê tôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,0448100m2
5Đệm đá 4x6 chân khayXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,65m3
6Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún rộng 1cm dày 12cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,76m2
7Đào đất cấp 3 chân khayXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,1624100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,9374100m3
H Hạng mục: An toàn giao thông (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V52cái
2Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,081m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,04m3
4Cung cấp và lắp Biển báo phản quang tam giác 90, trụ D90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
5Đệm đá 4x6 móng biển báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,07m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,35m3
7Đào đất trồng biển báo, bằng nhân công, đất cấp IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,091m3
I Hạng mục: Kết cấu thân cống thượng lưu, hạ lưu (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tận dụng lại để đắp đường công vụ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,3891100m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V47,46m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V210,55m3
4Bê tông tường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,08m3
5Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V138,61m3
6Bê tông đá 1x2 M250 (gờ lan can + bản giảm tải) (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,77m3
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1198tấn
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,399tấn
9Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,1539tấn
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,8374100m3
11Đóng cọc tre L=2,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V258,025100m
12Gia công và lắp dựng cột thép bảnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2354tấn
13Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø101.6 - d=4.2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4389tấn
14Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø82.7 - d=3.2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2727tấn
15Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø110 - d=4.2, L=130mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0257tấn
16Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø89.1 - d=3.2, L=130mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0158tấn
17Bulông Ø22 - L=650mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V36cái
18Bulông Ø14 - L=40mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V72cái
19Cung cấp và lắp dựng thép hình các loại (thanh đứng, nắp đậy, bản đế)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1774tấn
J Hạng mục: Biện pháp thi công - Đắp đường công vụ (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp và vận chuyển đổ đi)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,3952100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả vận chuyển, đất tận dụng lại đất đào)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,3936100m3
3Đào thanh thải đất đắp đường công vụ (kể cả vận chuyển đổ đi)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,5521100m3
K Hạng mục: Tháo dỡ cống D60 hiện hữu (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3)
1Đào đất hố móngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V361m3
2Tháo dỡ cống D60, L=3mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (tận dụng cống cũ đã tháo dỡ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cấu kiện
4Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tayXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,33100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông).+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông22
3 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực22
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng,thí nghiệm 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≥ 1,6m31
2 Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 10T1
3 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 10T1
4 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 16T1
5 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 25T1
6 Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 110CV1
7 Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV1
8 Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa đơn. Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải1
9 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 5T4
10 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 10T4
11 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
13 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng 70kg1
14 Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)1
15 Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 80T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->