Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:52:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,897,104,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông).+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng,thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL: Xây lắp công trình bổ sung Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Long Thạnh, thị xã Sông cầu, tỉnh Phú Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương; nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; điện thoại: 0257.3876370 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: 0257 3823 652. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường vuốt dân sinh (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,024 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Lót 1 lớp giấy dầu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 52,99 | m3 |
| B | Hạng mục: An toàn giao thông (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp biển báo phản quang tam giác 90, trụ D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng biển báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp 3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,91 | m3 |
| C | Hạng mục: Kết cấu thân cống thượng lưu, hạ lưu (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III (tận dụng lại để đắp đường công vụ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,408 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 238,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,08 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 171,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 (gờ lan can + bản giảm tải) (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,65 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,18 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,086 | tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,488 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 311,6 | 100m |
| 12 | Gia công và lắp dưng cột thép bản | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,288 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø101.6 - d=4.2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,547 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø82.7 - d=3.2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø110 - d=4.2, L=130mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø89.1 - d=3.2, L=130mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Bulông Ø22 - L=650mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44 | cái |
| 18 | Bulông Ø14 - L=40mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 88 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng thép hình các loại (thanh đứng, nắp đậy, bản đế) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,219 | tấn |
| D | Hạng mục: Phần gia cố mái ta luy (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 mái taluy dày 10cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông mái Taluy dày ≤20cm, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,08 | m3 |
| 4 | Bạt nhựa chống mất nước bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá 4x6 chân khay | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún rộng 1cm dày 12cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,38 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp 3 chân khay (tận dụng lại để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,43 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Biện pháp thi công - Đắp đường công vụ (Tuyến nối tuyến 1 với tuyến 2) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp và vận chuyển đổ đi) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả vận chuyển, đất tận dụng lại đất đào) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất đắp đường công vụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,812 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Phần nền đường, mặt đường và đường vuốt dân sinh (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, cấp đất III (tận dụng đắp đường công vụ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,3307 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ đất C1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3849 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,9607 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả cung cấp đất đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8613 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 6 | Lót 1 lớp giấy dầu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,475 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56,925 | m3 |
| 8 | Làm khe co có thanh truyền lực | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | m |
| 9 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,5 | m |
| 10 | Làm khe dọc | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 45 | m |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại 2 Dmax25 dày 18cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 13 | Lót 1 lớp giấy dầu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,25 | m3 |
| G | Hạng mục: Phần gia cố mái ta luy (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 mái taluy dày 10cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,81 | m3 |
| 2 | Bê tông mái Taluy dày ≤20cm, M200, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,18 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,5 | m3 |
| 4 | Bạt nhựa chống mất nước bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,0448 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá 4x6 chân khay | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún rộng 1cm dày 12cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp 3 chân khay | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1624 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,9374 | 100m3 |
| H | Hạng mục: An toàn giao thông (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 52 | cái |
| 2 | Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp Biển báo phản quang tam giác 90, trụ D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đệm đá 4x6 móng biển báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng biển báo, bằng nhân công, đất cấp III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,09 | 1m3 |
| I | Hạng mục: Kết cấu thân cống thượng lưu, hạ lưu (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tận dụng lại để đắp đường công vụ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3891 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 210,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,08 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 138,61 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 (gờ lan can + bản giảm tải) (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1198 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,399 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,1539 | tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8374 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 258,025 | 100m |
| 12 | Gia công và lắp dựng cột thép bản | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2354 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø101.6 - d=4.2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4389 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø82.7 - d=3.2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2727 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø110 - d=4.2, L=130mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0257 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng thép ống tròn Ø89.1 - d=3.2, L=130mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Bulông Ø22 - L=650mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 18 | Bulông Ø14 - L=40mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 72 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng thép hình các loại (thanh đứng, nắp đậy, bản đế) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1774 | tấn |
| J | Hạng mục: Biện pháp thi công - Đắp đường công vụ (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp đất đắp và vận chuyển đổ đi) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,3952 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả vận chuyển, đất tận dụng lại đất đào) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,3936 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất đắp đường công vụ (kể cả vận chuyển đổ đi) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,5521 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Tháo dỡ cống D60 hiện hữu (Tuyến nối tuyến 2 với tuyến 3) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống D60, L=3m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (tận dụng cống cũ đã tháo dỡ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,33 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông).+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.780.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có cấu phần giao thông (Bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường BTXM, cống thoát nước và hệ thống An toàn giao thông) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng,thí nghiệm | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa đơn. | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải | 1 |
| 9 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 5T | 4 |
| 10 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 10T | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 14 | Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn ban hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
| 15 | Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 80T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi