Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:51:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,427,941,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7141912796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.999.559.305 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.999.559.305 đồng. Trong đó X= N x V = 1 x 7.999.559.305 = 7.999.559.305 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7.999.559.305 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.999.559.305 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Biên bản nghiệm thu công trình của chủ đầu tư, quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 02 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa hoặc địa chính.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ, văn bản do chủ đầu tư xác nhận quá trình công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư XD có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong đó trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư XD).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn ≥5m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : ≥6 T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥23,0 kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5KW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 130 CV đến 140 CV. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng đường GTĐT Gò Đế (đoạn từ nhà ông Trà Anh Dũng đến tiệm điện Thu Lan), khu phố Dư Khánh, phường Thạnh Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên. Đại diện chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Phường Thạnh Phước, phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3658.717
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Hồng Phúc. Địa chỉ: Số 109/18/11 Đường Thạnh Xuân 33, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên, Khu phố 1, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1653 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2937 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,546 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9481 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6942 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6942 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4695 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7.1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4695 | 100tấn |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,554 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 20 | Cung cấp biển báo loại tròn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,995 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2462 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch sơn màu vàng) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,267 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( vạch sơn màu trắng) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m2 |
| B | Phần Thoát Nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,702 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7669 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6663 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6663 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 774,8943 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền phủ đầu cừ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,082 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4767 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,007 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 394,793 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4863 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3623 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4434 | tấn |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Chèn chất kết dính cường độ cao vào lỗ khoan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | m3 |
| 21 | Quét chất kết dính cường độ cao tạo độ kết dính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,91 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,028 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 674,595 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,104 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0827 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, ĐK =10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2603 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, ĐK =6mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 31 | Cung cấp ống nhựa Þ49mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.759,68 | m |
| 32 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9592 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,57 | 1m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,297 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,03 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 37 | Sơn trụ tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.914 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp bao tải cát | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 41 | Cung cấp bạc cam | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 42 | Bơm nước hố móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ bao tải cát | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3043 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3043 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7141912796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.999.559.305 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.999.559.305 đồng. Trong đó X= N x V = 1 x 7.999.559.305 = 7.999.559.305 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7.999.559.305 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.999.559.305 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Biên bản nghiệm thu công trình của chủ đầu tư, quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 02 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa hoặc địa chính.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ, văn bản do chủ đầu tư xác nhận quá trình công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư XD có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong đó trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước bằng BTCT, lắp đặt biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường đồng.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư XD).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.*Chi tiết xem file hồ sơ mời thầu đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110 cv | ≥ 110 cv. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥16T | ≥16T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | ≥ 10T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | ≥ 25T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 8 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn ≥5m3 | dung tích bồn ≥5m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
| 10 | Đầm dùi ≥1,5kw | ≥1,5kw. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) | Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 12 | Máy mài ≥2,7kW | ≥2,7kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : ≥6 T | sức nâng : ≥6 T. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | ≥5kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | công suất : ≥23,0 kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng ≥2,5KW | ≥2,5KW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥600m3/h | ≥600m3/h. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | công suất : 130 CV đến 140 CV. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | ≥70kg. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 20 | Máy đào ≥0,5m3 | ≥0,5m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 21 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | ≥1,5kW. Đối với Thiết bị thi công như: Máy lu, máy ủi, máy đào, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy phun nhựa đường, cần cẩu, máy nén khí, máy rải phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi