Gói thầu: Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:43:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,686,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,953,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Cần cẩu các loại (≥16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần cẩu các loại (≥6T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi (≥110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850 Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, cầu hạng II, đường hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.953.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 1.022,377 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường + đào cấp các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 27.671,841 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 13.143,674 | m3 |
| 4 | Đào rãnh + đào khuôn đất các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 6.983,222 | m3 |
| 5 | Đào rãnh + đào khuôn đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 314,987 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 1.301,792 | m3 |
| 7 | Đắp đất K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 7.812,76 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K ≥ 98 - Đất tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 2.807,325 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K ≥ 98 - vận chuyển từ mỏ | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 2.807,325 | m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chi tiết tại E-HSMT | 4.569,083 | m2 |
| 2 | Đào chân khay | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 170,531 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 38,826 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm ốp f'c=16 MPa đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 12,083 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm ốp đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 0,659 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp bê tông | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 700 | ck |
| 7 | Bê tông chèn khe f'c=16 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 0,302 | m3 |
| 8 | Bê tông f'c=12 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 1,236 | m3 |
| 9 | Bê tông sườn đổ tại chỗ f'c=16 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT | 3,236 | m3 |
| 10 | Cốt thép sườn bê tông các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT | 0,351 | tấn |
| 11 | Bê tông chốt chống trượt f'c=16 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt BTCT | 0,16 | m3 |
| 12 | Cốt thép chốt chống trượt các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt BTCT | 0,037 | tấn |
| 13 | Bê tông chân khay f'c=16 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông | 38,065 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông | 0,609 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông | 87,093 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng f'c=10MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông | 3,5 | m3 |
| 17 | Bê tông Gia cố trên mặt đường hiện trạng fc'=10 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp | 15,52 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trên | Chi tiết tại E-HSMT | 26.024,933 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 26.024,933 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dưới | Chi tiết tại E-HSMT | 26.024,933 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,0lít/m2 bằng nhựa lỏng MC | Chi tiết tại E-HSMT | 26.024,933 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I (kể cả bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 4.129,728 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II (kể cả bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 7.614,698 | m3 |
| 7 | Rải đá mạt đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên | 26.024,9334 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám 0,6kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên | 26.024,9334 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm Bê tông f'c=16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 191,942 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 9.140 | ck |
| 3 | Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước f'c=12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 90,434 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=16MPa gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 230,787 | m3 |
| 5 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 222,117 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 8MPa đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép | 45,7 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh f'c=20 MPa đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 121,46 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 9,3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 237 | ck |
| 10 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 5,95 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng C10 mối nối | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 3,46 | m3 |
| 12 | Tấm nắp | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 17 | |
| 13 | Bê tông tấm nắp f'c=20 MPa đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 4,97 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 0,637 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m | 17 | ck |
| 16 | Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ | 32,013 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ | 1.574 | ck |
| 18 | Vữa xi măng 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ | 10,8 | m3 |
| 19 | Đào rãnh đất | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ | 55,5 | m3 |
| 20 | Bê tông bậc nước f'c=12 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước | 57,38 | m3 |
| 21 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước | 5,23 | m3 |
| 22 | Đào rãnh đất | Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước | 100,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước | 41,03 | m3 |
| 24 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước | 8,5 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh | 8,722 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh | 356 | ck |
| 27 | Vữa xi măng f'c=8 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh | 3,649 | m3 |
| 28 | Bê tông f'c=12 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh | 3,471 | m3 |
| 29 | Đào rãnh đất | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh | 128,16 | m3 |
| 30 | Bê tông móng f'c=12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước | 137,228 | m3 |
| 31 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước | 30,956 | m3 |
| E | CỐNG HỘP LỚN ĐỖ TẠI CHỖ + SỬA GIA CỐ HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân cống f'c=30 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 69,711 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 10,497 | tấn |
| 3 | Chèn bitum | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 0,365 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, t=2mm, L=0,52m | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 60,438 | m |
| 5 | Đắp đất thân cống K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 305,692 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối f'c=20 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 3,804 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống | 112,119 | m3 |
| 8 | Bê tông móng f'c=20 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 0,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 0,028 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 7,407 | m3 |
| 11 | Bê tông f'c=30 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn | 19,346 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn | 1,516 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn | 3,286 | m3 |
| 14 | Bê tông f'=12 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố | 237,133 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố | 41,889 | m3 |
| 16 | Rọ đá 2x1x0,5m | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố | 22 | rọ |
| 17 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố | 439,739 | m3 |
| 18 | Phá dỡ Bê tông cống cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố | 46,247 | m3 |
| 19 | Bê tông f'c=25 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 6,395 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản dẫn các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 0,865 | tấn |
| 21 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 0,187 | m3 |
| 22 | Chèn bitum | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 0,126 | m3 |
| F | CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | ống cống hộp 1x1, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn | 8 | đ.ống |
| 2 | ống cống hộp 1,25x1,25, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn | 2 | đ.ống |
| 3 | ống cống D=1m, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn | 114 | đ.ống |
| 4 | Bê tông mối nối f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống | 4,325 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng f'c=10MPa mối nối | Chi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống | 2,907 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống f'c=20 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 48,706 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 0,783 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 18,624 | m3 |
| 9 | Lắp đặt móng cống đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Móng cống | 44 | ck |
| 10 | Bê tông f'c=12 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu | 534,438 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu | 75,926 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x0,5m | Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu | 38 | rọ |
| 13 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu | 1.716,506 | m3 |
| 14 | Đắp hố móng đầm chặt K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu | 525,142 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường chắn f'c=25MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 555,955 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 29,553 | tấn |
| 3 | Ống nhựa D=100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 102,32 | m |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 234,972 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT | 1.402,12 | m2 |
| 6 | Đắp đất sét | Chi tiết tại E-HSMT | 204,2 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc | Chi tiết tại E-HSMT | 74,508 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 906,256 | m3 |
| 9 | Bê tông f'c=12 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 206,686 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đúc sẵn f'c=20 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 206,686 | ck |
| 13 | Bê tông chèn khe f'c=20 MPa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 14 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 62,699 | m3 |
| 15 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 2.264,132 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 88,598 | m3 |
| H | SÀN BAN CÔNG | |||
| 1 | Bê tông f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - bản sàn ban công | 2.099,864 | m3 |
| 2 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - bản sàn ban công | 305,566 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn | 415,889 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn | 52,438 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 51,307 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản dẫn các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn | 7,156 | tấn |
| 7 | Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp | 132,825 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản chuyển tiếp các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp | 13,628 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản chuyển tiếp | Chi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp | 350 | ck |
| 10 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 276,311 | m3 |
| 11 | Vữa Xi măng f'c=30MPa khe nối bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 3,748 | m3 |
| 12 | Chèn bitum | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 1,67 | m3 |
| 13 | Giấy dầu cách ly | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 2.245,871 | m2 |
| 14 | Gỗ dán chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 65,879 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 93,67 | m2 |
| 16 | Ống nhựa D=50mm | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 223,2 | m |
| 17 | Bê tông tứ nón f'c=16 MPa tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 67,163 | m3 |
| 18 | Thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác | 67 | bộ |
| 19 | Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m | 1.986 | m |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m | 225,646 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m | 1.640,11 | m3 |
| 22 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 117 | Mặt cắt |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 39 | Cọc |
| 24 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 2 | cọc |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (trắng) | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 966,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 3mm (vàng) | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 539,517 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc dày 6mm (màu) | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 731,21 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang tường hộ lan + lan can cầu | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 1.879,678 | m2 |
| 5 | Tiêu phản quang gắn lên gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 283 | cái |
| 6 | Biển báo tròn D900mm | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 19 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác A900mm | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 13 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật các loại | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 8 | cái |
| 9 | Cột Km | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 3 | cột |
| 10 | Cọc H | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 31 | cọc |
| 11 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 222 | cọc |
| 12 | Tôn lượn sóng làm mới 1 tầng | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 2.309,993 | md |
| 13 | Tôn lượn sóng làm mới 2 tầng | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 207,186 | md |
| 14 | Đinh phản quang | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 409 | viên |
| 15 | Gương cầu lồi | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 7 | bộ |
| 16 | Cọc tiêu dạng mũi tên gắn trên cột | Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông | 158 | cái |
| J | PHẦN CẦU CẠN K74.8 (KM74+812) Sơ đồ nhịp 24+4x33+24m, B=10m | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ f'c=40MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 514,954 | m³ |
| 2 | Cốt thép thường dầm chủ các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 78,222 | tấn |
| 3 | Cáp dự DƯL | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 31,43 | tấn |
| 4 | Neo cáp DƯL | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 240 | bộ |
| 5 | Ống gen luồn cáp DƯL | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 3.568,672 | m |
| 6 | Bơm vữa lấp lòng ống gen | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 7,618 | m³ |
| 7 | Lao lắp dầm I24 vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 8 | dầm |
| 8 | Lao lắp dầm I23 vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL | 16 | dầm |
| 9 | Bê tông dầm ngang f'c=30MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang | 64,637 | m³ |
| 10 | Cốt thép dầm ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang | 7,337 | tấn |
| 11 | Bê tông f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt | 530,766 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt | 99,934 | tấn |
| 13 | Gỗ dán chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt | 28,08 | m2 |
| 14 | Thảm BTN C19 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu | 1.697,6 | m² |
| 15 | Tưới dính bám mặt cầu gốc epoxy | Chi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu | 1.697,6 | m² |
| 16 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 60mm | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 28,2 | md |
| 17 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT - Thoát nước | 44 | bộ |
| 18 | Gối chậu tải trọng đứng P=1.710KN | Chi tiết tại E-HSMT - Gối cầu | 32 | cái |
| 19 | Gối cao su | Chi tiết tại E-HSMT - Gối cầu | 16 | cái |
| 20 | Bê tông f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT -Mố cầu | 89,13 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm f'c=10MPa | Chi tiết tại E-HSMT -Mố cầu | 4,022 | m3 |
| 22 | Vữa không co ngót bệ kê gối | Chi tiết tại E-HSMT -Mố cầu | 0,119 | m3 |
| 23 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT -Mố cầu | 7,072 | tấn |
| 24 | Bê tông f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu | 1.561,981 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm f'c=10MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu | 22,032 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót bệ kê gối | Chi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu | 0,78 | m3 |
| 27 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu | 157,953 | tấn |
| 28 | Bê tông f'c=30MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô | 5,472 | m³ |
| 29 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô | 2,506 | m3 |
| 30 | Lớp đệm đàn hồi bằng giầy dầu 3 lớp | Chi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô | 14,4 | m2 |
| 31 | Bê tông bản sàn f'c=30MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công | 67,51 | m³ |
| 32 | Bê tông đệm f'c=10MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công | 1,462 | m3 |
| 33 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công | 9,907 | tấn |
| 34 | Bê tông gờ chắn f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Gờ chắn | 30,315 | m³ |
| 35 | Cốt thép gờ chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Gờ chắn | 3,417 | tấn |
| 36 | Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp | 3,189 | m³ |
| 37 | Cốt thép bản chuyển tiếp các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp | 0,353 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bản chuyển tiếp | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp | 8 | ck |
| 39 | Bê tông bản dẫn f'c=30 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản dẫn | 3,363 | m³ |
| 40 | Cốt thép bản các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản dẫn | 0,548 | tấn |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác | 11,69 | m³ |
| 42 | Chèn bitum | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác | 0,074 | m3 |
| 43 | Xơ đay tẩm nhựa | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác | 2,496 | m2 |
| 44 | Thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác | 8 | bộ |
| 45 | Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công) | 140 | m |
| 46 | Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công) | 115,776 | m3 |
| 47 | Cốt thép cọc khoan nhồi các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công) | 15,708 | tấn |
| 48 | Cọc khoan nhồi D=1,2m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m | 202 | m |
| 49 | Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc) | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m | 260,441 | m³ |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m | 47,295 | tấn |
| 51 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m | 24 | 1 mặt cắt/ lần TN |
| 52 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m | 4 | cọc |
| 53 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m | 1 | lần TN/cọc TN |
| 54 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m | 132 | 1 mặt cắt/ lần TN |
| 55 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m | 5 | cọc |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m | 4 | lần TN/cọc TN |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Dự phòng cho điều chỉnh thuế VAT | Chi tiết tại E- HSMT | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh) | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 2 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 6 |
| 3 | Cần cẩu các loại (≥16T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 4 | Cần cẩu các loại (≥6T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 5 | Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 6 | Máy ủi (≥110CV) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 9 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 8T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 12 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn tự động | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 17 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi