Gói thầu: Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919617-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850
Số hiệu KHLCNT 20210763313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:43:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,686,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,953,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Cần cẩu các loại (≥16T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi (≥110CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL10: Xây dựng đoạn Km71+500 - Km75+850
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty CP Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải 4 (khảo sát, thiết kế đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn 6 (khảo sát, thiết kế đoạn Km56+00 - Km59+00). + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Phân viện KH&CN Giao thông vận tải Miền Trung (thẩm tra đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn và đầu tư Kinh Bắc (thẩm tra đoạn Km56+00 - Km59+00).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, cầu hạng II, đường hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.953.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT - Nền đường1.022,377m3
2Đào đất nền đường + đào cấp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Nền đường27.671,841m3
3Đào nền đường + đào cấp đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường13.143,674m3
4Đào rãnh + đào khuôn đất các loạiChi tiết tại E-HSMT - Nền đường6.983,222m3
5Đào rãnh + đào khuôn đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường314,987m3
6Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT - Nền đường1.301,792m3
7Đắp đất K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường7.812,76m3
8Đắp nền đường K ≥ 98 - Đất tận dụngChi tiết tại E-HSMT - Nền đường2.807,325m3
9Đắp nền đường K ≥ 98 - vận chuyển từ mỏChi tiết tại E-HSMT - Nền đường2.807,325m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Trồng cỏChi tiết tại E-HSMT4.569,083m2
2Đào chân khayChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp170,531m3
3Đắp đất chân khay đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp38,826m3
4Bê tông tấm ốp f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp12,083m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp0,659tấn
6Lắp đặt tấm ốp bê tôngChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp700ck
7Bê tông chèn khe f'c=16 MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp0,302m3
8Bê tông f'c=12 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp1,236m3
9Bê tông sườn đổ tại chỗ f'c=16 MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT3,236m3
10Cốt thép sườn bê tông các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT0,351tấn
11Bê tông chốt chống trượt f'c=16 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt BTCT0,16m3
12Cốt thép chốt chống trượt các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt BTCT0,037tấn
13Bê tông chân khay f'c=16 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông38,065m3
14Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông0,609m3
15Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông87,093m3
16Vữa xi măng f'c=10MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng Bê tông3,5m3
17Bê tông Gia cố trên mặt đường hiện trạng fc'=10 MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp15,52m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trênChi tiết tại E-HSMT26.024,933m2
2Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT26.024,933m2
3Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dướiChi tiết tại E-HSMT26.024,933m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT26.024,933m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT4.129,728m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT7.614,698m3
7Rải đá mạt đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên26.024,9334m2
8Tưới nhựa dính bám 0,6kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên26.024,9334m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm Bê tông f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép191,942m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép9.140ck
3Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép90,434m3
4Bê tông f'c=16MPa gia cố lềChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép230,787m3
5Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép222,117m3
6Vữa xi măng 8MPa đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép45,7m3
7Bê tông thân rãnh f'c=20 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m121,46m3
8Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m9,3tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m237ck
10Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m5,95m3
11Vữa xi măng C10 mối nốiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m3,46m3
12Tấm nắpChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m17
13Bê tông tấm nắp f'c=20 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m4,97m3
14Cốt thép tấm nắp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m0,637tấn
15Lắp đặt cấu kiện tấm nắp đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hộp BxH=0,6x0,6m17ck
16Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ32,013m3
17Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ1.574ck
18Vữa xi măng 8MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ10,8m3
19Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ55,5m3
20Bê tông bậc nước f'c=12 MPaChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước57,38m3
21Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước5,23m3
22Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước100,56m3
23Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước41,03m3
24Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước8,5m3
25Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh8,722m3
26Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh356ck
27Vữa xi măng f'c=8 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh3,649m3
28Bê tông f'c=12 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh3,471m3
29Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh128,16m3
30Bê tông móng f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước137,228m3
31Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước30,956m3
E CỐNG HỘP LỚN ĐỖ TẠI CHỖ + SỬA GIA CỐ HẠ LƯU
1Bê tông thân cống f'c=30 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Thân cống69,711m3
2Cốt thép thân cống các loạiChi tiết tại E-HSMT - Thân cống10,497tấn
3Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Thân cống0,365m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, t=2mm, L=0,52mChi tiết tại E-HSMT - Thân cống60,438m
5Đắp đất thân cống K≥95Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống305,692m3
6Bê tông mối nối f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Thân cống3,804m3
7Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Thân cống112,119m3
8Bê tông móng f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Móng cống0,6m3
9Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT - Móng cống0,028tấn
10Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Móng cống7,407m3
11Bê tông f'c=30 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn19,346m3
12Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn1,516tấn
13Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + Gờ chắn3,286m3
14Bê tông f'=12 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố237,133m3
15Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố41,889m3
16Rọ đá 2x1x0,5mChi tiết tại E-HSMT - Gia cố22rọ
17Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Gia cố439,739m3
18Phá dỡ Bê tông cống cũChi tiết tại E-HSMT - Gia cố46,247m3
19Bê tông f'c=25 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn6,395m3
20Cốt thép bản dẫn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn0,865tấn
21Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn0,187m3
22Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn0,126m3
F CỐNG ĐÚC SẴN
1ống cống hộp 1x1, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn8đ.ống
2ống cống hộp 1,25x1,25, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn2đ.ống
3ống cống D=1m, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn114đ.ống
4Bê tông mối nối f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống4,325m3
5Vữa xi măng f'c=10MPa mối nốiChi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống2,907m3
6Bê tông móng cống f'c=20 MPaChi tiết tại E-HSMT - Móng cống48,706m3
7Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT - Móng cống0,783m3
8Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Móng cống18,624m3
9Lắp đặt móng cống đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Móng cống44ck
10Bê tông f'c=12 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu534,438m3
11Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu75,926m3
12Rọ đá 2x1x0,5mChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu38rọ
13Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu1.716,506m3
14Đắp hố móng đầm chặt K≥95Chi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu525,142m3
G TƯỜNG CHẮN BTCT
1Bê tông tường chắn f'c=25MPaChi tiết tại E-HSMT555,955m3
2Cốt thép tường chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT29,553tấn
3Ống nhựa D=100mmChi tiết tại E-HSMT102,32m
4Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT234,972m2
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT1.402,12m2
6Đắp đất sétChi tiết tại E-HSMT204,2m3
7Làm tầng lọcChi tiết tại E-HSMT74,508m3
8Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT906,256m3
9Bê tông f'c=12 MpaChi tiết tại E-HSMT206,686m3
10Bê tông tấm đúc sẵn f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT2,596m3
11Cốt thép tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT0,222tấn
12Lắp đặt cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT206,686ck
13Bê tông chèn khe f'c=20 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT3,464m3
14Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT62,699m3
15Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT2.264,132m3
16Đắp đất hoàn trả đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT88,598m3
H SÀN BAN CÔNG
1Bê tông f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - bản sàn ban công2.099,864m3
2Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - bản sàn ban công305,566tấn
3Bê tông gờ f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn415,889m3
4Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn52,438tấn
5Bê tông bản dẫn f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn51,307m3
6Cốt thép bản dẫn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn7,156tấn
7Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp132,825m3
8Cốt thép bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp13,628tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp350ck
10Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác276,311m3
11Vữa Xi măng f'c=30MPa khe nối bản dẫnChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác3,748m3
12Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác1,67m3
13Giấy dầu cách lyChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác2.245,871m2
14Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác65,879m2
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác93,67m2
16Ống nhựa D=50mmChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác223,2m
17Bê tông tứ nón f'c=16 MPa tứ nónChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác67,163m3
18Thoát nướcChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác67bộ
19Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m1.986m
20Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m225,646tấn
21Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m1.640,11m3
22Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi117Mặt cắt
23Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi39Cọc
24Thí nghiệm PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi2cọc
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (trắng)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông966,69m2
2Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 3mm (vàng)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông539,517m2
3Sơn giảm tốc dày 6mm (màu)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông731,21m2
4Sơn phản quang tường hộ lan + lan can cầuChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông1.879,678m2
5Tiêu phản quang gắn lên gờ lan canChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông283cái
6Biển báo tròn D900mmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông19cái
7Biển báo tam giác A900mmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông13cái
8Biển báo chữ nhật các loạiChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông8cái
9Cột KmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông3cột
10Cọc HChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông31cọc
11Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông222cọc
12Tôn lượn sóng làm mới 1 tầngChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông2.309,993md
13Tôn lượn sóng làm mới 2 tầngChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông207,186md
14Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông409viên
15Gương cầu lồiChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông7bộ
16Cọc tiêu dạng mũi tên gắn trên cộtChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông158cái
J PHẦN CẦU CẠN K74.8 (KM74+812) Sơ đồ nhịp 24+4x33+24m, B=10m
1Bê tông dầm chủ f'c=40MPaChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL514,954
2Cốt thép thường dầm chủ các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL78,222tấn
3Cáp dự DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL31,43tấn
4Neo cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL240bộ
5Ống gen luồn cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL3.568,672m
6Bơm vữa lấp lòng ống genChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL7,618
7Lao lắp dầm I24 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL8dầm
8Lao lắp dầm I23 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL16dầm
9Bê tông dầm ngang f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang64,637
10Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang7,337tấn
11Bê tông f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt530,766m3
12Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt99,934tấn
13Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt28,08m2
14Thảm BTN C19 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu1.697,6
15Tưới dính bám mặt cầu gốc epoxyChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu1.697,6
16Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 60mmChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn28,2md
17Thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Thoát nước44bộ
18Gối chậu tải trọng đứng P=1.710KNChi tiết tại E-HSMT - Gối cầu32cái
19Gối cao suChi tiết tại E-HSMT - Gối cầu16cái
20Bê tông f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT -Mố cầu89,13m3
21Bê tông đệm f'c=10MPaChi tiết tại E-HSMT -Mố cầu4,022m3
22Vữa không co ngót bệ kê gốiChi tiết tại E-HSMT -Mố cầu0,119m3
23Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT -Mố cầu7,072tấn
24Bê tông f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu1.561,981m3
25Bê tông đệm f'c=10MPaChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu22,032m3
26Vữa không co ngót bệ kê gốiChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu0,78m3
27Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu157,953tấn
28Bê tông f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô5,472
29Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô2,506m3
30Lớp đệm đàn hồi bằng giầy dầu 3 lớpChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô14,4m2
31Bê tông bản sàn f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công67,51
32Bê tông đệm f'c=10MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công1,462m3
33Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Thân sàn ban công9,907tấn
34Bê tông gờ chắn f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Gờ chắn30,315
35Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Gờ chắn3,417tấn
36Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp3,189
37Cốt thép bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp0,353tấn
38Lắp đặt cấu kiện bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản chuyển tiếp8ck
39Bê tông bản dẫn f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản dẫn3,363
40Cốt thép bản các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Bản dẫn0,548tấn
41Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác11,69
42Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác0,074m3
43Xơ đay tẩm nhựaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác2,496m2
44Thoát nướcChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công/Kết cấu khác8bộ
45Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)140m
46Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)115,776m3
47Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)15,708tấn
48Cọc khoan nhồi D=1,2m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m202m
49Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30MPa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m260,441
50Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m47,295tấn
51Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m241 mặt cắt/ lần TN
52Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m4cọc
53Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m1lần TN/cọc TN
54Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m1321 mặt cắt/ lần TN
55Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m5cọc
56Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m4lần TN/cọc TN
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông1TB
Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho điều chỉnh thuế VATChi tiết tại E- HSMT1TB
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
3Chi phí dự phòng trượt giá5,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu cấp II có thi công hạng mục dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 147 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 103 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 15 tỷ đồng; thi công cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D≥1,0m có giá trị ≥ 19,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 147.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
7 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
8 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
9 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)6
3 Cần cẩu các loại (≥16T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
4 Cần cẩu các loại (≥6T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
5 Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
6 Máy ủi (≥110CV) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
7 Máy san ≥ 110CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
8 Máy lu rung ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
9 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Máy rải BTN ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
11 Lu bánh thép ≥ 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
12 Lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
14 Thiết bị sơn tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
15 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
17 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->