Gói thầu: Cung cấp đồ vải mổ và phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 – 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp đồ vải mổ và phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:11:00 đến ngày 2022-10-03 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,570,459,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ vải cho cơ sở y tế. Trong đó, giá trị hợp đồng tương tự do nhà thầu đề xuất được tính cho phạm vi cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu. số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.499.321.440 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.998.642.880 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn tài chính. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.499.321.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.998.642.880 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh doanh, thời trang hoặc công nghệ dệt may;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành thời trang - may mặc;- Có tối thiểu 01 người trình độ Đại học trở lên.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp đồ vải mổ và phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 – 2023 Cung cấp đồ vải mổ và phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 – 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1- Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 2- Xác nhận của cơ quan thuế về việc chấp nhận tờ khai thuế TNDN, BCTC 3 năm 2019, 2020, 2021. 3- Bằng cấp, Chứng chỉ (chứng nhận) của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. 4- Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng của : Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản quyết toán thanh lý; hóa đơn giá trị gia tăng. 5- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Theo mục E-CDNT 10.2(c); Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với vật tư nhập khẩu, hóa đơn tài chính hoặc tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật (có đóng dấu của nhà sản xuất/nhà cung cấp) và chứng nhận kiểm tra chất lượng theo quy định khi giao hàng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất. - Có các kết quả kiểm tra từng loại vải phù hợp với nội dung yêu cầu nêu tại chương IV và V; - Có bản vẽ thiết kế hình ảnh sản phẩm theo yêu cầu nêu tại chương IV và V; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Trung ương Quân đội 108) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Săng mổ vải kaki xanh lá cây. (KT: 1,2m x1,4m). | 4.000 | cái | * Kiểu dáng : May viền bốn cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm đều phẳng. Kích thước thành phẩm: 1,2m x 1,4m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh lá cây: (Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). * In ấn: In chữ " SĂNG MỔ BV -108" màu trắng. | ||
| 2 | Săng mổ vải kaki xanh lá cây. (KT: 1,0m x1,0m). | 5.000 | cái | * Kiểu dáng : May viền bốn cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm đều phẳng Kích thước thành phẩm : 1,0m x 1,0m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh lá cây. (Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h). * In ấn: In chữ " SĂNG MỔ BV -108" màu trắng. | ||
| 3 | Săng Đúp vải kaki xanh. (KT:1.45m x 1,8m) | 3.000 | cái | *Kiểu dáng : May viền 4 cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm, 2 lớp vải. Đường may êm, đều, phẳng. Kích thước thành phẩm: 1,8m x 1,45m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh lá cây. Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). | ||
| 4 | Săng vải kaki trắng. (KT:0,8m x 0,8m) | 1.500 | cái | * Kiểu dáng : May viền 4 cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm, đều, phẳng. Kích thước thành phẩm : 0,8m x 0,8m.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki trắng (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h).* In ấn: In dòng chữ vòng cung: “ BỆNH VIỆN TWQĐ 108 và dấu thập” màu đỏ. | ||
| 5 | Săng mổ phòng Laser vải kaki xanh lá cây | 1.000 | cái | * Kiểu dáng: May viền 4 cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm, đều, phẳng. Kích thước thành phẩm : 0,6m x 0,8m.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh lá cây. Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h) ..* In ấn: In chữ " SĂNG MỔ BV -108" màu trắng. | ||
| 6 | Áo khoác phòng mổ vải kaki xanh lá cây | 100 | cái | *Kiểu dáng: Áo cổ tàu, dáng áo khoác, 2 túi dưới dán, chiều dài ngang gối, cúc bấm bằng kim loại trắng bạc, áo dài tay, cổ tay bo chun mút 6cm.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki xanh lá cây..( Thành phần nguyên liệu. : Tỷ lệ Bông: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h ).* In ấn: In logo viện bên ngực phải và dòng chữ “Phòng mổ PTTYC” bên dưới logo.*Cách may:May theo số đo. | ||
| 7 | Quần áo mi mổ vải thô xanh tím ĐN | 2.000 | Bộ | * Kiểu dáng : Áo cổ tim chéo , 3 túi trước , chiều dài áo ngang mông. Quần dải rút , 2 túi hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải thô xanh tím. (Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Polyeste: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h).* Cách may: May theo size : S,M,L.. * In ấn: - In logo bệnh viện trên ngực phải, sau lưng áo in dòng chữ vòng cung: “BỆNH VIỆN TWQĐ 108” phía dưới là chữ: “PHÒNG MỔ” . In cỡ S, M, L phía trên chữ sau lưng áo và phía sau quần mực in màu trắng. | ||
| 8 | Ga trải giường vải thô trắng. (KT:2,5m x 1,45m) | 5.000 | cái | * Kiểu dáng : May viền 4 cạnh,mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Kích thước thành phẩm : 2,5m x 1,45m. * Chất liệu, màu sắc: Vải thô trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 86,8%, Bông: 13,2% . Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* In ấn: In dòng chữ vòng cung : “BỆNH VIỆN TWQĐ 108 “ và dấu thập màu đỏ. | ||
| 9 | Vỏ chăn vải kaki trắng. (KT:2,1m x 1,45m) | 2.000 | cái | * Kiểu dáng : May viền kín 3 cạnh,mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm, 2 lớp vải. Cạnh thứ 4 may viền mở, đóng bằng khuy – cúc. Kích thước thành phẩm : 2,1m x 1,45m.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki trắng. .(Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 86,3%, Bông: 13,7%). Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h). | ||
| 10 | Vỏ gối vải kaki trắng. (KT: 0,5m x0,7m) | 2.000 | cái | * Kiểu dáng : May viền 4 cạnh,mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm, có tấm đáp phía sau. Kích thước thành phẩm : 0,5m x 0,7m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki trắng.(Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 86,3%, Bông: 13,7%). Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h). * In ấn: In dòng chữ vòng cung “BỆNH VIỆN TWQĐ 108” và dấu thập màu đỏ. | ||
| 11 | Áo choàng mổ vải kaki tím | 2.000 | cái | * Kiểu dáng : Áo choàng mổ : Dáng áo suông, cổ tròn khít, khẩu trang liền với cổ có 2 dây buộc. Phía trước liền, mở sau lưng. 3 cặp dây buộc phía sau, 1 cặp dây buộc sườn phía trước. Cổ tay bo chun mút 6cm. * Chất liệu, màu sắc: Vải kaki tím. .(Thành phần nguyên liệu (± 1,0%) :Tỷ lệ Polyeste : ( 65,6% Bông: 34,4%. Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h).* In ấn: In phía sau lưng áo phải dòng chữ vòng cung “BỆNH VIỆN TWQĐ 108 “trong chứa dấu thập, màu trắng, bên dưới là chữ “ PHÒNG MỔ” | ||
| 12 | Săng bao gói vải kaki tím. (KT :1m x 1m) | 1.500 | cái | * Kiểu dáng: May viền 4 cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm, đều, phẳng. Kích thước thành phẩm : 1,0m x 1,0m.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki tím.(Thành phần nguyên liệu:Tỷ lệ (Bông: 100%) Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h)) . * In ấn: In dòng chữ “BỆNH VIỆN TWQĐ 108 “ vòng cung, chứa dấu thập màu trắng. | ||
| 13 | Săng bao gói vải kaki tím. (KT :1,4m x 1,4m) | 1.500 | cái | * Kiểu dáng: May viền 4 cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm, đều, phẳng. Kích thước thành phẩm : 1,4m x 1,4m.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki tím.(Thành phần nguyên liệu:Tỷ lệ (Bông: 100%) Hàm lượng Formaldehyt(mg/kg): K.p.h)) . * In ấn: Dòng chữ “BỆNH VIỆN TWQĐ 108” vòng cung, chứa dấu thập màu trắng. | ||
| 14 | Quần áo bệnh nhân Tự nguyện Nam dài tay, vải gấm xanh | 1.000 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo Nam pyjama dài tay, cổ 2 ve, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 3 túi trước dán: 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần Pyjama có túi dán phía sau, quần giải rút có moi, chun sau.* Chất liệu, màu sắc: Vải gấm xanh. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4,5* In ấn : In logo bệnh viện trên ngực phải áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần | ||
| 15 | Quần áo bệnh nhân Tự nguyện Nam ngắn tay, vải gấm xanh | 800 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo Nam pyjama ngắn tay, cổ 2 ve, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 3 túi trước dán: 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần Pyjama có túi dán phía sau, quần giải rút có moi, chun sau.* Chất liệu, màu sắc: Vải gấm xanh. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4,5* In ấn : In logo bệnh viện trên ngực phải áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần. | ||
| 16 | Quần áo bệnh nhân Tự nguyện Nữ dài tay, vải gấm hồng | 1.000 | Bộ | * Kiểu dáng : Áo Nữ pyjama dài tay, cổ cánh nhạn, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 2 túi trước dán. Quần Pyjama quần giải rút cạnh.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm hồng.( Thành phần nguyên liệu. (±1,0%) : Tỷ lệ Polyeste: 78,3 %. Bông: 21,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h )..* Cách may: May theo size : 1,2,3,4* In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải áo,In chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần. | ||
| 17 | Quần áo bệnh nhân Tự nguyện Nữ ngắn tay, vải gấm hồng | 800 | Bộ | * Kiểu dáng : Áo Nữ pyjama ngắn tay, cổ cánh nhạn, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 2 túi trước. Quần Pyjama quần giải rút cạnh.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm hồng.( Thành phần nguyên liệu. (±1,0%) : Tỷ lệ Polyeste: 78,3 %. Bông: 21,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h ).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4* In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải áo,In chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần | ||
| 18 | Quần áo bệnh nhân PTTYC Nam dài tay, vải gấm xanh | 400 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo Nam pyjama dài tay, cổ 2 ve, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 3 túi trước dán: 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần Pyjama có túi dán phía sau, quần giải rút có moi, chun sau.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm xanh. ( (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4* In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải + in lo go khoa PTTYC bên ngực trái áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần | ||
| 19 | Quần áo bệnh nhân PTTYC Nam ngắn tay, vải gấm xanh | 400 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo Nam pyjama ngắn tay, cổ 2 ve, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 3 túi trước dán: 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần Pyjama có túi dán phía sau, quần giải rút có moi, chun sau.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm xanh. ( (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4* In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải + in lo go khoa PTTYC bên ngực trái áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần. | ||
| 20 | Quần áo bệnh nhân PTTYC Nữ dài tay, vải gấm hồng | 400 | Bộ | * Kiểu dáng :Áo Nữ pyjama dài tay, cổ cánh nhạn, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 2 túi trước. Quần Pyjama quần giải rút cạnh.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm hồng.( Thành phần nguyên liệu. (±1,0%) : Tỷ lệ Polyeste: 78,3 %. Bông: 21,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h )..* Cách may: May theo size : 1,2,3,4 * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải + in lo go khoa PTTYC bên ngực trái áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần. | ||
| 21 | Quần áo bệnh nhân PTTYC Nữ ngắn tay, vải gấm hồng | 400 | Bộ | * Kiểu dáng :Áo Nữ pyjama ngắn tay, cổ cánh nhạn, cài khuy giữa, chiều dài áo ngang mông, 2 túi trước. Quần Pyjama quần giải rút cạnh.* Chất liệu, màu sắc: vải gấm hồng.( Thành phần nguyên liệu. (±1,0%) : Tỷ lệ Polyeste: 78,3 %. Bông: 21,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h ).* Cách may: May theo size : 1,2,3,4 * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải + in lo go khoa PTTYC bên ngực trái áo, in chữ “BỆNH NHÂN “ màu đỏ phía trên túi sau quần. | ||
| 22 | Quần áo mi nhân viên vải kaki co dãn | 400 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo Nam cổ tim chéo, 3 túi trước dán: 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang, có cầu ngực . Áo Nữ 2 túi trước dán, miệng túi chéo. Chiều dài áo ngang mông. Quần cạp chun cạnh, Nam có đỉa, Nữ không đỉa, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki co giãn màu xanh cô ban đậm. (Thành phần nguyên liệu: (±1,0%) Tỷ lệ Polyeste: 79,8 %. Visco : 15,3%. Spandex: 4,9%). Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h )).* Cách may : May đo theo số đo từng cá nhân.* In ấn: - In logo bệnh viện bên ngực phải. Phía dưới logo in: Học vị - tên từng người, chức danh ( nếu có), tên từng đơn vị khoa màu trắng. | ||
| 23 | Áo Vest Điều dưỡng Nữ, vải Bluc xanh dương | 400 | cái | *Kiểu dáng: Áo Vest cổ tròn, kéo khóa đồng, dáng 7 mảnh, bổ 2 túi dưới. Áo 2 lớp, lớp áo trong bằng vải lụa trắng, lớp ngoài vải Bluc màu xanh dương.* Chất liệu, màu sắc : vải Bluc màu xanh dương ( Thành phần nguyên liệu:Tỷ lệ Polyeste: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).*Cách may:May đo theo số đo từng cá nhân . Gắn nhãn : “tên từng người + tên khoa “ phía sau cổ áo | ||
| 24 | Áo Gile đội lấy máu, vải kaki màu xanh lá cây | 200 | cái | *Kiểu dáng: Áo dáng suông, 4 túi hộp phía trước đóng cúc bấm màu đồng, một túi trong ngang trên ngực phải – khóa kéo, một túi trong dọc trên ngực trái – khóa kéo . Áo dùng khóa kéo nhựa màu xanh bên trong, kết hợp cúc bấm màu đồng bên ngoài.In ấn : in logo viện 108 bên thân áo ngực phải, phía sau lưng áo in biểu tượng lấy máu.* Chất liệu, màu sắc : Lớp ngoài vải Kaki co giãn màu xanh lá. ( Thành phần nguyên liệu (±1,0%): Tỷ lệ Polyeste: 73,9 %, Visco 23,6%, Spandex: 2,5%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).Lớp trong vải phi bóng màu xanh bộ đội.*Cách may:May đo theo số đo từng cá nhân. | ||
| 25 | Áo gió 2 lớp, vải gió màu xanh tím than | 100 | cái | *Kiểu dáng: Áo khoác gió, kéo khóa nhựa, bổ 2 túi dưới. mỗi cổ tay áo dùng 2 cúc bấm màu trắng.* Chất liệu, màu sắc : Áo 2 lớp, lớp áo trong bằng vải thun màu tím than, lớp ngoài vải gió da cá màu tím than. Thành phần vải gió: ( Thành phần nguyên liệu (±1,0%): Tỷ lệ Polyeste: 100\ %, Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).In ấn : in logo viện 108 bên thân áo ngực phải, phía dưới logo in tên khoa, đơn vị và in tên cá nhân từng người*Cách may:May đo theo size |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ vải cho cơ sở y tế. Trong đó, giá trị hợp đồng tương tự do nhà thầu đề xuất được tính cho phạm vi cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu. số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.499.321.440 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.998.642.880 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn tài chính. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.499.321.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.998.642.880 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh doanh, thời trang hoặc công nghệ dệt may;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành thời trang - may mặc;- Có tối thiểu 01 người trình độ Đại học trở lên.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi