Gói thầu: Mua sắm 15 xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ tài chính công tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm 15 xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 theo Quyết định số 3002/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; nguồn kinh phí đã hỗ trợ có mục tiêu trong dự toán ngân sách năm 2022 cho các huyện và ........ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:10:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.881E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.508E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.556.000.000 VND. (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn VAT; Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp xe ô tô. Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương IV của E-HSMT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tối thiểu 36 tháng. - Cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa trong vòng 10 năm.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ tài chính công tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 15 xe ô tô Mua sắm xe ô tô tập trung của tỉnh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 theo Quyết định số 3002/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; nguồn kinh phí đã hỗ trợ có mục tiêu trong dự toán ngân sách năm 2022 cho các huyện và ........ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ dự thầu (bản gốc) nộp cho bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng để thực hiện đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu); - Bản cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt khi giao hàng; - Bản cam kết hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn sửa chữa bảo quản thiết bị thành thạo cho cán bộ; - Bản cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ kiện thay thế tối thiểu 10 năm kể từ khi hàng hóa bàn giao đưa vào sử dụng. - Bản cam kết cung cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất chính hãng tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đôi tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Bản Catalogue của xe có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam; Tất cả tính năng thông số kỹ thuật chào thầu phải thể hiện trên catalogue, trường hợp có những thông số kỹ thuật không thể hiện trên catalogue thì phải có bảng kê và xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số đó đi kèm trong E-HSDT. Bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2021. Bản cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ của hàng hóa...và đầy đủ các hồ sơ khác kèm theo để đăng ký lưu hành xe. (Nếu giấy tờ cung cấp là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật đã được cấp phép hoạt động hoặc dịch thuật công chứng) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ tài chính công tỉnh Cà Mau
Địa chỉ: Số 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3560 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 05 chỗ | 9 | Chiếc | -Nhãn hiệu: Toyota Corolla Altis 1.8G CVT hoặc tương đươngĐộng cơ 1.8G – Dual VVT-I, ACIS, Máy XăngBảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMàu xe: đenHàng mới 100%.Thông số kỹ thuật: chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Xe ô tô 08 chỗ | 2 | Chiếc | Nhãn hiệu: Toyota Innova E 2.0 2022 hoặc tương đươngĐộng cơ 2.0L – VVT –i kép, Máy xăngHộp số: Số sàn 5 cấpSố chỗ ngồi: 08 chỗMàu xe: bạcBảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtHàng mới 100%.Thông số kỹ thuật: chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Xe ô tô 16 chỗ | 4 | Chiếc | Nhãn hiệu: Toyota Hiace hoặc tương đươngĐộng cơ: Dầu 2.8L 4 xy lanh thẳng hàngHộp số: Số sàn 6 cấpSố chỗ ngồi: 16 chỗMàu xe: trắng Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtHàng mới 100%.Thông số kỹ thuật: chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.881E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.508E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.556.000.000 VND. (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn VAT; Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp xe ô tô. Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương IV của E-HSMT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tối thiểu 36 tháng. - Cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa trong vòng 10 năm.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi