Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930870-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã từ năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 20:07:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,615,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc>=60kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa đường giao thông xóm Ao Trạch đi xóm Gò Bùi xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã từ năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa , địa chỉ: Xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình. Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa , địa chỉ: Xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,7295m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4376100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3856100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8751100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8006100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4981100m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4682100m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7835100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,06100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,06100m3/1km
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0395100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0395100m3/1km
13Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4748100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4748100m3/1km
15Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2105100m3
16Mua đất để đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.603,3024m3
17Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,033100m3
18Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,033100m3
19Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,033100m3/1km
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7996100m3
21Gia cố lề bằng CPĐD loại 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2134100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3051100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,8169100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5351100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =22 cm, đá 2x4, mác 300 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III589,9723m3
26Thi công khe co (có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III258,0469m
27Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III363,1772m
28Thi công khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,0078m
29Cắt khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,122410m
30Cắt khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,300810m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,655100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,655100m3/1km
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4275100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4275100m3/1km
7Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,055100m3
8Đắp móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9336100m3
9Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,23m3
10Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,56m3
11Xây đá hộc, xây mái ốp mái, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,07m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,21m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,78m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,03m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,03m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,2m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0935tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản + chốt thép, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2711tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1187tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,342tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,305100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2046100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,036100m2
24Lắp dựng cấu kiện bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19cái
25Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cấu kiện
26Quét nhựa đường chống thấm ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,4m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4174100m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9215100m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8347100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3465100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3465100m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8731100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8731100m3/1km
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,693100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,693100m3/1km
10Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5523100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6834100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7217100m3
13Thi công đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5842100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8337100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường chắn + gờ chắn bánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,7578100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III478,1724m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn + gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III538,0407m3
18Khe phòng lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III189,013m2
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,907100m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, - HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m3/1km
5Đào móng tường bao, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1707100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1993100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1621100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1621100m3/1km
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x25)cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,8667m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, SPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Cột treo biển báo, 2,8m/cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cột
4Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
5Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
6Cột hàng rào phản quang (50cm/cột)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200cột
7Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3915m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0522100m2
10Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50công
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận65
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy trộn vữa >=80 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
7 Máy cắt uốn thép 5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
8 Máy đào >=0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
9 Máy lu >=8 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
10 Máy lu rung>=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Máy cắt khe MCD Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Máy đầm cóc>=60kg Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
14 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->