Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933081-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thự hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công cách mạng, ngân sách Thành phố Hải Phòng và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:39:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,887,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trong đó công việc xây lắp có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng đài tưởng niệm hoặc tháp chuông hoặc nhà bia; thi công xây dựng nhà quản trang hoặc công trình tương tự khác; thi công xây dựng hệ thống cấp nước; thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; thi công xây dựng sân, đường lát đá; thi công trồng cây xanh tạo cảnh quan.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.221.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng)- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 5 năm và đã từng đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công xây dựng đài tưởng niệm hoặc tháp chuông hoặc nhà bia;+ Thi công xây dựng nhà quản trang hoặc công trình tương tự khác;+ Thi công xây dựng hệ thống cấp nước;+ Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng;+ Thi công xây dựng sân, đường lát đá;+ Thi công trồng cây xanh tạo cảnh quan.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách ở vị trí tương tự 01 gói thầu thi công công trình dân dụng hoặc HTKT tối thiểu cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách ở vị trí tương tự 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất: ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu: ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng hoặc cần cẩu- chiều cao nâng: ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan xoay - công suất: ≥54 CV (khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Hải Lăng
18 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thự hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công cách mạng, ngân sách Thành phố Hải Phòng và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng; Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Quảng Trị; + Thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hải Lăng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng; Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 - Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng; Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
2Đào móng- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (gạch đặc tuynel)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,394m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,499100m3
10Bê tông nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,784m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
12Vận chuyển thủ công, đắp đất màu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
13Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên láng màu xám 300x600x20, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,186m2
14Lát nền, sàn đá đá ganite tự nhiên màu đỏ Ruby dày 20mm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,215m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, đá tự nhiên láng màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V32,238m2
16Ốp đá chẻ tự nhiên vào lan can sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,006m2
17Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC KHUÔN VIÊN
C Chiếu sáng tổng thể:
1Lắp đặt Cột đèn trang trí tròn côn giật cấp H=3,6m D141/90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led NIKKON-MALAYSIA 50W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt Cột thép tròn côn giật cấp H=3,6m D141/90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, Chùm tay đèn trang trí CH02 - 5 nhôm đúc (4 tay xung quanh + 1 đỉnh) + bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cần đèn
5Lắp đặt Cột đèn trang trí thân thép bát giác H=5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Bóng đèn cầu D400 - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Bóng đèn cầu D400 - 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led NIKKON hoặc SDQ-S-MALAYSIA 80W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt đèn Led Led hắt âm nền 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
D Móng cột đèn:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6481m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,703m3
4Khung móng thép M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,088m3
E Đấu nối bảng điện cửa cột:
1Áp tô mát 1cực 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
2Lắp bảng điện gỗ 200x80x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bảng
3Cầu đấu 4 cực 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
4Bulong M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
5Đầu cos ép M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
F Tiếp địa an toàn cột điện thép:
1Làm tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V281 bộ
2Lắp đặt tủ điện 800x600x250 tương đương Sino CKE59Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-25A/18KA Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha CB-1P-25A/4,5KA Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Ống nhựa luồn cáp HDPE-TFP-50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,74100 m
6Dây đồng trần C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7100m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,74100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm LV-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
10Dây lên đèn VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,15100m
11Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
G Rãnh cáp ngầm qua nền đất:
1Đào móng + đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V308,961m3
2Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V77,24m3
3Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V14.120viên
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V214,776m3
5Bộ trung tâm MCE RECMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Công tắc cảm ứng thông minh SSW RECMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Điều khiển từ xa REM RECMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Khởi động từ 1p 2 tiếp điểm 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H Chống sét:
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7521m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
3Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
8Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Hôp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Sơn bạch Tuyết hoặc tương đương (sơn dây dẫn sét xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
I Cấp nước tổng thể:
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,506100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,357m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,626m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,94m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,78m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,804m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,557100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,094tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0401 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
J Rãnh ống:
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V197,6641m3
2Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,965100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,942100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100 m
5Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ20 x 2,3 ly - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,52100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V325cái
8Lắp đặt măng song 1 đầu ren nhựa nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V203cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RTMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
15Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt béc đồng 1 đầu ren ngoài - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
18Máy bơm chìm cho Giếng khoan 1,1kW Pentax 4S 10-10 (lưu lượng 1,2-9,6, cột áp 66-16) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt líp đồng 2 đầu ren ngoài - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt cút 135o nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V197cái
22Máy bơm phun bể cảnh P=200WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đầu phun bể cảnh đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt vòi tưới cây D20 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K Giếng khoan mới (2 cái):
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m khoan
2Ống lọc, lắng D110 (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
3Ống đẩy D32mm (ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
4Nút bịt ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Dây treo Inox 304, D=3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bu lông + Ê cu M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L Trạm bơm giếng
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2311m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,292m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,676m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
M MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
N Tháo dỡ tượng đài cũ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,074100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V27,73m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V32,328m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V36,534m3
6Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m3
O Móng - kết cấu:
1Nhân công chuẩn bị lại mặt bằng đổ móng chính tượng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,242m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,223100m2
9Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,042m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,629m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
13Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,801tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 ( gạch đặc tuynel)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,133m3
23Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, vữa XM M75 ( gạch đặc tuynel)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,093m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,023100m3
26Bê tông nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,534m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,114m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,536m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,24m
32Ốp đá chẻ không quy cách vào tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,625m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( tương đương đá đỏ Ruby Ấn Độ dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 bồn hoa trước khi ốp đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m2
35Công tác ốp gạch 60x240 coton Hạ Long loại A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,179m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, đá tự nhiên láng màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V20,642m2
37Sơn giả đá tường, dầm, trần, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V574,187m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,318m2
39Lát nền, sàn đá đá ganite tự nhiên màu đỏ Ruby dày 20mm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,945m2
40Lát đá bậc tam cấp ganite tự nhiên màu đỏ Ruby dày 20mm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m2
41Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên láng màu xám 300x600x20, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V582m2
43Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,91m2
44Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
45Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,724m2
46Đắp đất màu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,08m3
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,408100m2
P MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
Q Đường nội bộ:
1Đục nhăm Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170,962m2
2Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.170,962m2
R Đường lát đá tự nhiên:
1Vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
2Rải bạt nilon tarpaulinMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
3Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
4Lát nền, sàn , đá tự nhiên xám đen - nhám ráp 300x600x30 băm mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
S Bó vĩa, bồn hoa:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,859m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,859m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,859m2
T Cột cờ:
1Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0481m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,538m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
10Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
13Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
14Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên láng màu đỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,18m2
15Bulong M16 - 500 liên kết cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Thép bản chân trụ, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,35kg
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, cột cũ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
U MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
1Vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,25100m2
2Rải bạt nilon tarpaulinMô tả kỹ thuật theo Chương V46,25100m2
3Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,5m3
V MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
1Mài bóng granitô vỏ mộMô tả kỹ thuật theo Chương V2.419,467m2
2Mài và khắc sâu lại chữ trên mặt bia đá (gồm vật liệu, nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.842cái
W MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
X San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,756100m3
2San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V36,291100m3
Y Đường dạo quanh đồi:
1Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,1m2
2Bê tông mặt đường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,17m3
3Lót 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,811100m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa hè ghi sáng 18x22x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,37m
5Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
6Đệm đá Dmax 37,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m3
Z MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
AA Cây trồng mới:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455100m3
2Cây Cau vua cao H=3m, đường kính gốc 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
3Cây Bồ đề cao 4m, đường kính gốc 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
4Cây Bàng Đài Loan cao 3-3,5m, đường kính gốc 0,7-0,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
5Cây hoa Sứ cao 2,2m, đường kính gốc 12-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
8Cây Ngâu tròn, cao 0,9m, đường kính tán >=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
9Cây Nguyệt quế H=1,5m, đường kính gốc 3-5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
10Cây bông giấy có giàn sắt leo chiều cao lớn hơn 2,2m (bao gồm cả chậu, giàn sắt, cây Hoa Giấy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
11Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V35cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V35cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V831cây/90 ngày
14Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, Cây mắt nai cao 30cm, tán rộng 30cm (9 cây/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,661m2/lần
15Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, Cây chuổi ngọc cao 20cm, tán rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,321m2/lần
16Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, Cây trang nhật cao 30cm, tán rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V185,7751m2/lần
17Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,418100m2/năm
18Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,418100m2/lần
19Trồng cỏ lạc tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.555,1981m2/lần
20Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.544,9461m2/lần
21Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,001100m2/lần
22Đào móng + VC đổ đi- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9211m3
23Đắp đất màu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V311,04m3
AB Cây di dời:
1Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
2Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
3Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
4Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển >201m, đất thịt pha cát, 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
5Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển >201m, đất thịt pha cát, 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
6Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển >201m, đất thịt pha cát, 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
7Đào hố trồng cây, hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V56hố
8Đào hố trồng cây, hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hố
9Đào hố trồng cây, hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hố
10Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 70x65 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V561 hố
11Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 hố
12Cho phân vào hố, kích thước hố 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38hố
13Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
14Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
15Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
16Tưới cây bóng mát bằng thủ công bầu >=70x70cm ( cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100 cây/ lần
17Tưới cây cảnh, tưới bằng máy, bầu >=50x50cm, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031000cây/lần
18Tưới cây cảnh, tưới bằng thủ công, bầu >=30x30cm, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381000cây/lần
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1241cây/90 ngày
AC MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
AD Phần ngầm
1Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,341m3
3Bê tông lót móng M50, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,351m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,523m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
15Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
AE Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,898m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,106m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V601 cấu kiện
AF Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,348m3
3Xây bậc cấp bằng đá xanh 15x30x100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m
4Lát gạch nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
5Đắp trụ cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,968m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,514m2
8Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V182,046m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,44m
12Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,689m3
13Đắp Kìm nóc mái (chi tiết 1) kích thước 700x1060 bằng vữa xi măng 2 mặt tạo hình 3D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,484m2
14Đắp Mái đao (chi tiết 2) kích thước 845x468 bằng vữa xi măng 2 mặt tạo hình 3D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m2
15Đắp Chi tiết vỉ hoa sen dày 40 bằng vữa xi măng 1 mặt tạo hình 2D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m2
16Vẽ sơn màu các họa tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,867m2
17Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,719m2
AG MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
AH Phần ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9321m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
14Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
AI Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
AJ Phần hoàn thiện
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
3Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m2
5Ốp tường trụ, cột đá granite trắng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,604m2
7Đắp kìm nóc mái (chi tiết 1) kích thước 700x400 bằng vữa xi măng 2 mặt tạo hình 3D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
8Đắp mái đao (chi tiết 2) kích thước 400x300 bằng vữa xi măng 2 mặt tạo hình 3D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
9Vẽ sơn màu các họa tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
10Dán ngói hoàng lưu ly trên mái nghiên, ngói 43 cặp/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m2
AK MỜ RỘNG SÂN HÀNH LỄ LÁT ĐÁ XANH (PHÍA TRƯỚC CỔNG CHÍNH)
1Tháo dỡ cầu phong, li tô gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V174,534m2
2Gia công li tô thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V174,534m2
5Lợp mái ngói 16v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745100m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V478,202m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm 3 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V187,772m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V289,635m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,779m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,25m
11Khung ngoại gỗ nhóm II 50 x 180Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,25m
12Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,822m2
13Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,957m2
14Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7791m2
15Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,251m
16Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V13,665m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,665m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,02m2
19Bản lề cửa loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
20Móc chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
AL MỞ ĐƯỜNG CÔNG VỤ, MỞ TƯỜNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG
AM Mở đường công vụ:
1San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m3
AN Mở tường rào và hoàn trả:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
9Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trong đó công việc xây lắp có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng đài tưởng niệm hoặc tháp chuông hoặc nhà bia; thi công xây dựng nhà quản trang hoặc công trình tương tự khác; thi công xây dựng hệ thống cấp nước; thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng; thi công xây dựng sân, đường lát đá; thi công trồng cây xanh tạo cảnh quan.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.221.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng)- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 5 năm và đã từng đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau:+ Thi công xây dựng đài tưởng niệm hoặc tháp chuông hoặc nhà bia;+ Thi công xây dựng nhà quản trang hoặc công trình tương tự khác;+ Thi công xây dựng hệ thống cấp nước;+ Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng;+ Thi công xây dựng sân, đường lát đá;+ Thi công trồng cây xanh tạo cảnh quan.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách ở vị trí tương tự 01 gói thầu thi công công trình dân dụng hoặc HTKT tối thiểu cấp III.53
3 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách ở vị trí tương tự 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất: ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu: ≥0,8 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Xe nâng hoặc cần cẩu- chiều cao nâng: ≥12 m Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy cắt uốn cốt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Biến thế hàn xoay chiều Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Búa căn khí nén Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
13 Máy nén khí Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Máy khoan bê tông cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
15 Máy hàn nối ống nhựa Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
16 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy trộn dung dịch khoan Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Máy khoan xoay - công suất: ≥54 CV (khoan giếng) Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
19 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
20 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->