Gói thầu: Mua sắm phôi thẻ phân khúc Khách hàng cao cấp và thẻ doanh nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm phôi thẻ phân khúc Khách hàng cao cấp và thẻ doanh nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Ngân hàng TMCP Đầu tư Phát triển Viêt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:07:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,455,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phôi thẻ phân khúc Khách hàng cao cấp và thẻ doanh nghiệp Mua sắm thẻ quốc tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Ngân hàng TMCP Đầu tư Phát triển Viêt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ Visa/Master dành cho khách hàng doanh nghiệp•Các yêu cầu khác:-Chứng nhận/thư xác nhận (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) của VISA cho đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ)-Văn bản ủy quyền của đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ dành cho nhà thầu về việc phân phối/cung cấp (nếu nhà thầu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ).-Hình thức phôi thẻ: theo đúng mẫu thiết kế BIDV yêu cầu.-Cam kết gia hạn thời hạn hiệu lực của chứng nhận (LoA) trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực tối thiểu 06 tháng và có thông báo cho BIDV về thư gia hạn.-Cam kết thông báo cho BIDV trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực và không thể gia hạn tiếp tối thiểu 06 tháng.-Bao bì, đóng gói: Phôi thẻ (theo từng loại thẻ) được đóng gói nguyên hộp bằng bìa carton cứng không làm thẻ bị xô lệch với số lượng không quá 500 thẻ/hộp. Các hộp thẻ được đóng trong thùng làm bằng bìa carton nguyên niêm phong có ghi rõ tên sản phẩm, số lượng thẻ, số kiện và nguồn gốc xuất xứ thẻ.-Bàn giao hàng hóa và tiến độ cung cấp: Hàng hóa được giao thành một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của BIDV. Thời gian giao hàng tối đa 10 ngày kể từ ngày BIDV có yêu cầu thông báo bằng văn bản hoặc email. | 2.900 | Chiếc | •Chất liệu: PVC•Xương thẻ:-Cứng cáp, độ đàn hồi tốt.-Màu nền thẻ, xương thẻ đen, xanh đen, trắng, nâu, xanh dương hoặc màu xương thẻ theo yêu cầu thiết kế của BIDV.•Kích thước: Theo chuẩn CR80, cụ thể: Dài: 85.725mm +/- 0.1mm; Rộng: 53.975mm +/- 0.1mm; Dày: 0.76mm +/- 0.08mm•Thành phẩm: Có lớp phủ Laminated bảo vệ chống xước, không bong tróc, chống nước, chống bay màu, phủ nhũ, cán mờ hai mặt tùy thuộc vào mẫu thiết kế cụ thể của BIDV.•Mặt trước, mặt sau:-In Offset 2 mặt theo đúng thiết kế và theo các yêu cầu về thành phẩm.-In quy trình 4 màu YMCK (cả hai mặt thẻ).•In công nghệ hotstamp holo, in UV, cán mờ hai mặt: Tùy theo yêu cầu thiết kế của BIDV •Dải từ: Đường từ chưa có thông tin, theo chuẩn Hi-co, 2750 oe. Màu xám bạc hoặc đen theo thiết kế của BIDV•Dải băng ký: Theo mẫu thiết kế, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của VISA/Mastercard•Chip: Loại chip dual interface đã được VISA/Mastercard cấp chứng nhận (LoA)•Thông tin hàng hóa: Có ghi thông tin về số lô hàng (batch No.) và tên nhà sản xuất (Manufacturer ID)•Thông số kỹ thuật cơ bản Chip:-Hệ điều hành: Tối thiểu Java Card 3.0.4 hoặc GlobalPlatform 2.2.1; CPU: Tối thiểu 16 bit; RAM: Tối thiểu 8Kb; EEPROM: Tối thiểu 16Kb-Tốc độ truyền dữ liệu: Tối thiểu 100 Kbauds/s; Giao thức: Contact/contactless -Antenna: half size hoặc full size, đảm bảo không bị ảnh hưởng khi dập/khắc thông tin lên trên thẻ.-Phương thức xác thực : DDA/CDA; Hỗ trợ tối thiểu các thuật toán mã hóa : DES/3DES, RSA, MD5, SHA1; Application: M/Chip Advance Payment/VSDC 2.8.1g | ||
| 2 | Thẻ BIDV Visa Infinite • Dải chữ ký:Thẻ mẫu thiết kế đảm bảo theo chuẩn sản phẩm VISA Quick Read. • Thành phẩm:Theo thiết kế của BIDV cung cấp và được tổ chức thẻ VISA phê duyệt thiết kế. • Thông tin hàng hóa:Có ghi thông tin về số lô hàng (batch No.) và tên nhà sản xuất (Manufacturer ID). • Các yêu cầu khác: - Chứng nhận/thư xác nhận (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) của VISA cho đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ) - Văn bản ủy quyền của đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ dành cho nhà thầu về việc phân phối/cung cấp (nếu nhà thầu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ). - Hình thức phôi thẻ: theo đúng mẫu thiết kế BIDV yêu cầu. - Cam kết gia hạn thời hạn hiệu lực của chứng nhận (LoA) trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực tối thiểu 06 tháng và có thông báo cho BIDV về thư gia hạn. - Cam kết thông báo cho BIDV trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực và không thể gia hạn tiếp tối thiểu 06 tháng. - Đóng gói hàng hóa: Đóng gói nguyên thùng bằng bìa carton cứng, có lớp ni lông bảo vệ không làm bị ướt, nhàu nát, xô lệch. Thùng nguyên niêm phong có ghi rõ tên sản phẩm, số kiện. - Bàn giao hàng hóa và tiến độ cung cấp: Hàng hóa được giao thành một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của BIDV. Thời gian giao hàng tối đa 10 ngày kể từ ngày BIDV có yêu cầu thông báo bằng văn bản hoặc email. | 130 | Chiếc | •Chất liệu:PVCLaminated có độ bền và độ chống xước cao,có phủ lớp Laminated được ép trên bề mặt chống trầy xước,không bong tróc•Kích thước:Theo chuẩn CR80 theo đúng thiết kế của BIDV-Dài:85.725mm+/-0.02mm-Rộng:53.975mm+/-0.02mm-Dày:0.78mm+/-0.02mm•Mặt trước,mặt sau:-Màu nền thẻ theo chuẩn thiết kế của BIDV. Lõi thẻ màu theo thiết kế của BIDV-Hot stamping:Hot stamping Hologram và in UV theo tiêu chuẩn VISA-Công nghệ in:In Offset 2 mặt,có lớp phủ bảo vệ chống xước,chống nước,chống bay màu, phủ nhũ.Sử dụng hiệu ứng nền thẻ mặt trước. Có sử dụng vật liệu cao cấp (5 cụm Metal Sticker) cho logo BIDV và các họa tiết trên bề mặt thẻ(tương ứng với từng thiết kế)-Mặt trước:In quy trình màu 4YMCK-Mặt sau:In quy trình màu 4YMCK•Viền thẻ:Hotstamping vàng rainbow 4 cạnh viền xung quanh thẻ•Dải từ:-Dải từ chưa có thông tin,theo tiêu chuẩn VISA Hi-co2750 oe-Màu sắc tùy thuộc vào thiết kế của BIDV-Tuân thủ các quy định của VISA đối với dải từ của thẻ Quick read•Chip:-Chip:Loại chip dual interface đã được VISA cấp chứng nhận(LoA)-Thông số kỹ thuật cơ bản Chip-Hệ điều hành:Tối thiểu JavaCard3.0.4 hoặc GlobalPlatform2.2.1-CPU:Tối thiểu 16 bit-RAM:Tối thiểu 8Kb-EEPROM:Tối thiểu 16Kb-Tốc độ truyền dữ liệu:Tối thiểu 100Kbauds/s-Giao thức:Contact/contactless -Antenna:half size hoặc full size,đảm bảo không bị ảnh hưởng khi dập/khắc thông tin lên trên thẻ-Phương thức xác thực:DDA/CDA-Hỗ trợ tối thiểu các thuật toán mã hóa: DES/3DES,RSA,MD5,SHA1-Application:VSDC2.8.1g hoặc cao hơn | ||
| 3 | Thẻ BIDV Private Banking • Dải chữ ký:Thẻ mẫu thiết kế đảm bảo theo chuẩn sản phẩm VISA Quick Read. • Thành phẩm:Theo thiết kế của BIDV cung cấp và được tổ chức thẻ VISA phê duyệt thiết kế. • Thông tin hàng hóa:Có ghi thông tin về số lô hàng (batch No.) và tên nhà sản xuất (Manufacturer ID). • Các yêu cầu khác: - Chứng nhận/thư xác nhận (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) của VISA cho đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ) - Văn bản ủy quyền của đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ dành cho nhà thầu về việc phân phối/cung cấp (nếu nhà thầu không phải là đơn vị trực tiếp sản xuất thẻ). - Hình thức phôi thẻ: theo đúng mẫu thiết kế BIDV yêu cầu. - Cam kết gia hạn thời hạn hiệu lực của chứng nhận (LoA) trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực tối thiểu 06 tháng và có thông báo cho BIDV về thư gia hạn. - Cam kết thông báo cho BIDV trước khi LoA hết thời hạn hiệu lực và không thể gia hạn tiếp tối thiểu 06 tháng. - Đóng gói hàng hóa: Đóng gói nguyên thùng bằng bìa carton cứng, có lớp ni lông bảo vệ không làm bị ướt, nhàu nát, xô lệch. Thùng nguyên niêm phong có ghi rõ tên sản phẩm, số kiện. - Bàn giao hàng hóa và tiến độ cung cấp: Hàng hóa được giao thành một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của BIDV. Thời gian giao hàng tối đa 10 ngày kể từ ngày BIDV có yêu cầu thông báo bằng văn bản hoặc email. | 1.600 | Chiếc | •Chất liệu:PVCLaminated có độ bền và độ chống xước cao,có phủ lớp Laminated được ép trên bề mặt chống trầy xước,không bong tróc•Kích thước:Theo chuẩn CR80 theo đúng thiết kế của BIDV-Dài:85.725mm+/-0.02mm-Rộng:53.975mm+/-0.02mm-Dày:0.78mm+/-0.02mm•Mặt trước,mặt sau:-Màu nền thẻ theo chuẩn thiết kế của BIDV. Lõi thẻ màu theo thiết kế của BIDV-Hot stamping:Hot stamping Hologram và in UV theo tiêu chuẩn VISA-Công nghệ in:In Offset 2 mặt,có lớp phủ bảo vệ chống xước,chống nước,chống bay màu, phủ nhũ.Sử dụng hiệu ứng nền thẻ mặt trước. Có sử dụng vật liệu cao cấp (4 cụm Metal Sticker) cho logo BIDV và các họa tiết trên bề mặt thẻ(tương ứng với từng thiết kế)-Mặt trước:In quy trình màu 4YMCK-Mặt sau:In quy trình màu 4YMCK•Viền thẻ:Hotstamping vàng rainbow 4 cạnh viền xung quanh thẻ•Dải từ:-Dải từ chưa có thông tin,theo tiêu chuẩn VISA Hi-co2750 oe-Màu sắc tùy thuộc vào thiết kế của BIDV-Tuân thủ các quy định của VISA đối với dải từ của thẻ Quick read•Chip:-Chip:Loại chip dual interface đã được VISA cấp chứng nhận(LoA)-Thông số kỹ thuật cơ bản Chip-Hệ điều hành:Tối thiểu JavaCard3.0.4 hoặc GlobalPlatform2.2.1-CPU:Tối thiểu 16 bit-RAM:Tối thiểu 8Kb-EEPROM:Tối thiểu 16Kb-Tốc độ truyền dữ liệu:Tối thiểu 100Kbauds/s-Giao thức:Contact/contactless -Antenna:half size hoặc full size,đảm bảo không bị ảnh hưởng khi dập/khắc thông tin lên trên thẻ-Phương thức xác thực:DDA/CDA-Hỗ trợ tối thiểu các thuật toán mã hóa: DES/3DES,RSA,MD5,SHA1-Application:VSDC2.8.1g hoặc cao hơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi