Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933377-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220933075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:35:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc điện còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Đường giao thông và trạm điện ngoài khu vực trang trại chăn nuôi tập trung xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân
05 Tháng
E-CDNT 3 Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mục II Chương V13,6623100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thépMục II Chương V26,6825100m3
3Mua đất đắp tại mỏ (tận dụng đất đào)Mục II Chương V3.618,147m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤1kmMục II Chương V361,814710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤10kmMục II Chương V361,814710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤60kmMục II Chương V361,814710m³/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V1,64100m3
8Lót nilonMục II Chương V1.366,68m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V1,2288100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V221,295m3
11Cắt kheMục II Chương V2,625100m
B TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp chống sét van.Mục II Chương V11 bộ
2Thanh dẫn đồng fi 8Mục II Chương V24m
3Lắp đặt ống luồn cáp 98/105Mục II Chương V0,005100m
4Cáp từ MBA-TĐ: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mục II Chương V9m
5Rải cáp ngầmMục II Chương V0,09100m
6Sứ đúngMục II Chương V21quả
7Lắp đặt sứ, lắp trên cột 35kvMục II Chương V2,110 sứ
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V30,27kg
9Bu lông mạ M14x30Mục II Chương V4cái
10Bu lông mạ M14x55Mục II Chương V4cái
11Bu lông mạ M20x300Mục II Chương V4cái
12Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0303tấn
13Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V77,2kg
15Bu lông mạ M14x30Mục II Chương V4cái
16Bu lông mạ M14x55Mục II Chương V4cái
17Bu lông mạ M20x300Mục II Chương V4cái
18Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0772tấn
19Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
20Dây dẫn AXV- 50Mục II Chương V0,22100m
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V40,22kg
22Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0402tấn
23Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V36,52kg
25Bu lông mạ M14x30Mục II Chương V4cái
26Bu lông mạ M14x55Mục II Chương V4cái
27Bu lông mạ M20x300Mục II Chương V4cái
28Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0365tấn
29Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V97,53kg
31Bu lông mạ M14x30Mục II Chương V12cái
32Bu lông mạ M14x55Mục II Chương V12cái
33Bu lông mạ M20x300Mục II Chương V12cái
34Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0975tấn
35Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V3bộ
36Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V193,92kg
37Bu lông mạ M20x350Mục II Chương V4cái
38Bu lông mạ M20x850Mục II Chương V12cái
39Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,1939tấn
40Lắp đặt sàn máyMục II Chương V1bộ
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V100,8kg
42Bu lông mạ M12x50Mục II Chương V8cái
43Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,1008tấn
44Lắp ghế thao tácMục II Chương V1bộ
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V28,26kg
46Bu lông mạ M16x450Mục II Chương V4cái
47Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0283tấn
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V94,58kg
50Bu lông mạ M20x350Mục II Chương V4cái
51Bu lông mạ M20x850Mục II Chương V8cái
52Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0946tấn
53Lắp đặt công sơnMục II Chương V1bộ
54Đào đất đặt móng trạm bằng thủ công, đất C2Mục II Chương V14,7841m3
55Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,704m3
56Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V4,496m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,1672100m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,0493100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300mMục II Chương V0,0988100m3
60Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,06m3
61Đào móng rãi tiếp địa, bằng thủ công, đất C2Mục II Chương V13,51m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,135100m3
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất,Mục II Chương V1,210 cọc
64Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mmMục II Chương V8,510 m
65Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mmMục II Chương V1,510 m
66Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V286,87kg
67Bốc dỡ tiếp địa trạmMục II Chương V0,2869tấn
68Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100mMục II Chương V0,0287tấn/km
69Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70Mục II Chương V4m
70Cột trạm LT - 16BMục II Chương V2cột
71Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V2cột
72Hộp đậy sứMục II Chương V1cái
73Đầu cốt đồng M50Mục II Chương V22cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V2,210 đầu cốt
75Cặp cáp đồng nhômMục II Chương V9cái
76Cặp cáp nhômMục II Chương V6cái
77Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V9,94kg
78Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0099tấn
79Lắp đặt hệ xàMục II Chương V1bộ
80Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V6,09kg
81Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0061tấn
82Lắp đặt hệ xàMục II Chương V1bộ
83Biển báo tên trạmMục II Chương V1cái
84Biển báo an toànMục II Chương V1cái
C ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây dẫn ASX- 1x70Mục II Chương V30,84100m
2Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V505,6kg
3Bu lông mạ M20x320Mục II Chương V30cái
4Bu lông mạ M20x65Mục II Chương V25cái
5Bu lông mạ M16x55Mục II Chương V45cái
6Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,5056tấn
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V5bộ
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V856,8kg
9Bu lông mạ M20x320Mục II Chương V48cái
10Bu lông mạ M20x65Mục II Chương V40cái
11Bu lông mạ M16x55Mục II Chương V72cái
12Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,8568tấn
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V8bộ
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V83,909kg
15Bu lông mạ M18Mục II Chương V14cái
16Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0839tấn
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
18Lắp đặt cầu dao phụ tải 35KVMục II Chương V1bộ
19Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V38,12kg
20Bu lông mạ M20x250Mục II Chương V4cái
21Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0381tấn
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V61,61kg
24Bu lông mạ M18x300Mục II Chương V4cái
25Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,0616tấn
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V75,969kg
28Bu lông mạ M20x350Mục II Chương V4cái
29Bu lông mạ M20x850Mục II Chương V8cái
30Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,076tấn
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V1bộ
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1mMục II Chương V51,7441m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,464m3
34Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V15,736m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0742tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,5852100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,1725100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Mục II Chương V0,3454100m3
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,06m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V19,6561m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,936m3
42Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V6,624m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0212tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,1936100m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,0655100m3
46Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền)Mục II Chương V0,1305100m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,06m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V0,588100m3
49Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V2,8m3
50Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V18,4m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1156tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,616100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,196100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V0,392100m3
55Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2Mục II Chương V1,06m3
56Cột BTLT 16BMục II Chương V9cột
57Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V9cột
58Cột BTLT 18BMục II Chương V10cột
59Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V10cột
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V0,810 cọc
61Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmMục II Chương V2bộ
62Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMục II Chương V1,810 m
63Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V82,58kg
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V2,410 cọc
65Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmMục II Chương V12bộ
66Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mmMục II Chương V1,810 m
67Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V41,38kg
68Đầu cốt đồng S70Mục II Chương V17cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V1,710 đầu cốt
70Sứ đúng 35KVMục II Chương V40quả
71Lắp đặt sứMục II Chương V410 sứ
72Sứ chuỗi đơnMục II Chương V12chuỗi
73Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMục II Chương V121 chuỗi sứ
74Sứ chuỗi képMục II Chương V36chuỗi
75Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMục II Chương V361 chuỗi sứ
76Ghíp nhôm 3 bulong S70-120Mục II Chương V48cái
77Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V108,7kg
78Bu lông mạ M20x90Mục II Chương V40cái
79Lắp đặt gông cộtMục II Chương V0,1087tấn
80Nhân công bốc dỡ sắt thépMục II Chương V0,1087tấn
81Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục II Chương V0,1087tấn/km
82Chụp cầu chìMục II Chương V1cái
83Chụp mầu sứ trung thếMục II Chương V1cái
84Chụp mầu thu lôi vanMục II Chương V1cái
85Khóa việt tiệpMục II Chương V1cái
D THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mục II Chương V101 phân đoạn
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V1máy
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V21sợi, 1ruột
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMục II Chương V21 cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V21 cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V11 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V11 cái
9Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Mục II Chương V11bộ (3pha)
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V21 cái
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMục II Chương V11 vị trí
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V2bộ (1pha)
E THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVMục II Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 500A/500vMục II Chương V1tủ
3Cầu chì tự rơi SI(CR)-35KVMục II Chương V1tủ
4Chống sét van 35kvMục II Chương V2bộ
5Cầu dao phụ tải 35KVMục II Chương V1bộ
6Xe vận chuyểnMục II Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc điện còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư điện31
3 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông31
4 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư điện hoặc giao thông31
5 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->