Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:35:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc điện còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Đường giao thông và trạm điện ngoài khu vực trang trại chăn nuôi tập trung xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Minh - Địa chỉ: Xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mục II Chương V | 13,6623 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép | Mục II Chương V | 26,6825 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V | 3.618,147 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤1km | Mục II Chương V | 361,8147 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤10km | Mục II Chương V | 361,8147 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly ≤60km | Mục II Chương V | 361,8147 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon | Mục II Chương V | 1.366,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 1,2288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 221,295 | m3 |
| 11 | Cắt khe | Mục II Chương V | 2,625 | 100m |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp chống sét van. | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thanh dẫn đồng fi 8 | Mục II Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn cáp 98/105 | Mục II Chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Cáp từ MBA-TĐ: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mục II Chương V | 9 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Sứ đúng | Mục II Chương V | 21 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 30,27 | kg |
| 9 | Bu lông mạ M14x30 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông mạ M14x55 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông mạ M20x300 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0303 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 77,2 | kg |
| 15 | Bu lông mạ M14x30 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông mạ M14x55 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bu lông mạ M20x300 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 18 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0772 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây dẫn AXV- 50 | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 40,22 | kg |
| 22 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0402 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 36,52 | kg |
| 25 | Bu lông mạ M14x30 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bu lông mạ M14x55 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 27 | Bu lông mạ M20x300 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 28 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0365 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 97,53 | kg |
| 31 | Bu lông mạ M14x30 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 32 | Bu lông mạ M14x55 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 33 | Bu lông mạ M20x300 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 34 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0975 | tấn |
| 35 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 193,92 | kg |
| 37 | Bu lông mạ M20x350 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 38 | Bu lông mạ M20x850 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 39 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,1939 | tấn |
| 40 | Lắp đặt sàn máy | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 100,8 | kg |
| 42 | Bu lông mạ M12x50 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 43 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,1008 | tấn |
| 44 | Lắp ghế thao tác | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 28,26 | kg |
| 46 | Bu lông mạ M16x450 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 47 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0283 | tấn |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 94,58 | kg |
| 50 | Bu lông mạ M20x350 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bu lông mạ M20x850 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 52 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0946 | tấn |
| 53 | Lắp đặt công sơn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào đất đặt móng trạm bằng thủ công, đất C2 | Mục II Chương V | 14,784 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V | 4,496 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m | Mục II Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,06 | m3 |
| 61 | Đào móng rãi tiếp địa, bằng thủ công, đất C2 | Mục II Chương V | 13,5 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, | Mục II Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Mục II Chương V | 8,5 | 10 m |
| 65 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Mục II Chương V | 1,5 | 10 m |
| 66 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 286,87 | kg |
| 67 | Bốc dỡ tiếp địa trạm | Mục II Chương V | 0,2869 | tấn |
| 68 | Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100m | Mục II Chương V | 0,0287 | tấn/km |
| 69 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 | Mục II Chương V | 4 | m |
| 70 | Cột trạm LT - 16B | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 71 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 72 | Hộp đậy sứ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Cặp cáp đồng nhôm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 76 | Cặp cáp nhôm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 77 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 9,94 | kg |
| 78 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0099 | tấn |
| 79 | Lắp đặt hệ xà | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 6,09 | kg |
| 81 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0061 | tấn |
| 82 | Lắp đặt hệ xà | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Biển báo tên trạm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 84 | Biển báo an toàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn ASX- 1x70 | Mục II Chương V | 30,84 | 100m |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 505,6 | kg |
| 3 | Bu lông mạ M20x320 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 4 | Bu lông mạ M20x65 | Mục II Chương V | 25 | cái |
| 5 | Bu lông mạ M16x55 | Mục II Chương V | 45 | cái |
| 6 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,5056 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 856,8 | kg |
| 9 | Bu lông mạ M20x320 | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 10 | Bu lông mạ M20x65 | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 11 | Bu lông mạ M16x55 | Mục II Chương V | 72 | cái |
| 12 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,8568 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 83,909 | kg |
| 15 | Bu lông mạ M18 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 16 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0839 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35KV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 38,12 | kg |
| 20 | Bu lông mạ M20x250 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0381 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 61,61 | kg |
| 24 | Bu lông mạ M18x300 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,0616 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 75,969 | kg |
| 28 | Bu lông mạ M20x350 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bu lông mạ M20x850 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 30 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m | Mục II Chương V | 51,744 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,464 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V | 15,736 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0742 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,5852 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Mục II Chương V | 0,3454 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,06 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 19,656 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,936 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V | 6,624 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0212 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Mục II Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,06 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V | 18,4 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1156 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,06 | m3 |
| 56 | Cột BTLT 16B | Mục II Chương V | 9 | cột |
| 57 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V | 9 | cột |
| 58 | Cột BTLT 18B | Mục II Chương V | 10 | cột |
| 59 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V | 10 | cột |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 61 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mục II Chương V | 1,8 | 10 m |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 82,58 | kg |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 65 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Mục II Chương V | 1,8 | 10 m |
| 67 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 41,38 | kg |
| 68 | Đầu cốt đồng S70 | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 70 | Sứ đúng 35KV | Mục II Chương V | 40 | quả |
| 71 | Lắp đặt sứ | Mục II Chương V | 4 | 10 sứ |
| 72 | Sứ chuỗi đơn | Mục II Chương V | 12 | chuỗi |
| 73 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mục II Chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 74 | Sứ chuỗi kép | Mục II Chương V | 36 | chuỗi |
| 75 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mục II Chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 76 | Ghíp nhôm 3 bulong S70-120 | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 77 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mục II Chương V | 108,7 | kg |
| 78 | Bu lông mạ M20x90 | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt gông cột | Mục II Chương V | 0,1087 | tấn |
| 80 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Mục II Chương V | 0,1087 | tấn |
| 81 | Công tác vận chuyển colie vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mục II Chương V | 0,1087 | tấn/km |
| 82 | Chụp cầu chì | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chụp mầu sứ trung thế | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 84 | Chụp mầu thu lôi van | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khóa việt tiệp | Mục II Chương V | 1 | cái |
| D | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mục II Chương V | 10 | 1 phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mục II Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mục II Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Mục II Chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II Chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mục II Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| E | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A/500v | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI(CR)-35KV | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35kv | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35KV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xe vận chuyển | Mục II Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc điện còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư điện | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư điện hoặc giao thông | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi