Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:28:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,681,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5- 10T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10-16 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Sửa chữa, chỉnh trang vỉa hè phía Tây đường V.I.Lê Nin (đoạn từ ngõ A4 đường Herman đến đường Duy Tân) và vỉa hè phía Bắc đường Duy Tân (đoạn từ đường V.I.Lê Nin đến đường Yên Vinh), phường Hưng Phúc, thành phố Vinh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật; cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng đường Lê Nin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,08 | m2 |
| 2 | Chọn lọc, Bốc xếp lên gạch Blook thu hồi vận chuyển đến bãi tập kết để tận dụng lại (50%) đường Lê Nin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,54 | m2 |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch Blook không tận dụng vận chuyển ra bãi thải hợp pháp theo quy định (50%) đường Lê Nin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,54 | m2 |
| 4 | Đào xúc lớp móng viả hè hiện trạng vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 5 | Đào bóc, phá dỡ lớp gạch Tazero và kết cấu móng vỉa hè hiện trạng đường Duy Tân vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,29 | m2 |
| 6 | Đào đất vỉa hè vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt vỉa hè | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | 100m2 |
| 8 | Lớp nilon cách ly chống mất nước | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,7 | m2 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4 | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,67 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xám đen; KT 30x60x4 cm (lối dành cho người khiếm thị) | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,48 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 30x60x4 cm (lối đi thông thường) | Cải tạo vỉa hè mới bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,19 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bồn cây củ vận chuyển đổ đi tại bãi thải hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 16 | Bó vỉa đo bồn cây, bằng đá tự nhiên KT 12x20x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,52 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bồn cây xây gạch cũ vận chuyển đổ đi tại bãi thải hợp pháp theo quy định | Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 21 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 22 | Bặt bó vỉa đo bồn cây, bằng đá tự nhiên KT 15x18x65 cm | Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây | Bồn cây đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| B | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa đan rảnh củ, kết cấu mặt đường củ và vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,644 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,738 | m3 |
| 6 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 100x15x30cm (BV1) | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4 | m |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 15x30x25cm(BV2) | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên ; KT 60x30x(12-30)cm(BV3) lối đi dành cho người khuyết tật và xe ô tô lên xuống | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên; KT 12x15x60cm(BV4) lối đi dành cho người khuyết tật và lối lên xuống ô tô | Phần cải tạo bó vỉa bằng đá tự nhiên; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 12 | Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 4x25x50cm( ĐRL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m2 |
| 13 | Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên màu xám đen KT 4x25x25cm(ĐR L2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông, mặt đường nhựa vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m3 |
| C | Hệ thống hào kỹ thuật đi dưới vỉa hè đường Lê nin BTCT=1,0m | |||
| 1 | Đào đất móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 7 | Nhựa đường khe nối các tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thân hào M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,056 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thân hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 14 | Nối ống hào Bê tông M250 - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép giá đỡ đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 20 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091 | kg |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 23 | Sơn thân hào bê tông chống thấm loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,61 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | 100m |
| 26 | Đai thép buộc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | Cái |
| 27 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | Cái |
| 28 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m |
| 30 | Làm tường chắn chắn đất bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | 100m2 |
| D | Hệ thống hào kỹ thuật đi dưới lòng đường Lê nin BTCT=1,0m | |||
| 1 | Đào đất móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Nhựa đường khe nối các tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thân hào M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,453 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thân hào, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Nối hào bê tông bằng Bê tông M250 - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Cốt thép mối nối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép giá đỡ đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | kg |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Sơn thân hào bê tông chống thấm bằng loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,975 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 26 | Đai thép buộc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 27 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 28 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m |
| 30 | Làm tường chắn chắn đất bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 31 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1) | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 33 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm lớp 2) | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 37 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 25cm (thi công thành 2 lớp) | Hoàn trả mặt đường Duy Tân hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| E | Hố ga dọc hệ thống hào kỹ thuật B=1,0m | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2 | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm thép bậc thang | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Nắp hố thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm tải trọng 12,5 tấn | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hố ga hào kỹ thuật; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| F | Hệ thống hào kỹ thuật đường Duy Tân ( 04 ống nhựa PVC D110mm) | |||
| 1 | Đào đất móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hào (tận dụng chọn lọc đất đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | km/1 băng báo hiệu |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tạo dốc đáy bể M150, đá 1x2, | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 13 | Xây thân bể cáp bằng gạch đất sét nung | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép hình | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất thi công hố móng | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga thông tin liên lạc; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,412 | m3 |
| G | Cải tạo hệ thống thông tin liên lạc hiện trạng của VNPT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải đỗ đi tại bãi thãi quy định | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tông | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm | Hố ga viễn thông cải tạo nắp hố ga viễn thông hiện trạng đơn vị VNPT; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Đào đất dịch chuyển đường ống | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,34 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào sang đắp) | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,341 | m3 |
| 15 | Dịch chuyển đường ống TTLL hiện trạng | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch block hiện trạng | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 19 | Lát lại vỉa hè bằng gạch block ( tận dụng lại gạch 100%) | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 21 | Bó vỉa bổ sung mới | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Lắp lại Bó vỉa tận dụng, | Dịch chuyển đoạn ống TTLL hiện trạng; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân M250, đá 1x2 | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép thân hố ga | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x20 | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tông | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 32 | Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 35 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng từ đào đường ống dịch chuyển) | Bổ sung mới hố ga TTLL trên tuyến ống TTLL sau khi dịch chuyển; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| H | Cải tạo các hố ga thoát nước hiện trang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tông | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm | Cải tạo nắp hố ga thoát nước mưa đường Lê Nin; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thải đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện tấm gang đặt sẵn trong bê tông | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 24 | Nắp thăm bằng gang đúc KT: 850x850x70mm | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Đào móng hố ga | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hố ga ngăn mùi | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt lại hố ga ngăn mùi | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cải tạo hố ga thoát nước mưa đường Duy Tân; Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| I | Hệ thống đường ống chờ dự phòng cho điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào thi công tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ tại bãi thải hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,663 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 25cm (thi công thành 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Bãi đúc cấu kiện (Bao gồm các nội dung công việc: Thuê mặt bằng, san ủi, làm mặt bằng… và thanh thải, vận chuyển vật liệu thanh thải đến bãi theo quy định sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông cho toàn bộ suốt quá trình thi công công trình trên tất cả các hạng mục theo quy định hiện hành bao gồm: Rào chắn, biển báo, biển chỉ dẫn, đèn tín hiệu, cọc tiêu di dộng, đèn chiếu sáng ban đêm, dây băng an toàn, người cảnh giới điều khiển giao thông…Tất cả đều phải gắn phản quang, người điều khiển giao thông mặc áo phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao n Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5- 10T, còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Xe tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu tự hành | Công suất 10-16 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi