Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901566-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 7/ Quân đoàn 3
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự
Số hiệu KHLCNT 20220892620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngành tham mưu kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:51:00 đến ngày 2022-09-20 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 7/ Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự
Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ngành tham mưu kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 7 – Quân đoàn 3. Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 7/ Quân đoàn 3 , địa chỉ: Xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 7 – Quân đoàn 3. Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, tem nhãn đầy đủ rõ ràng, hợp pháp, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất tại nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn 7, Quân đoàn 3, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: Tối thiểu còn >= 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. Tối thiểu còn >= 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. Tối thiểu còn >= 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. Tối thiểu còn >= 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ thời điểm giao hàng
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 7 – Quân đoàn 3. Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai, SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT (hoặc 0974.874.303 đ/c Chung)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cân chỉnh bơm cao áp1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
2Máy tóp ty ô thủy lực1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
3Máy ép lốp xe tải1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
4Máy biến thế hàn 220V/380V2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
5Máy mài 2 đá 1 Pha5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
6Máy khoan bàn3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
7Máy cắt sắt2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
8Máy hàn điện tử2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
9Máy nạp và khởi động điện ắc quy1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
10Máy bơm nước chìm 2hp2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
11Máy nén khí 2HP 90 lít2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
12Móc cẩu động cơ 2 tấn2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
13Máy khoan điện cầm tay4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
14Máy mài cầm tay3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
15Thiết bị trưng cất nước cất2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
16Máy xịt rửa công nghiệp1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
17Máy ép thủy lực 30 tấn có đồng hồ2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
18Pa lăng xích kéo tay 500kg2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
19Kéo cắt sắt, cắt tôn1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
20Pa lăng xích kéo tay 3000kg2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
21Kích thủy lực 10T3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
22Kích thuỷ lực 20T4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
23Kích thuỷ lực 40T5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
24Kích thủy lực dùng hơi 2 tầng2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
25Kích thủy lực thân dài 10 tấn1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
26Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
27Đồng hồ đo áp suất xi lanh2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
28Đồng hồ đo áp suất hơi lốp4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
29Đồng hồ đo điện vạn năng2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
30Thước đo độ chụm bánh xe2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
31Thước đo độ rơ hệ thống lái2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
32Đồng hồ kiểm tra áp suất kim phun Diesel 2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
33Xe chui gầm ôtô3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
34Giá đỡ hộp số kiểu nằm 1 Tấn1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
35Giá đỡ hộp số kiểu nằm 1,5 Tấn2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
36Căn lá 25 lá4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
37Đồng hồ so cơ khí 3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
38Thước cặp điện tử3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
39Thước cặp cơ khí dải đo: 0-150mm3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
40Thước đo độ sâu cơ khí3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
41Pan me đo ngoài3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
42Panme đo trong3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
43Bộ cờ lê 2 đầu miệng 6 chi tiết  5bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
44Cờ lê dẹt 2 đầu 41-463cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
45Cà lê dẹt 2 đầu 30 – 323cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
46Cà lê dẹt 2 đầu 36 – 414cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
47Cờ lê móc đa năng, cờ lê lưỡi liềm cỡ từ 22mm đến 145mm5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
48Bộ tuýp tay quay nhanh 24 chi tiết3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
49Bộ tuýp 44 chi tiết3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
50Bộ 10 đầu tuýp dài 1/2"3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
51Bộ tuốc nơ vit tổng hợp3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
52Bộ cờ lê vòng miệng 14 chi tiết5BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
53Bộ lục giác bi loại 12 chi tiết hệ inch3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
54Mỏ lết 300m3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
55Kìm điện cách điện2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
56Kìm đầu nhọn tháo phanh hãm3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
57Kìm mở phe vòng ngoài2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
58Kìm tháo xéc măng2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
59Bộ vam XUPAP4BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
60Kìm mỏ quạ3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
61Kìm cắt3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
62Kìm tuốt dây điện4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
63Cần siết lực 1/4 inch 5~25 N.m3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
64Cần siết linh hoạt 1/2"3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
65Máy bơm mỡ cầm tay 400cc4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
66Búa đồng thau cán gỗ đầu lục giác3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
67Vam tháo vòng bi 3 chấu 4 inch3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
68Vam tháo vòng bi 3 chấu cặp 8 inch2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
69Vam tháo vòng bi 3 chấu cặp 12 inch3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
70Vam hai càng4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
71Bộ vam tháo vô lăng2bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
72Đèn công tác lưu động3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
73Ê tô nguội đặt bàn7cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
74Bào gỗ chạy điện1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
75Đe thợ rèn 15 kg2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
76Súng phun sơn cầm tay3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
77Bộ đục gỗ 12 món2bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
78Bộ dũa mài 5 món cao cấp2bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
79Máy bơm mỡ bằng khí nén, 30 lít1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
80Máy bơm mỡ đạp chân 6L2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
81Máy thay dầu phanh, dầu thắng1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
82Máy bơm dầu hợp số ô tô1cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
83Khay rửa chi tiết6cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
84Xô đựng dầu8cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
85Thùng đựng đồ nghề 15 inch5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
86Bộ mũi khoan và vặn vít X-Line 34 chi tiết4BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
87Bộ tay quay taro tạo ren trong và ngoài 20 chi tiết3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
88Bộ đồ nghề cầm tay 59 chi tiết4BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
89Xe đặt dụng cụ 7 ngăn có khóa3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
90Súng tháo ốc làm xe tải lớn2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
91Súng vặn bulong 1/2" dùng khí nén2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
92Dây hơi4cuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
93Kìm chết chống trượt3chiếcTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
94Bộ tháo bu lông ốc vít gãy3bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
95Máy đục bê tông2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
96Tay hàn gió đá4cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
97Dây hàn hơi cuộn 100m1cuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
98Mỏ cắt gió đá5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
99Bình ga nguyên vỏ2bìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
100Bình oxy hàn gió đá5bìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
101Dụng cụ kiểm tra ắc quy2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
102Máy cưa đĩa cầm tay2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
103Máy bào nhỡ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
104Quạt thổi lò1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
105Quạt đứng công nghiệp3CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
106Bóng đèn cao áp6CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->