Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 7/ Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngành tham mưu kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:51:00 đến ngày 2022-09-20 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 7/ Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự Mua sắm trang thiết bị trạm BDSC tổng hợp, trạm nạp điện quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí ngành tham mưu kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, tem nhãn đầy đủ rõ ràng, hợp pháp, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất tại nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn 7, Quân đoàn 3, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn >= 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. Tối thiểu còn >= 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. Tối thiểu còn >= 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. Tối thiểu còn >= 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ thời điểm giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 7 – Quân đoàn 3. Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai, SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT (hoặc 0974.874.303 đ/c Chung) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Thôn 1, xã Hà Tam, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0965.249.858 đ/c Hồi CNKT |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cân chỉnh bơm cao áp | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Máy tóp ty ô thủy lực | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Máy ép lốp xe tải | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Máy biến thế hàn 220V/380V | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Máy mài 2 đá 1 Pha | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Máy khoan bàn | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Máy cắt sắt | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Máy hàn điện tử | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Máy nạp và khởi động điện ắc quy | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Máy bơm nước chìm 2hp | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Máy nén khí 2HP 90 lít | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Móc cẩu động cơ 2 tấn | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Máy khoan điện cầm tay | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Máy mài cầm tay | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Thiết bị trưng cất nước cất | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Máy xịt rửa công nghiệp | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Máy ép thủy lực 30 tấn có đồng hồ | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Pa lăng xích kéo tay 500kg | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Kéo cắt sắt, cắt tôn | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Pa lăng xích kéo tay 3000kg | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Kích thủy lực 10T | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Kích thuỷ lực 20T | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Kích thuỷ lực 40T | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Kích thủy lực dùng hơi 2 tầng | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Kích thủy lực thân dài 10 tấn | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Đồng hồ đo áp suất xi lanh | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Đồng hồ đo áp suất hơi lốp | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Thước đo độ chụm bánh xe | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Thước đo độ rơ hệ thống lái | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Đồng hồ kiểm tra áp suất kim phun Diesel | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Xe chui gầm ôtô | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Giá đỡ hộp số kiểu nằm 1 Tấn | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Giá đỡ hộp số kiểu nằm 1,5 Tấn | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Căn lá 25 lá | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Đồng hồ so cơ khí | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Thước cặp điện tử | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Thước cặp cơ khí dải đo: 0-150mm | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Thước đo độ sâu cơ khí | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Pan me đo ngoài | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Panme đo trong | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Bộ cờ lê 2 đầu miệng 6 chi tiết | 5 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Cờ lê dẹt 2 đầu 41-46 | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Cà lê dẹt 2 đầu 30 – 32 | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Cà lê dẹt 2 đầu 36 – 41 | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Cờ lê móc đa năng, cờ lê lưỡi liềm cỡ từ 22mm đến 145mm | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Bộ tuýp tay quay nhanh 24 chi tiết | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Bộ tuýp 44 chi tiết | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Bộ 10 đầu tuýp dài 1/2" | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Bộ tuốc nơ vit tổng hợp | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Bộ cờ lê vòng miệng 14 chi tiết | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 53 | Bộ lục giác bi loại 12 chi tiết hệ inch | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 54 | Mỏ lết 300m | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 55 | Kìm điện cách điện | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 56 | Kìm đầu nhọn tháo phanh hãm | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 57 | Kìm mở phe vòng ngoài | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 58 | Kìm tháo xéc măng | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 59 | Bộ vam XUPAP | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 60 | Kìm mỏ quạ | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 61 | Kìm cắt | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 62 | Kìm tuốt dây điện | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 63 | Cần siết lực 1/4 inch 5~25 N.m | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 64 | Cần siết linh hoạt 1/2" | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 65 | Máy bơm mỡ cầm tay 400cc | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 66 | Búa đồng thau cán gỗ đầu lục giác | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 67 | Vam tháo vòng bi 3 chấu 4 inch | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 68 | Vam tháo vòng bi 3 chấu cặp 8 inch | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 69 | Vam tháo vòng bi 3 chấu cặp 12 inch | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 70 | Vam hai càng | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 71 | Bộ vam tháo vô lăng | 2 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 72 | Đèn công tác lưu động | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 73 | Ê tô nguội đặt bàn | 7 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 74 | Bào gỗ chạy điện | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 75 | Đe thợ rèn 15 kg | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 76 | Súng phun sơn cầm tay | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 77 | Bộ đục gỗ 12 món | 2 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 78 | Bộ dũa mài 5 món cao cấp | 2 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 79 | Máy bơm mỡ bằng khí nén, 30 lít | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 80 | Máy bơm mỡ đạp chân 6L | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 81 | Máy thay dầu phanh, dầu thắng | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 82 | Máy bơm dầu hợp số ô tô | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 83 | Khay rửa chi tiết | 6 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 84 | Xô đựng dầu | 8 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 85 | Thùng đựng đồ nghề 15 inch | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 86 | Bộ mũi khoan và vặn vít X-Line 34 chi tiết | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 87 | Bộ tay quay taro tạo ren trong và ngoài 20 chi tiết | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 88 | Bộ đồ nghề cầm tay 59 chi tiết | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 89 | Xe đặt dụng cụ 7 ngăn có khóa | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 90 | Súng tháo ốc làm xe tải lớn | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 91 | Súng vặn bulong 1/2" dùng khí nén | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 92 | Dây hơi | 4 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 93 | Kìm chết chống trượt | 3 | chiếc | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 94 | Bộ tháo bu lông ốc vít gãy | 3 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 95 | Máy đục bê tông | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 96 | Tay hàn gió đá | 4 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 97 | Dây hàn hơi cuộn 100m | 1 | cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 98 | Mỏ cắt gió đá | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 99 | Bình ga nguyên vỏ | 2 | bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 100 | Bình oxy hàn gió đá | 5 | bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 101 | Dụng cụ kiểm tra ắc quy | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 102 | Máy cưa đĩa cầm tay | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 103 | Máy bào nhỡ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 104 | Quạt thổi lò | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 105 | Quạt đứng công nghiệp | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu | ||
| 106 | Bóng đèn cao áp | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành 12 tháng, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; Trong vòng 03 ngày, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi