Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Tân Phong, xã Phong Thạnh Tây, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Tân Phong, xã Phong Thạnh Tây, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:30:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,706,435,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,065,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Tân Phong, xã Phong Thạnh Tây, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021 Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Tân Phong, xã Phong Thạnh Tây, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2021 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.065.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200; Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch (chôn trực tiếp trong đất) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 40 | Mét |
| 2 | Móng M14-2b | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 104 | Móng |
| 3 | Móng cống cột đơn - MC14-1 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 58 | Móng |
| 4 | Móng bản bê tông trụ 14m ghép sát - M2x14+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | Móng |
| 5 | Móng bản bê tông trụ ghép - M2x18+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | Móng |
| B | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 222 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 18m - 11,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Trụ |
| C | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần xà và tiếp địa | |||
| 1 | Bộ xà đỡ lệch đơn 2m lắp trên trụ đơn: XL2,0m.Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 165 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ lệch kép 2m lắp trên trụ đơn: XL2,0m.K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-2,4m.Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: XD2,4m.K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: XD2,4m.K.2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 40 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa thiết bị TĐTB (LA) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cách điện | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 162 | Bộ |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào trụ: Nth-T-G2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 35 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 630 | Bộ |
| 5 | Chuỗi polymer néo đơn 3 pha dây ACX70 - Lắp vào xà | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 34 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi polymer néo kép dây ACXH70 - Lắp vào xà: | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Chuỗi |
| E | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần dây, phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-70mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới), (A cấp: 22.450,61 mét, cáp bọc trung thế ACXH-70) | 22,01 | km | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.475,8 | kg |
| 3 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 7,337 | km | |
| 4 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-70mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 72 | mét |
| 5 | Biển treo thứ tự pha | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 6 | Kẹp quai (A70-120) + Nắp chụp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | cuộn |
| 8 | Giáp buộc sứ đơn dây bọc 70 (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 526 | cái |
| 9 | Giáp buộc sứ đôi dây bọc 70 (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 47 | cái |
| 10 | Dây nhôm buộc sứ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8,68 | kg |
| 11 | Kẹp nối rẽ Cu 35-240/Al 35-300, 3 boulon | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | Cái |
| 12 | Kẹp nhôm dây AC50-70 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | Cái |
| 13 | Bảng số trụ trung áp (dán decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 197 | cái |
| 14 | Ống nối dây chịu sức căng As 70 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 15 | Ống nối dây chịu sức căng As 50 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| F | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đầu cáp ngầm trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung áp 3x95mm2 trong ống bảo vệ (TL cáp ≤9kg/m), (A cấp: 60,8 mét, Cáp ngầm trung áp CXV/SEhh/DSTA-24kV-3x95mm2) | 60,8 | mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc chống thấm CX-XLPE-24kV-25mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | mét |
| 4 | Kéo rải cáp đồng bọc chống thấm CX-24kV, tiết diện dây ≤95mm2 | 12 | mét | |
| 5 | Đầu cosse ép đồng Cu 95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 40,8 | mét |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm D168 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | mét |
| 8 | Đầu cáp ngầm trung áp 3x95mm2 - 24kV ngoài trời O.D (loại co rút) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | đầu cáp |
| 9 | Collier sắt dẹp (dùng cho trụ ghép sát) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Cọc bê tông cảnh báo cáp ngầm điện lực | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| G | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LB.FCO 27kV-200A Polymer | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 2 | Fuse Link 25K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Cái |
| 3 | LA 18kV-10kA Polymer | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| H | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Móng M8,5-a | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép - M2x8.BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | Móng |
| 3 | Móng cống trụ đơn MC8,5-1 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| I | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 3,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 49 | Trụ |
| J | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ dây neo cách khoảng hạ áp: NCKHA | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Bộ |
| K | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (cỡ dây ≤ 95mm2) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 2 | Kéo rải lắp đặt cáp bọc vặn xoắn LV-ABC.4x95mm2 (A cấp: 8.759 mét, cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp LV-ABC.4x95mm2) | 8,588 | km | |
| 3 | Kẹp Ghip IPC 95/95 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 928 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 192 | cái |
| 5 | Móc treo chữ A | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 80 | cái |
| 8 | Boulon M16x250 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 41 | cây |
| 9 | Boulon M16x350(400) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 191 | cây |
| 10 | Boulon móc M16x250 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36 | cây |
| 11 | Boulon móc M16x350 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 179 | cây |
| 12 | Boulon móc M16x550 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36 | cây |
| 13 | LĐ vuông 50x50x5 - F18 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 966 | cái |
| 14 | Hộp phân phối composite (loại 6-MCB 40A) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 232 | hộp |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ áp 600V- CV25 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 928 | mét |
| 16 | Bảng số trụ hạ áp (dán decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 41 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện hạ áp (Nano) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cuộn |
| 18 | Ống nối cỡ dây ABC-95mm2 (có bọc cách điện) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 72 | cái |
| L | Phần trạm biến áp xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Trạm biến áp 3x37,5kVA (A CẤP MÁY BIẾN ÁP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1559653174E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311930634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình đường dây trung hạ áp đến 22kV từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.394.504.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.789.009.628 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật, chất lượng công trình (giám sát B) | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia với vị trí giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Thi công đầu cáp ngầm (nhân sự trực tiếp thi công) | 1 | Có trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Thi công công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp theo quy định của pháp luật hiện hành. Đã trực tiếp thực hiện thi công đầu cáp ngầm ít nhất 03 công trình/dự án tương tự như gói thầu này (phải được chủ đầu tư xác nhận cho công trình (có tên nhân sự trực tiếp thi công) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và phải kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). Có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận (có tên nhân sự thi công đầu cáp ngầm) trong các công trình/dự án lưới điện đến 22kV đã thực hiện với vị trí đảm nhận là trực tiếp thi công đầu cáp ngầm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB, trụ và lắp thiết bị) | Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải cẩu ≥ 5 tấn. Riêng cần cẩu của xe nhà thầu phải cung cấp hồ sơ kiểm định an toàn cần cẩu. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB, trụ điện) | Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến Xe ô tô tải ≥ 5 tấn. | 1 |
| 3 | Thiết bị phục vụ kéo, rải dây | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị phục vụ kéo, rải dây. | 2 |
| 4 | Tời điện ≥ 5 tấn | Có hồ sơ để chứng minh, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo hồ sơ để chứng minh tời điện ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Tó dựng trụ hạ áp | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ hạ áp. | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cosse dây dẫn | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy ép đầu cosse dây dẫn. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm dùi ≥ 1,5kW. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥ 250L. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi