Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933552-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220933445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:25:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.692174E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông phố Toàn Tân, thị trấn Rừng Thông (Đoạntừ đường trục chính phố Toàn Tân nối đường trục chính đô thị)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại Châu Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng KT&HT huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi cần sẽ thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30gốc
2Cắt nền sân bê tông, sân gạchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT303,18m
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng, mái tôn chiều cao ≤4mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT193,42m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT267,4001m3
5Phá dỡ kết cấu móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT215,16m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,8256100m3
B Xây hoàn trả tường nhà, bán bình
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT45,09m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT90,18m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT819,8182m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,9342100m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT819,8182m2
C Xây mới cổng, tường rào
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,94m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT135,0349m3
3Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7728100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5874tấn
5Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,5004m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42,8658m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT948,112m2
8Sản xuất lắp dựng nan bê tông hàng rào đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT320,7md
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.717,792m2
10Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42,3121m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,916m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3732100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0307tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4038tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,33m3
16Xây trụ cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,927m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,141100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0652tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3811tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6368100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,184m3
22Xây cột cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,172m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT134,56m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,856m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2821100m3
D Rãnh thoát nước
1Đào đất thi công rãnh thoát nước, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,8743100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,88m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7923100m2
4Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT38,82m3
5Xây thành rãnh gạch bê tông, VXM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63,91m3
6Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT343,33m2
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,641100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1664tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4077tấn
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,34m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2201100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,685tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,5776tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,39m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2641 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,347510 tấn/1km
17Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2641cấu kiện
18Đắp trả rãnh, tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0168100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8575100m3
E
1Bơm nước thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8ca
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,12m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,12m3
F Nền mặt đường
1Đào nèn + đào cấp, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,185100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,0266100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,2116100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,2116100m3
5Mua đất đắp nền đường K0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,6357m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,963610m³/1km
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0673100m3
8Mua đất đắp nền đường K0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT287,3707m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28,737110m³/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1731100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3038100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1878100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,7758100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2895100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2895100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,7758100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.692174E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy lu rung ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Máy ủi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Xe ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
6 Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
7 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
10 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->